wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ thức lượng trong tam giác

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

2.

Trong tam giác ABC, câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c2+2bc.cosAa^2=b^2+c^2+2bc.\cos A

b)

a2=b2+c22bc.cosAa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A

c)

a2=b2+c2+bc.cosAa^2=b^2+c^2+bc.\cos A

d)

a2=b2+c2bc.cosAa^2=b^2+c^2-bc.\cos A

3.

Cho tam giác ABC. Trung tuyến AM có độ dài là?

a)

b2+c2a2\sqrt{b^2+c^2-a^2}

b)

122b2+2c2a2\frac{1}{2}\sqrt{2b^2+2c^2-a^2}

c)

3a22b22c2\sqrt{3a^2-2b^2-2c^2}

d)

2b2+2c2a2\sqrt{2b^2+2c^2-a^2}

4.

Trong tam giác ABC, hệ thức nào sau đây sai?

a)

a=b.sinAsinBa=\frac{b.\sin A}{\sin B}

b)

sinC=c.sin Aa\sin C=\frac{c.\sin\ A}{a}

c)

a=2R.sinAa=2R.\sin A

d)

b=R.tanBb=R.\tan B

5.

Trong tam giác ABC có góc A bằng 120°120\degree  thì câu nào sau đây đúng?

a)

a2=b2+c23bca^2=b^2+c^2-3bc  

b)

a2=b2+c2+bca^2=b^2+c^2+bc  

c)

a2=b2+c2+3bca^2=b^2+c^2+3bc  

d)

a2=b2+c2bca^2=b^2+c^2-bc  

6.

Diện tích của tam giác có ba cạnh lần lượt là 13, 14, 15 bẳng?

a)

84

b)

6411\sqrt{6411}

c)

168

d)

162416\sqrt{24}

7.

Chọn công thức đúng trong các đáp án sau?

a)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

b)

S=12acsinAS=\frac{1}{2}ac\sin A

c)

S=12bcsinBS=\frac{1}{2}bc\sin B

d)

S=12bcsinAS=\frac{1}{2}bc\sin A

8.

Cho tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

S=12abcS=\frac{1}{2}abc

b)

asinA=R\frac{a}{\sin A}=R

c)

cosB=b2+c2a22bc\cos B=\frac{b^2+c^2-a^2}{2bc}

d)

mc2=2b2+2a2c24m_c^2=\frac{2b^2+2a^2-c^2}{4}

9.

Choa tam giác ABC, chọn công thức đúng?

a)

AB2=AC2+BC22AB.AC.cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AB.AC.\cos C

b)

AB2=AC2BC2+2AC.BC.cosCAB^2=AC^2-BC^2+2AC.BC.\cos C

c)

AB2=AC2+BC22AC.BC.cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AC.BC.\cos C

d)

AB2=AC2+BC22AC.BC+cosCAB^2=AC^2+BC^2-2AC.BC+\cos C

10.

Cho  ΔEFP\Delta EFP , kết luận nào sau đây là đúng

a)

EF=2R.sinPEF=2R.\sin P  

b)

EF=R.sinPEF=R.\sin P  

c)

EF=sinEsinP.FPEF=\frac{\sin E}{\sin P}.FP  

d)

EF=EP2+PF22EP.PF.cosPEF=EP^2+PF^2-2EP.PF.\cos P  

11.

Cho  ΔABC\Delta ABCAB=c, BC=a, CA=bAB=c,\ BC=a,\ CA=bR, rR,\ r  là bán kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp,   pp  là nửa chu vi, kết luận nào sau đây là KHÔNG đúng 

a)

SABC=p(pa)(pb)(pc)S_{ABC}=\sqrt{p\left(p-a\right)\left(p-b\right)\left(p-c\right)}  

b)

SABC=pRS_{ABC}=pR  

c)

SABC=abc4RS_{ABC}=\frac{abc}{4R}  

d)

SABC=12ca.sinBS_{ABC}=\frac{1}{2}ca.\sin B  

12.

Cho  ΔABC\Delta ABC  biết  a=17,4 cma=17,4\ cm , góc  B,CB,C  lần lượt là  4403044^030'  và  64064^0 . Độ dài cạnh  bb  gần bằng kết quả nào sau đây nhất

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

13.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có góc  B,CB,C  lần lượt là  20020^0  và  31031^0b=210 cmb=210\ cm . Bán kính đường tròn ngoại tiếp RR  gần bằng số nào sau đây nhất 

a)

206 cm

b)

306 cm

c)

406 cm

d)

506 cm

14.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  a=23, b=2a=2\sqrt{3},\ b=2  và góc  CC  bằng  30030^0 . Khi đó  SABC=?S_{ABC}=?   

a)

2\sqrt{2}  

b)

22  

c)

5\sqrt{5}  

d)

3\sqrt{3}  

15.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  BC=10cmBC=10cm  và góc  AA  bằng  30030^0 . Bán kính đường tròn ngoại tiếp  ΔABC\Delta ABC  bằng 

a)

55  

b)

1010  

c)

103\frac{10}{\sqrt{3}}  

d)

10310\sqrt{3}