Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán 1

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Số có hai chữ số bé hơn 90 và lớn hơn 88 là:

a)

92

b)

90

c)

91

d)

89

2.

Cho các số 89; 98; 79; 87; 97, số lớn nhất trong các số đó là:

a)

89

b)

79

c)

98

d)

97

3.

Kết quả của phép tính trừ : 16 - 13 là :

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

4.

Số nào thích hợp với chỗ chấm của phép tính : 12 + ........ = 20

a)

5

b)

9

c)

8

d)

7

5.

Số 14 là kết quả của phép tính nào ?

a)

18 - 7

b)

15 - 3

c)

11 + 3

d)

12 - 3

6.

Lan có sợi dây dài 12 cm , Lan cắt đi 3 cm . Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu

xăng- ti - mét ?

a)

9cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

7cm

7.

Số liền trước số 15 là:

a)

13

b)

14

c)

16

d)

12

8.

Kết quả của phép tính 12 + 5 - 7 là:

a)

15

b)

17

c)

10

d)

14

9.

Lớp 1A có 18 bạn học sinh nữ trong đó có 7 bạn học sinh giỏi. Hỏi có bao nhiêu bạn nữ không đạt học sinh giỏi ?

a)

8

b)

11

c)

9

d)

10

10.

Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

78; 87; 79; 80

b)

80; 79; 87; 78.

c)

78; 79; 80; 87

d)

79;78;80;87

11.

14 là số liền trước của số nào?

a)

11

b)

12

c)

15

d)

13

12.

Số bé nhất có hai chữ số là số nào?

a)

0

b)

9

c)

10

d)

11

13.

17 là số liền sau của số nào?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

14

14.

Số bé nhất trong các số: 7, 0, 5, 9, là:

a)

0

b)

5

c)

7

d)

9

15.

Điền dấu ở chỗ chấm là : 7 + 2 ....... 5 + 5

a)

>

b)

<

c)

=

16.

Kết quả của phép tính 9 + 1 – 1 = ........

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

17.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 7 + ..... = 4 + 6

a)

0

b)

3

c)

2

d)

1

18.

Các số 2, 5, 7, 4 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là

a)

7, 5, 4, 2

b)

2, 5, 4, 7

c)

2, 4, 5, 7

d)

2, 3, 4, 5

19.

Có: 10 quả bóng

Cho: 4 quả bóng

Còn lại: .... quả bóng?

a)

14

b)

5

c)

6

d)

0