wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập ck 12

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Đột biến gen là những biến đổi liên quan đến:

a)

A.một số nuclêotit.       

b)

      

B. một số đoạn gen.

c)

C. một nhiễm sắc thể      

d)

D. một hay một số cặp nu.

2.

Chu kì nguyên phân, hình thái NST quan sát rõ ở:

a)

 A. kì đầu.                           

b)

                        

B. kì giữa.        

c)

     

C kì sau.                             

d)

                       

D kì cuối.

3.

Mất đoạn ở NST 22 gây ra hậu quả:

a)

 A. hội chứng mèo kêu.    

   

b)

 

    B. bệnh ung thư máu.    

    

c)

     C. bệnh hồng cầu liềm. 

      

d)

    

       D. hội chứng Đao

4.

Dạng ĐB NST có lợi cho TV là:

a)

 A. thể dị bội.           

b)

        B. thể đa bội.    

     

c)

 

       C. mất đoạn .              

d)

.               D. chuyển đoạn. 

5.

Trong phiên mã nguyên tắc bổ sung là:

a)

 A.   A-T, G-X.        

b)

     B.   A-X, G- T.      

   

c)

    

   C.  A- U, G - X.     

d)

    D.  T- U, G - X.  

6.

Thành phần không trực tiếp tham gia vào dịch mã là:   

a)

A. các enzim.             

b)

          B. các axit amin   

c)

  C. gen cấu trúc.           

d)

         D. mARN.

7.

Dưới kính hiển vi điện tử, cấu trúc của NST được xác định gồm có:

a)

  A. Sợi nhiễm sắc→ sợi cơ bản → ADN → Crômatic → NST.

b)

  B. Phân tử ADN→  sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → Crômatic → NST. 

 

c)

  C. Phân tử ADN → sợi cơ bản→ Crômatic → sợi nhiễm sắc →  NST.

 

d)

  D. Sợi cơ bản → sợi nhiễm sắc → ADN → Crômatic → NST.

8.

Ôpêron Lac ở vi khuẩn Ecoli liên quan đến

a)

 A. kiểm soat nhân đôi ADN.                  

  

b)

           

   B. điều hòa sự dịch mã của ADN.

c)

 C. kiểm soat sự tạo thành các ribôxôm.   

 

d)

  D. điêù hòa hoạt động của gen.

9.

Trong mỗi gen mã hóa prôtêin điển hình, vùng mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã là

a)

 A. vùng khởi động                              

 

b)

                       

 B. vùng mã hóa – vùng kết thúc.  

 

c)

 D. vùng khởi động – vùng mã hóa.     

d)

 

 C. vùng mã hóa.     

10.

Trong điều hòa hoạt động operon Lac khi môi trường có Lactozo , phát biểu nào sau đây Sai?

a)

a.Gen điều hòa tổng hợp protein ức chế

b)

b.Protein ức chế bám vào vùng vận hành nên vùng khởi động bắt đầu hoạt động

c)

c.Vùng mã hóa tiến hành phiên mã

d)

d.Quá trình dịch mã được thực hiện và tổng hợp nên các ezim tương ứng để phân giải Lactozo

11.

Trường hợp đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen?

a)

A. Đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit

b)

B. Thay 2 cặp G-X bằng 3 cặp A-T

c)

C. Thay 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác cùng loại.

d)

D. Cả 3 trường hợp trên

12.

 Một đột biến điểm xảy ra không liên quan đến bộ ba mở đầu, bộ ba kết thúc và không làm thay đổi chiều dài của gen. Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp sẽ thay đổi thế nào so với gen ban đầu :

a)

A.  Thay đổi toàn bộ các axitamin kể từ điểm bị đột biến tương ứng trở về sau

b)

C.  Không thay đổi hoặc thêm 1 axit amin

c)

C.  Không thay đổi hoặc làm thay đổi 1 axit amin

d)

D.  Không thay đổi hoặc mất 1 axit amin

13.

Dạng đột biến cấu trúc NST thường gây hậu quả lớn nhất là:

            

a)

A. Lặp đoạn

b)

B. chuyển đoạn 

          

c)

             C. mất đoạn 

d)

D. đảo đoạn

14.

