wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra chương 1

Total questions: 42

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B, C, D nhiễm điện gì?

a)

B và C âm, D dương.

b)

B âm, C và D dương.

c)

B và D âm, C dương.

d)

B và D dương, C âm.

2.

Theo thuyết electron thì

a)

Vật nhiễm điện dương là vật chỉ có điện tích dương.

b)

Vật nhiễm điện âm là vật chỉ có điện tích âm.

c)

Vật nhiễm điện dương là vật thiếu electron, nhiễm điện âm là vật dư electron

d)

Vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít

3.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ

a)

Tăng lên 2 lần

b)

Giảm đi 2 lần

c)

Tăng lên 4 lần

d)

Giảm đi 4 lần

4.

Hai điện tích điểm q1 = +3 µC và q2 = –3 µC,đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là

a)

lực hút với độ lớn F = 45 (N)

b)

lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).

c)

lực hút với độ lớn F = 90 (N).

d)

lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).

5.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10–7 C và 4.10–7 C, tương tác với nhau một lực F = 0,1 N trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là

a)

0,6 cm

b)

0,6 m

c)

6,0 m

d)

6,0 cm

6.

Hai quả cầu nhỏ điện tích 10–7 C và 4.10–7 C tác dụng nhau một lực 0,1N trong chân không. Tính khoảng cách giữa chúng.

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

6 cm

7.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm q1 = q2 = 3μC cách nhau một khoảng 3cm trong chân không và trong dầu hỏa có hằng số điện môi ε = 2 lần lượt là

a)

F1 = 81 N; F2 = 45 N

b)

F1 = 54 N; F2 = 27 N

c)

F1 = 90 N; F2 = 45 N

d)

F1 = 90 N; F2 = 30 N

8.

Hai chất điểm mang điện tích khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau thì có thể kết luận

a)

chúng đều là điện tích dương

b)

chúng cùng độ lớn điện tích

c)

chúng trái dấu nhau

d)

chúng cùng dấu nhau

9.

Hai quả cầu kim loại kích thước giống nhau mang điện tích lần lượt là q1 và q2, cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra thì mỗi quả cầu mang điện tích là

a)

qq = 1q1+q2\frac{1}{q_1+q_2}

b)

qq = q1.q2q_1.q_2

c)

qq = q1+q22\frac{q_1+q_2}{2}

d)

qq = q1q22\frac{q_1-q_2}{2}

10.

Một vật được nhiễm điện là vật

a)

hút được các vật khác.

b)

được tích điện

c)

có kích thước rất nhỏ.

d)

có chứa các electron tự do

11.

Chọn phát biểu sai

a)

Vật chất được tạo nên từ những hạt rất nhỏ không thể phân chia được gọi là những hạt sơ cấp

b)

Điện tích của một vật bao giờ cũng là một số nguyên lần điện tích nguyên tố

c)

Electron là một hạt sơ cấp mang điện tích âm

d)

Các nguyên tử luôn ở trạng thái trung hòa về điện.

12.

Một hạt bụi thừa 5.108 electron. Điện tích của hạt bụi là

a)

1,6.10-19 C

b)

1,6.1019 C

c)

8.10-11 C

d)

- 8.10-11 C

13.

Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì

a)

Hai quả cầu đẩy nhau

b)

Hai quả cầu hút nhau

c)

Không hút mà cũng không đẩy nhau

d)

Hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau

14.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

Vôn

b)

mét

c)

Vôn/mét

d)

mét/Vôn

15.

Tụ điện là

a)

hệ thống gồm hai vật bất kì đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

16.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 2m là

a)

2 mJ

b)

2 μJ

c)

2 J

d)

2000 J

17.

Tụ điện có điện dung 2 μF được tích điện với nguồn điện có hiệu điện thế 12 V. Điện tích của tụ là

a)

4,8.10-3 C

b)

2,4.10-5 C

c)

4,8.10-5 C

d)

2,4.10-3 C

18.

Hai điện tích q1=3.10-9C; q2=4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn

a)

7.10-9 N

b)

12.10-5 N

c)

7.10-5 N

d)

2,4.10-6 N

19.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

giảm 4 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

tăng 2 lần.

