wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán bài 32: LUYỆN TẬP (trang 71)

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

6 - 2 =

a)

3

b)

4

c)

5

d)

8

2.

6 - 4 =

a)

2

b)

3

c)

4

d)

10

3.

3 + 6 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

4.

5 - 4 =

a)

0

b)

1

c)

2

d)

9

5.

6 - 6 =

a)

6

b)

5

c)

4

d)

0

6.

Chọn phép tính lớn hơn 5

a)

3 + 6

b)

6 - 3

c)

3 + 5

d)

6 - 5

7.

Chọn phép tính bé hơn 5

a)

3 + 6

b)

3 + 5

c)

6 - 3

d)

6 - 5

8.

2 + 4 - 1 =

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

9.

6 - 4 + 3 =

a)

2

b)

5

c)

7

d)

9

10.

6 - 3 + 7 =

a)

3

b)

7

c)

8

d)

10

11.

Số cần đièn vào dấu ? là:

a)

7; 8

b)

7; 9

c)

8; 9

d)

8; 10

12.

Phép tính thích hợp với tranh vẽ là:

a)

3 - 3 = 0

b)

6 - 3 = 3

c)

3 + 3 = 6

d)

6 + 3 = 9

13.

6 - 1 =

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6