Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiem tra bang chu cai

Total questions: 23

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

chữ sau đọc là gì?

"つ”

a)

shi

b)

sa

c)

su

d)

tsu

2.

"ma" là chữ cái nào dưới đây

a)

ま

b)

み

c)

む

d)

め

3.

”ラ”

a)

ri

b)

ru

c)

ra

d)

ro

4.

chữ "si" cứng và mềm là chữ nào dưới đây

a)

シ・し

b)

ツ・シ

c)

ソ・み

d)

マ・し

5.

“ま" đọc là gì?

a)

mi

b)

ma

c)

ho

d)

ha

6.

chữ "me" cứng và mềm là chữ nào dưới đây

a)

め・ミ

b)

め・メ

c)

め・ナ

d)

め・ソ

7.

chữ "o" cứng và mềm là chữ nào dưới đây

a)

お・オ

b)

お・エ

c)

お・ウ

d)

オ・う

8.

chữ sau đọc là gì" tsu"

a)

ツ

b)

シ

c)

メ

d)

ナ

9.

chữ sau là chữ gì"ヌ"

a)

ne

b)

nu

c)

ni

d)

no

10.

chữ "ne" cứng viết như nào

a)

ヌ

b)

ノ

c)

フ

d)

ネ

11.

chữ sau đọc là gì "ホ"

a)

Mo

b)

no

c)

ho

d)

ko

12.

chữ "ra" cứng và mềm viết như nào

a)

ラ・る

b)

ラ・ろ

c)

ラ・ら

d)

リ・ら

13.

chữ "se" cứng và mềm viết như nào?

a)

せ・ス

b)

サ・セ

c)

ソ・せ

d)

セ・せ

14.

chữ "ke" cứng và mềm là chữ nào :

a)

ケ・け

b)

こ・ケ

c)

ケ・く

d)

ク・け

15.

Chữ sau là chữ gì "タ”

a)

ta

b)

chi

c)

tsu

d)

te

16.

chữ "to" cứng và mềm là chữ nào :

a)

テ・と

b)

タ・ち

c)

タ・た

d)

ト・と

17.

chữ "ko" cứng và mềm là chữ nào:

a)

コ・こ

b)

キ・こ

c)

ク・こ

d)

サ・こ

18.

Chữ "me" cứng và mềm là chữ nào

a)

メ・め

b)

め・ナ

c)

ナ・ぬ

d)

メ・ぬ

19.

chữ "nu" cứng và mềm là chữ nào ?

a)

め・ヌ

b)

ね・ヌ

c)

ぬ・ヌ

d)

ネ・ぬ

20.

chữ sau là chữ gì" no"

a)

に

b)

ノ

c)

コ

d)

ソ

21.

chữ sau là chữ gì "ロ”

a)

re

b)

ro

c)

ri

d)

ra

22.

chữ "wo" cứng và mềm là chữ nào ?

a)

を・エ

b)

を・ヨ

c)

を・ヲ

d)

を・オ

23.

chữ "yo"là chữ nào dưới đây:

a)

ヨ

b)

ユ

c)

ヲ

d)

ヤ