20.

Một điện tích điểm nằm tại điểm O trong điện môi đồng chất sinh ra cường độ điện trường tại A cách nó 10 cm là 90 V/m. Điểm B có cường độ điện trường là 360 V/m cách O là

a)

40cm

b)

20cm

c)

5cm

d)

2,5cm

21.

Một điện tích điểm q đặt tại điểm O thì sinh ra điện trường tại điểm A với cường độ điện trường có độ lớn 2000 V/m. Cường độ điện trường tại điểm B là trung điểm của OA có độ lớn là

a)

500 V/m

b)

1000 V/m

c)

4000 V/m

d)

8000 V/m

22.

Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

không thay đổi.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 2 lần.

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

23.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 1μC dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là:

a)

1 μJ.

b)

1 mJ.

c)

1 J.

d)

1000 J.

24.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích - 2μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

– 2 mJ.

b)

2 mJ.

c)

– 2000 J.

d)

2000 J.

25.

Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được một công 10 J. Khi dịch chuyển tạo với chiều đường sức 600 trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là


a)

7,5J.

b)

5 J.

c)

532J\frac{5\sqrt{3}}{2}J

d)

52J5\sqrt{2}J

26.

Cho hai điện tích điểm nằm ở hai điểm A và B và có cùng độ lớn, cùng dấu. Cường độ điện trường tại một điểm trên đường trung trực của AB có phương

a)

A. vuông góc với đường trung trực của AB.

b)

B. trùng với đường trung trực của AB.

c)

C. trùng với đường nối của AB.

d)

D. tạo với đường nối của AB góc 450.

27.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 100 V. Chọn phát biểu đúng.

a)

A. Điện thế ở M là 100 V.

b)

B. Điện thế ở N bằng 0.

c)

C. Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.

d)

D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 100 V.

28.

Đặt một điện tích thử có điện tích Đặt một điện tích thử có điện tích q=−1μC tại một điểm, nó chịu một lực điện 1 mN có hướng từ trái sang phải. Cường độ điện trường có độ lớn và hướng là:

a)

A. 1000 V/m, từ trái sang phải.

b)

B. 1000 V/m, từ phải sang trái.

c)

C. 1 V/m, từ trái sang phải.

d)

D. 1 V/m, từ phải sang trái.

29.

Độ lớn điện trường tại một điểm gây ra bởi một điện tích điểm không phụ thuộc vào

a)

A. khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

b)

B. độ lớn điện tích thử.

c)

C. hằng số điện môi của môi trường.

d)

D. độ lớn điện tích đó.

30.

Phát biểu nào sau đây về tụ điện là không đúng?

a)

A. Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ.

b)

B. Điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.

c)

C. Điện dung của tụ có đơn vị là fara (F).

d)

D. Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn

31.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

A. Cường độ điện trường của điện tích điểm tại vô cực bằng không.

b)

B. Cường độ điện trường bên trong vật dẫn tích điện bằng không.

c)

C. Điện thế trong điện trường của điện tích điểm tại vô cực bằng không.

d)

D. Cường độ điện trường bên trong chất điện môi nhỏ hơn bên ngoài chất điện môi ε lần.

32.

Công của lực điện làm dịch chuyển một điện tích điểm q từ điểm M đến điểm N trong điện trường, thì không phụ thuộc vào

a)

A. vị trí của điểm M.

b)

B. hình dạng của đường đi MN.

c)

C. độ lớn của điện tích q.

d)

D. độ lớn cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi.

33.

Một tụ điện phẳng không khí được tích điện rồi ngắt khỏi nguồn điện. Sau khi ngắt khỏi nguồn người ta nhúng tụ điện ngập vào dầu hỏa. So với khi chưa nhúng thì:

a)

A. Hiệu điện thế tăng lên.

b)

B. Cường độ điện trường trong tụ điện giảm ε lần.

c)

C. Điện tích trên tụ giảm ε lần.

d)

D. Hiệu điện thế giữa hau bản không đổi.

34.