Cơ thể thực vật mỗi cặp NST đều tăng lên một chiếc gọi là

a)

  A. thể một nhiễm  

  

b)

 

      B. thể ba nhiễm

   

c)

      C. thể tam bội  

   

d)

 

      D. thể đa bội.

15.

thể lệch bội là những biến đổi về số lượng NSTxảy ra ở

a)

A. tất cả các cặp NST. 

b)

B. một số cặp NST. 

c)

C. một hay một số cặp NST. 

d)

 

D. một cặp NST.

16.

 Người con trai có NST giới tính ký hiệu là XXY, mắc hội chứng nào sau đây:

a)

A. Siêu nữ. 

b)

B. Tooc nơ (Turner).    

c)

  

C. Đao (Down) 

d)

D. Claiphentơ (Klinefelter).

17.

Một phụ nữ có có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X. Người đó thuộc thể

a)

A. ba nhiễm. 

b)

B. tam bội. 

c)

C. đa bội lẻ. 

d)

D. đơn bội lệch.

18.

Ở đậu hà lan 2n = 14 nhiễm sắc thể, số nhiễm sắc thể ở thể tam bội là:

a)

  A. 15 

b)

    B. 28

     

c)

      C. 21 

     

d)

      D. 36

19.

Thực chất của tương tác gen là

a)

A.Sự tác động qua lại giữa các phân tử tARN trong quá trình hình thành một kiểu hình.

b)

B.Sản phẩm của các gen tương tác với nhau để tạo nên một kiểu hình.

c)

C.Sự tác động qua lại giữa các gen trong quá trình hình thành một kiểu hình.

d)

D.Cả B và C.

20.

Cho AaBbDE/de giảm phân tạo AbDe = 4,5%.Tìm f , không có đột biến gen ?

a)

A.f= 0,36                                      

b)

                                 B. f = 0,45

c)

C.  f = 0,35      

d)

                                      D. f= 0,15

                   

21.

Các gen phân li độc lập , KG AabbCCDdEE cho bao nhiêu loại giao tử ?

a)

A. 4                  

b)

B.  8

c)

C. 16

d)

D. 32

22.

Các gen phân li độc lập, tỉ lệ kiểu gen AaBbCcDd tạo từ phép lai AaBBCCDd x AABbccDd ?

a)

A . 1/4              

b)

  B. 1/8          

c)

      C. 1/2    

d)

     D . 1/16

23.

Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt vàng- nhăn đời lai thu được tỉ lệ 3 vàng -trơn:3 vàng- nhăn:1 xanh -trơn:1 xanh - nhăn. Thế hệ P có kiểu gen

a)

A.   AaBb  x  Aabb.                       

b)

B.     AaBb  x  aaBb.

c)

C. Aabb  x  AaBB.                      

d)

D. AaBb  x  aaBB.

24.

Nơi enzim ARN- pôlimeraza bám vào chuẩn bị cho phiên mã gọi là:

a)

A. ôperôn.                       

b)

                      

B.gen chỉ huy.       

c)

     

C vùng khởi động           

d)

           

D. gen điều hoà.

25.

Điều không đúng về điểm khác biệt giữa thường biến và đột biến là: thường biến

a)

phát sinh do ảnh hưởng của môi trường như khí hậu, thức ăn... thông qua trao đổi chất.

b)

di truyền được và là nguồn nguyên liệu của chọn giống cũng như tiến hóa.

c)

biến đổi liên tục, đồng loạt, theo hướng xác định, tương ứng với đều kiện môi trường.

d)

bảo đảm sự thích nghi của cơ thể trước sự biến đổi của môi trường.

26.

Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng

a)

 tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.

b)

bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng.

c)

lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng.

d)

trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.

27.

Một quần thể khởi đầu có tần số kiểu gen dị hợp tử Aa là 0,4. Sau 4 thế hệ tự thụ phấn thì tần số kiểu gen dị hợp tử trong quần thể là bao nhiêu?

   

     

 

a)

A. 0,1         

b)

  B. 0,025      

c)

C. 0,3     

d)

D. 0,4

28.

