WorksheetsNouns- Danh từ
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Chuyển "box" sang danh từ số nhiều
(a)
Chuyển "bus" sang danh từ số nhiều
(a)
Chuyển "tomato" sang danh từ số nhiều
(a)
Chuyển "potato" sang danh từ số nhiều
(a)
Chuyển "glass" sang danh từ số nhiều
(a)
Chuyển "watch" sang danh từ số nhiều
(a)
Chuyển "fox" sang danh từ số nhiều
(a)
Chuyển "dish" sang danh từ số nhiều
(a)
Chuyển "radio" sang danh từ số nhiều
(a)
Chuyển "sandwich" sang danh từ số nhiều
(a)
Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.
There are many people waiting for (bus) at the bus station.
buss
buses
bus
"Danh từ" in English:
Nouns
Adjective
Verb
Adverb
Dnh từ là từ để chỉ:
Người, con vật
Đồ vật
Người, con vật, đồ vật, nơi chốn
cây cối, đồ dùng học tập
Đâu là danh từ chung chỉ đồ vật
ball
My ball
This ball
Nam's ball
Đâu là danh từ số ít?
books
book
many books
My books
Đâu là danh từ số nhiều
Cat
cats
A cat
One cat
Viết dạng số nhiều của danh từ sau:
tree
(a)
Viết dạng số nhiều của danh từ sau:
lorry
(a)
Viết dạng số nhiều của danh từ sau:
mouse
(a)
Viết dạng số nhiều của danh từ sau:
hotel
(a)
Viết dạng số nhiều của danh từ sau:
leaf
(a)