Một êlectron bay từ điểm A đến điểm B trong điện trường có điện thế VA=150V,VB=50V. Độ biến thiên động năng của êlectron khi chuyển động từ A đến B là:

a)

A. ∆Wđ = 3,2.10-17 J

b)

B. ∆Wđ = -1,6.10-17 J.

c)

C. ∆Wđ = 1,6.10-17 J.

d)

D. ∆Wđ = -3,2.10-17 J

35.

Hai quả cầu nhỏ giống hệt nhau được tích điện cùng dấu nhưng có giá trị khác nhau q1 và q2. Đặt hai quả cầu tại hai điểm A, B cách nhau 1 khoảng r trong chân không thì chúng đẩy nhau một lực F1. Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau rồi đặt lại vào vị trí A, B như cũ thấy chúng đẩy nhau một lực F2. Nhận định nào sau đây đúng?

a)

A. F1 > F2.

b)

B. F1 < F2.

c)

C. F1 = F2.

d)

D. không xác định được.

36.

Một tụ điện phẳng không khí được mắc vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động E không đổi. Sau khi tích điện, tụ được cắt khỏi nguồn điện rồi kéo cho khoảng cách giữa các bản tụ tăng lên gấp đôi. So với trước khi kéo xa hai bản cực, cường độ điện trường trong tụ điện

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. tăng 4 lần.

d)

D. không thay đổi.

37.

Hai tụ điện có điện dung C1=C2=C0 được mắc song song, rồi mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C3=C0 thành bộ. Mắc bộ tụ điện và hai cực một nguồn điện một chiều có suất điện dộng E = 12 V. Hiệu điện thế trên hai đầu tụ điện C1 bằng:

a)

A. 8 V.

b)

B. 4 V.

c)

C. 6 V.

d)

D. 3 V.

38.

Hai tụ điện có điện và hiệu điện thế giới hạn lần lượt là C1=20pF, U1=200V; C2=30pF, U2=400V được mắc nối tiếp thành bộ . Hiệu điện thế tối đa mà bộ tụ chịu đựng được là:

a)

A. 600 V.

b)

B. 300 V.

c)

C. 333 V.

d)

D. 400V.

39.

Một điện tích điểm q = 10-9 C chuyển động từ đỉnh A đến đỉnh B của một tam giá đều ABC. Tam giác đều ABC nằm trong một điện trường đều có cường độ điện trường E = 2.104 V/m. Đường sức của điện trường này song song với cạnh BC và có chiều từ B đến C. Cạnh của tam giác bằng 20 cm. Công của lực điện trường khi q dịch chuyển từ đỉnh A đến B bằng:

a)

A. 4.10-6 J.

b)

B. -4.10-6 J.

c)

C. 2.10-6 J.

d)

D. -2.10-6 J.

40.

Có hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức điện trường của điện tích điểm. Biết rằng cường độ điện trường tại A là EA= 400 V/m, tại B là 100 V/m. Cường độ điện trường tại trung điểm của AB là:

a)

A. 150,0 V/m.

b)

B. 250,0 V/m.

c)

C. 177,8 V/m.

d)

D. 189,8 V/m.

41.

Chi hai điện tích q1=2μC, q2=8μC đặt tại hai điểm A và B trong chân không AB = 30 cm. Xác định vị trí của điểm M để nếu đặt tại M một điện tích q0 bất kì thì lục điện tổng hợp tác dụng lên q0 bằng 0. (ghi kết quả r1=?, r2=?)

(a)  

42.

Ba điểm A, B, C là ba đỉnh của một tam giác vuông trong điện trường đều, cường độ E = 1000 V/m. Đường sức điện trường song song với AC, chiều đường sức là chiều từ A đến C. Biết AC = 8 cm, AB = 6 cm. Góc BAC = 900.

a) Tính hiệu điện thế giữa các điểm A và B; A và C; B và C.

b) Tính công của lực điện để dịch chuyển một êlectron từ điểm B tới điểm C.

c) Một êlectron chuyển động không vận tốc ban đầu, xuất phát tại A, xác định vận tốc của êlectron đó khi nó di chuyển tới điểm C của tam giác đã cho.

(a)