Tại sao lai gần (tự thụ phấn, giao phối gần)  lại dẫn tới thoái hóa giống?

 

a)

A. Giống có độ thuần chủng cao .

b)

  B. Giống xuất hiện nhiều dị tật bẩm sinh .

c)

  C. Dị hợp tử giảm, đồng hợp tử tăng nên gen lặn có cơ hội biểu hiện kiểu hình.

d)

  D. Đồng hóa giảm, thích nghi kém

29.

Một quần thể P có cấu trúc :

 0,4 AA: 0,2 Aa: 0,4aa

Qua ngẫu phối thì tỉ lệ dị hợp Aa ở F3 là ?

a)

0,3

b)

0,4

c)

0,5

d)

0,6

30.

Ở gà AA: lông đen, Aa : lông đốm, aa: lông trắng. Một quần thể có 410 con đen, 580 con đốm, 10 con trắng. Cấu trúc di truyền quần thể khi cân bằng là?

a)

0,49 AA: 0,42 Aa: 0,09 aa

b)

0,5 AA: 0,25 Aa: 0,5 aa

c)

0,4 AA: 0,2 Aa: 0,3 aa

d)

0,94 AA: 0,24Aa: 0,01 aa

31.

Để tạo ra cơ thể mang bộ nhiễm sắc thể của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính người ta sử dụng phương pháp

a)

đột biến nhân tạo

b)

lai tế bào.

c)

kĩ thuật di truyền. 

d)

    chọn lọc cá thể.

32.

Restrictaza và ligaza tham gia vào công đoạn nào sau đây của quy trình chuyển gen?

DN tái tổ hợp.

a)

A. Tách ADN của NST tế bào cho và tách plasmit ra khỏi tế bào vi khuẩn.

b)

B. Cắt, nối ADN của tế bào cho và plasmit ở những điểm xác định tạo nên A

c)

C. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.

d)

D. Tạo điều kiện cho gen được phép biểu hiện.

33.

Công nghệ gen là:

a)

A. Quy trình tạo những tế bào có gen bị biến đổi

b)

B. Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi

c)

C. Quy trình tạo những tế bào có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới

d)

D. Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới

34.

Trình tự nào sau đây là đúng trong kĩ thuật cấy gen?

Cắt ADN của tế bào cho và cắt mở vòng plastmit

Tách ADN của tế bào cho và tách plasmit ra khỏi tế bào

Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

Nối đoạn ADN của tế bào cho vào ADN của plasmit

a)

A. 1, 3, 4, 2

b)

B. 1, 2, 3, 4 

c)

C. 2, 1, 3, 4

d)

D. 2, 1, 4, 3

35.

Trong các bệnh/ hội chứng bệnh sau đây ở người, bệnh/ hội chứng nào do đột biến số lượng NST gây nên?

(1) Ung thư máu.       (2) Hội chứng tiếng khóc mèo kêu.

(3) Hội chứng đao.       (4) Hội chứng Claiphento.       (5) Bệnh bạch tạng.

a)

A. (1) và (2)

b)

B. (3) và (4)

c)

C. (1) và (5)

d)

D. (2) và (3)

36.

Khi nói về bằng chứng giải phẫu so sánh, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Cơ quan tương đồng là những cơ quan có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

b)

B. Trong tiến hóa, các cơ quan tương đồng có ý nghĩa phản ánh nguồn gốc chung.

c)

C. Cơ quan tương tự là những cơ quan có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau và có hình thái tương tự nhau.

d)

D. Cơ quan thoái hóa là cơ quant hay đổi cấu tạo phù hợp với chức năng.

37.

Những bằng chứng tiến hóa chứng minh toàn bộ sinh giới ngày nay đều bắt nguồn từ một tổ tiên chung là

a)

A. cơ quan tương đồng và cơ quan tương tự

b)

B. cơ quan tương đồng, cơ quan thoái hóa và cơ quan tương tự

c)

C. cơ quan tương đồng, cơ quan thoái hóa

d)

D. cơ quan tương tự, cơ quan thoái hóa