wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dãy điện hóa KL

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe.  

b)

Fe và Au. 

c)

Al và Ag. 

d)

Fe và Ag.

2.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2. 

b)

Cu + AgNO3. 

c)

Zn + Fe(NO3)2.

d)

Ag + Cu(NO3)2.

3.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag.  

b)

Fe. 

c)

Cu. 

d)

Zn.

4.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag.  

b)

Fe. 

c)

Cu. 

d)

Zn.

5.

Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

a)

Fe.  

b)

Ag. 

c)

Mg.  

d)

Zn.

6.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.  

b)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

c)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.  

d)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

7.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

Kim loại Mg 

b)

Kim loại Ba 

c)

Kim loại Cu 

d)

Kim loại Ag

8.

Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là

a)

Mg

b)

Al 

c)

Zn

d)

Fe

9.

Cho Ag vào dung dịch CuSO4, Ag không tan là do:

a)

Ag có tính khử yếu hơn Cu nên không oxi hoá được Cu2+ thành Cu

b)

Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+ nên Ag+ đã khử Cu thành Cu2+

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag nên Ag không khử Cu2+ thành Cu

d)

Cu2+ có tính oxi hoá yếu hơn Ag+ nên không oxi hoá được Ag thành Ag+

10.

Có thể dùng dung dịch nào sau đây để tách Ag ra khỏi hỗn hợp chất rắn gồm: Fe, Pb, Cu, Ag mà không làm thay đổi khối lượng Ag?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

AgNO3

d)

Fe(NO3)3

11.

Thứ tự một số cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá như sau :Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là

a)

Fe và dung dịch CuCl2

b)

Fe và dung dịch FeCl3

c)

dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2

d)

Cu và dung dịch FeCl3

12.

Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

a)

Fe, Cu, Ag

b)

Al, Cu, Ag

c)

Al, Fe, Cu

d)

Al, Fe, Ag

13.

Thứ tự một số cặp oxi hóa – khử trong dãy điện hóa như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:

a)

Mg, Fe, Cu

b)

Mg,Cu, Cu2+

c)

Fe, Cu, Ag+

d)

Mg, Fe2+, Ag

14.

Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:

a)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe

b)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu

c)

Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag

d)

Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag

15.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phảng ứng hóa học là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

16.

Cho hỗn hợp Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp ba kim loại. Ba kim loại đó là

a)

Mg, Cu và Ag

b)

Zn, Mg và Ag

c)

Zn, Mg và Cu

d)

Zn, Ag và Cu

17.

Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là

a)

Cr2+, Au3+, Fe3+

b)

Fe3+, Cu2+, Ag+

c)

Zn2+, Cu2+, Ag+

d)

Cr2+, Cu2+, Ag+

18.

Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là

a)

Fe(NO3)2 và AgNO3

b)

AgNO3 và Zn(NO3)2

c)

Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2

d)

Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2

19.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn  Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa

b)

Sn2+là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa

c)

Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử

d)

Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa

20.

Các kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là:

a)

Zn, Ag+

b)

Ag, Cu2+

c)

Ag, Fe3+

d)

Zn, Cu2+