wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra toán 8

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình có 4 trục đối xứng?

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành

2.

Trong các tứ giác sau, tứ giác nào là hình có 4 trục đối xứng?

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành

3.

Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8cm, BC = 6cm. Khi đó chu vi của hình bình hành đó là:

a)

7cm

b)

28cm

c)

14cm

d)

48cm

4.

Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền cuả một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng 6cm và 8cm là:

a)

10 cm

b)

7\sqrt{7} cm

c)

28\sqrt{28} cm

d)

5 cm

5.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là :

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình thang cân

6.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là :

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình thang cân

7.

Hình thang MNPQ (MQ//NP) có  M=105°, P=39°\angle M=105\degree,\ \angle P=39\degree . Số đo góc N là:

a)

 75°75\degree  

b)

 141°141\degree  

c)

 85°85\degree  

d)

 151°151\degree  

8.

Cho hình thoi ABCD có đường chéo AC = 16 cm và đường chéo BD = 12 cm. Cạnh hình thoi đó bằng

a)

10 cm

b)

28 cm

c)

14 cm

d)

100cm

9.

Tam giác MNP đối xứng với tam giác M’N’P’ qua đường thẳng d, biết tam giác MNP có chu vi bằng 48cm khi đó chu vi của tam giác M’N’P’có giá trị là:

a)

24cm

b)

32cm

c)

40cm

d)

48cm

10.

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình:

a)

Hình bình hành

b)

Hình vuông

c)

Hình thang

d)

Hình thoi

11.

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là:

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thang

12.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh song song.

b)

Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau

c)

Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song.

d)

Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau.

13.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Hình bình hành là tứ giác có hai cạnh song song.

b)

Hình bình hành là tứ giác có các góc bằng nhau

c)

Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song.

d)

Hình bình hành là hình thang có hai cạnh bên bằng nhau.

14.

Để phương trình (m2)x+5=3\left(m-2\right)x+5=-3  là phương trình bậc nhất một ẩn thì:


a)

 m0m\ne0  

b)

 m2m\ne2  

c)

 m1m\ne1  

d)

 mRm\in R  

15.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

 5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

 5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

 5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

 x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

16.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

 5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

 5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

 5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

 x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

17.

Kết quả của phép tính (x+1)(x2)\left(x+1\right)\left(x-2\right)  

a)

 x22x2x^2-2x-2  

b)

 x2+2x+2x^2+2x+2  

c)

 x2x2x^2-x-2  

d)

 x2+x+2x^2+x+2  

18.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 (2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

 4x24x+14x^2-4x+1  

b)

 4x2+4x14x^2+4x-1  

19.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

 5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

 5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

 5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

 x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

20.

Thực hiện phép nhân  (3xyx2+y)23x2y.\left(3xy-x^2+y\right)\frac{2}{3}x^2y.  

a)

 2x3y223x2y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^2y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

b)

 2x3y223x4y+23x2y.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y.  

c)

 2x3y223x4y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

d)

 2x2y23x4y+23x2y2.2x^2y-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

21.

Thực hiện phép nhân  (4x35xy+2x)(12xy).\left(4x^3-5xy+2x\right)\left(-\frac{1}{2}xy\right).  

a)

 2x3y+52xyx2y.-2x^3y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

b)

 2x4y+52xyx2y.-2x^4y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

c)

 2x3y+52x2y2xy.-2x^3y+\frac{5}{2}x^2y^2-xy.  

d)

 2x4y+52x2y2x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}x^2y^2-x^2y.  

22.

Tìm x,x,  biết x(52x)+2x(x1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

 x=5.x=5.  

b)

 x=5.x=-5.  

c)

 x=3.x=3.  

d)

 x=3.x=-3.  

23.

Tìm x,x,  biết 3x(12x4)9x(4x3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30. 

a)

 x=14.x=\frac{1}{4}.  

b)

 x=14.x=-\frac{1}{4}.  

c)

 x=2.x=2.  

d)

 x=2.x=-2.  

24.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

 10x46x610x^4-6x^6  

b)

 7x4x57x^4-x^5  

c)

 10x46x510x^4-6x^5  

d)

 10x4+6x510x^4+6x^5  

25.

Kết quả của phép tính (x+1)(x2)\left(x+1\right)\left(x-2\right)  

a)

 x22x2x^2-2x-2  

b)

 x2+2x+2x^2+2x+2  

c)

 x2x2x^2-x-2  

d)

 x2+x+2x^2+x+2  

26.

 (2x1)(x+2)=?\left(2x-1\right)\left(x+2\right)=?  

a)

 2x2+5x22x^2+5x-2  

b)

 2x2+3x22x^2+3x-2  

c)

 2x23x22x^2-3x-2  

d)

 2x25x+22x^2-5x+2  

27.

