Worksheetskiem tra bang chu cai
Total questions: 23
Worksheet time: 13mins
chữ sau đọc là gì?
"つ”
shi
sa
su
tsu
"ma" là chữ cái nào dưới đây
ま
み
む
め
”ラ”
ri
ru
ra
ro
chữ "si" cứng và mềm là chữ nào dưới đây
シ・し
ツ・シ
ソ・み
マ・し
“ま" đọc là gì?
mi
ma
ho
ha
chữ "me" cứng và mềm là chữ nào dưới đây
め・ミ
め・メ
め・ナ
め・ソ
chữ "o" cứng và mềm là chữ nào dưới đây
お・オ
お・エ
お・ウ
オ・う
chữ sau đọc là gì" tsu"
ツ
シ
メ
ナ
chữ sau là chữ gì"ヌ"
ne
nu
ni
no
chữ "ne" cứng viết như nào
ヌ
ノ
フ
ネ
chữ sau đọc là gì "ホ"
Mo
no
ho
ko
chữ "ra" cứng và mềm viết như nào
ラ・る
ラ・ろ
ラ・ら
リ・ら
chữ "se" cứng và mềm viết như nào?
せ・ス
サ・セ
ソ・せ
セ・せ
chữ "ke" cứng và mềm là chữ nào :
ケ・け
こ・ケ
ケ・く
ク・け
Chữ sau là chữ gì "タ”
ta
chi
tsu
te
chữ "to" cứng và mềm là chữ nào :
テ・と
タ・ち
タ・た
ト・と
chữ "ko" cứng và mềm là chữ nào:
コ・こ
キ・こ
ク・こ
サ・こ
Chữ "me" cứng và mềm là chữ nào
メ・め
め・ナ
ナ・ぬ
メ・ぬ
chữ "nu" cứng và mềm là chữ nào ?
め・ヌ
ね・ヌ
ぬ・ヌ
ネ・ぬ
chữ sau là chữ gì" no"
に
ノ
コ
ソ
chữ sau là chữ gì "ロ”
re
ro
ri
ra
chữ "wo" cứng và mềm là chữ nào ?
を・エ
を・ヨ
を・ヲ
を・オ
chữ "yo"là chữ nào dưới đây:
ヨ
ユ
ヲ
ヤ
