wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nouns- Danh từ

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển "box" sang danh từ số nhiều

(a)  

2.

Chuyển "bus" sang danh từ số nhiều

(a)  

3.

Chuyển "tomato" sang danh từ số nhiều

(a)  

4.

Chuyển "potato" sang danh từ số nhiều

(a)  

5.

Chuyển "glass" sang danh từ số nhiều

(a)  

6.

Chuyển "watch" sang danh từ số nhiều

(a)  

7.

Chuyển "fox" sang danh từ số nhiều

(a)  

8.

Chuyển "dish" sang danh từ số nhiều

(a)  

9.

Chuyển "radio" sang danh từ số nhiều

(a)  

10.

Chuyển "sandwich" sang danh từ số nhiều

(a)  

11.

Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.

There are many people waiting for (bus) at the bus station.

a)

buss

b)

buses

c)

bus

12.

"Danh từ" in English:

a)

Nouns

b)

Adjective

c)

Verb

d)

Adverb

13.

Dnh từ là từ để chỉ:

a)

Người, con vật

b)

Đồ vật

c)

Người, con vật, đồ vật, nơi chốn

d)

cây cối, đồ dùng học tập

14.

Đâu là danh từ chung chỉ đồ vật

a)

ball

b)

My ball

c)

This ball

d)

Nam's ball

15.

Đâu là danh từ số ít?

a)

books

b)

book

c)

many books

d)

My books

16.

Đâu là danh từ số nhiều

a)

Cat

b)

cats

c)

A cat

d)

One cat

17.

Viết dạng số nhiều của danh từ sau:


tree

(a)  

18.

Viết dạng số nhiều của danh từ sau:


lorry

(a)  

19.

Viết dạng số nhiều của danh từ sau:


mouse

(a)  

20.

Viết dạng số nhiều của danh từ sau:


hotel

(a)  

21.

Viết dạng số nhiều của danh từ sau:


leaf

(a)