 (x1)(x2+x+1)\left(x-1\right)\left(x^2+x+1\right)  

a)

 x3x2+x1x^3-x^2+x-1  

b)

 x3+x21x^3+x^2-1  

c)

 x31x^3-1  

d)

 x3+x+1x^3+x+1  

28.

 (2x3)(1x2)\left(2x-3\right)\left(-1-x^2\right)  

a)

 2x3+3x22x+32x^3+3x^2-2x+3  

b)

 2x33x22x+3-2x^3-3x^2-2x+3  

c)

 3x3+3x22x+33x^3+3x^2-2x+3  

d)

 2x3+3x22x+3-2x^3+3x^2-2x+3  

29.

Trong tam giác nếu đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là:

a)

Tam giác thường

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tam giác vuông

30.

Cho hình vẽ, tính độ dài đoạn thẳng  ADAD ? (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

AD=4,5 cmAD=4,5\ cm  

b)

AD=4,6 cmAD=4,6\ cm  

c)

AD=5 cmAD=5\ cm  

d)

AD=4,59 cmAD=4,59\ cm  

31.

Cho ΔABC,\Delta ABC,  đường cao AHAH (HBC).\left(H\in BC\right). Gọi II  là trung điểm cạnh AB,AB,   MM  đối xứng với H qua II . Tứ giác  AHBMAHBM  là hình gì? Vì sao?

a)

Hình thang cân vì có hai đường chéo AB, MHAB,\ MH bằng nhau.

b)

Hình bình hành vì có hai đường chéo AB, MHAB,\ MH cắt nhau tại trung điểm  II  

c)

Hình chữ nhật vì có hai đường chéo AB, MHAB,\ MH cắt nhau tại trung điểm II , và AHB=90°\angle AHB=90\degree  

32.

chọn câu trả lời sai trong các câu sau

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau

33.

Cho hình chữ nhật ABCD, chọn câu SAI:

a)

AB=CD

b)

Cạnh đối của AB là CD

c)

Cạnh đối của AB là BC

d)

Cạnh AB song song với cạnh CD

34.

Định nghĩa Hình Chữ Nhật là:

a)

tứ giác có hai cạnh đối song song

b)

tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

tứ giác có một góc vuông

d)

tứ giác có bốn góc vuông

35.

Định nghĩa Hình Chữ Nhật là:

a)

tứ giác có hai cạnh đối song song

b)

tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

tứ giác có một góc vuông

d)

tứ giác có bốn góc vuông

36.

ĐỊNH NGHĨA Hình bình hành:

* Hình bình hành là tứ giác:

a)

có các cạnh kề bằng nhau

b)

có các cạnh đối song song

c)

có các cạnh đối bằng nhau

d)

có các góc đối bằng nhau

37.

Hình nào sau đây là hình bình hành?

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

38.

Câu nào SAI?

a)

Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành

b)

Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

39.

Các góc của hình bình hành ABCD lần lượt bằng bao nhiêu, biết  A=110°\angle A=110\degree  (Ví dụ: các góc B, C, D lần lượt bằng  30°, 40°, 50°30\degree,\ 40\degree,\ 50\degree  thì ta nhập đáp án là: 30-40-50)



(a)  

40.

Cho hình bình hành ABCD có góc A bằng 3 lần góc B. Số đo các góc Hình bình hành là:

a)
b)
c)
d)
41.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

b)

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

c)

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

42.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác có độ dài bằng

a)

một nửa đáy

b)

một phần ba đáy

c)

một phần tư đấy

d)

đáy

43.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác có độ dài bằng

a)

một nửa đáy

b)

một phần ba đáy

c)

một phần tư đấy

d)

đáy

44.

Độ dài đường trung bình trong hình thang có đặc điểm gì ?

a)

bằng tổng 2 đáy

b)

bằng tích hai đáy

c)

bằng nửa tổng 2 đáy

d)

bằng hiệu 2 đáy

45.

Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là:

a)

17 cm

b)

33 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

46.

Một hình thang có đáy lớn là 5 cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,8 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang là:

a)

4,7 cm

b)

4,8 cm

c)

4,6 cm

d)

5 cm

47.

Hình nào bị che mất?

a)
b)
48.

Định nghĩa Hình thang cân:

a)

Hình thang cân là tứ giác có hai góc kề một đáy bằng nhau.

b)

Hình thang cân là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

d)

Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau.

49.

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình:

a)

Hình bình hành

b)

Hình vuông

c)

Hình thang

d)

Hình thoi

50.

Chọn khẳng định ĐÚNG:

a)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó.

b)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là điểm nằm giữa đoạn thẳng nối hai điểm đó.

c)

Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm O nếu O là điểm thuộc đoạn thẳng nối hai điểm đó.

51.

Các điểm A, B, CA,\ B,\ C thẳng hàng theo thứ tự đó, và đối xứng với các điểm A, B, CA',\ B',\ C'  qua điểm O. Biết  BC=4cmBC=4cm  và AB=13cm.AB=13cm.  Độ dài  AC=?A'C'=?  

a)

9cm9cm  

b)

11cm11cm  

c)

13cm13cm  

d)

17cm17cm  

52.

ΔABC\Delta ABC vuông tại A,A, điểm MM đối xứng với BB qua A.A. Độ dài AMAM là bao nhiêu? Biết  BC=5cm, AC=3cm.BC=5cm,\ AC=3cm.  

a)

AM=3cmAM=3cm  

b)

AM=4cmAM=4cm  

c)

AM=5cmAM=5cm  

d)

AM=15cmAM=15cm  

53.

ΔABC\Delta ABC vuông tại A,A, điểm MM đối xứng với BB qua A.A. Độ dài AMAM là bao nhiêu? Biết  BC=5cm, AC=3cm.BC=5cm,\ AC=3cm.  

a)

AM=3cmAM=3cm  

b)

AM=4cmAM=4cm  

c)

AM=5cmAM=5cm  

d)

AM=15cmAM=15cm  

54.

ΔABC\Delta ABC vuông tại A,A, điểm MM đối xứng với BB qua A.A. Độ dài AMAM là bao nhiêu? Biết  BC=5cm, AC=3cm.BC=5cm,\ AC=3cm.  

a)

AM=3cmAM=3cm  

b)

AM=4cmAM=4cm  

c)

AM=5cmAM=5cm  

d)

AM=15cmAM=15cm  

55.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

56.

(A+B)2\left(A+B\right)^2  =.............
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm.

a)

A2+2ABB2A^2+2AB-B^2  

b)

A2+2AB+B2A^2+2AB+B^2  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

A22ABB2A^2-2AB-B^2  

57.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2B2=...................................A^2-B^2=...................................  

a)

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

b)

A22ABA^2-2AB  

c)

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

d)

(AB)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

58.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

59.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

60.

x2 - 4x +4

a)

(x + 1)2

b)

(2 + x)2

c)

(x - 1)3

d)

(x - 2)2

61.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3B3=.......................A^3-B^3=.......................  

a)

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

b)

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

c)

(AB)(A2ABB2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

d)

A33A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

62.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(A+B)3=...............................\left(A+B\right)^3=...............................  

a)

A3+B3A^3+B^3  

b)

A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3  

c)

A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3  

d)

A3+B3 +3ABA^3+B^{3\ }+3AB  

63.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(3a)2(5b)2 =...........................\left(3a\right)^2-\left(5b\right)^2\ =...........................  

a)

(3a5b)(3a+5b)\left(3a-5b\right)\left(3a+5b\right)  

b)

9a230ab+25b29a^2-30ab+25b^2  

64.

Phân tích đa thức x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy  ta được

a)

A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)  

b)

B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)  

c)

C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x  

d)

D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)  

65.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

66.

Phân tích đa thức (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

67.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

B.   7xy(2+3x+xy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x+xy\right)  

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

68.

Phân tích đa thức 2xy+10x25xy2x-y+10x^2-5xy  ta được:

a)

A.  (2xy)(12x)A.\ \ \left(2x-y\right)\left(1-2x\right)  

b)

B.   (2xy)+5x(2xy)B.\ \ \ \left(2x-y\right)+5x\left(2x-y\right)  

c)

C.   (2xy)(1+5x)C.\ \ \ \left(2x-y\right)\left(1+5x\right)  

d)

D.   Đáp án khác

69.

Phân tích đa thức x26x+8x^2-6x+8 thành nhân tử ta được 

a)

(x4)(x2)\left(x-4\right)\left(x-2\right)  

b)

(x4)(x+2)\left(x-4\right)\left(x+2\right)  

c)

(x+4)(x2)\left(x+4\right)\left(x-2\right)  

d)

(x4)(2x)\left(x-4\right)\left(2-x\right)  

70.

Tìm x, biết x39x=0x^3-9x=0  


a)

x = 0; x = 3; x = - 3

b)

x = 0; x = -3; x = 9

c)

x = -1; x = 3 ; x = - 3

d)

x = -1; x = -3 ; x = 9

71.

(3x2y2+8x2y3-15xy):3xy

a)

xy+83xy25xy+\frac{8}{3}xy^2-5

b)

3xy+83xy253xy+\frac{8}{3}xy^2-5

c)

xy+835xxy+\frac{8}{3}-5x

d)

xy+83xy5yxy+\frac{8}{3}xy-5y

72.

(2x4+x33x2+5x2):(x2x+1)\left(2x^4+x^3-3x^2+5x-2\right):\left(x^2-x+1\right)  

a)

2x2x32x^2-x-3  

b)

2x212x^2-1  

c)

2x222x^2-2  

d)

2x2+3x22x^2+3x-2