Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương pháp hóa học

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Có phản ứng xảy ra như sau: 
 A + B →\rightarrow  C
Cho:  mAm_A = 3,1 (g) ,  mCm_C  = 7,1 (g). Khối lượng  mBm_B  là?

a)

A.  mBm_B = 3 (g)                     

b)

B.  mBm_B = 4 (g)

c)

C.   mBm_B = 5 (g)

d)

 D.   mBm_B = 6 (g).

2.

Trong phương trình hóa học:  Al + O2  → Al2O3Al\ +\ O_{2\ \ }\rightarrow\ Al_2O_3  , tỉ lệ giữa các chất là:

a)

 4 : 2 : 3                                                          

b)

 4 : 3 : 2

c)

 4 :3 : 3

d)

4 : 2 : 2

3.

 xAl+yHCl→zAlCl3+tH2xAl+yHCl\rightarrow zAlCl_3+tH_2  ; trong phương trình trên hệ số x:y:z:t lần lượt là:
                                                              

a)

2:3:2:3

b)

2:6:2:3

c)

1:3:1:3

d)

1:6:1:6

4.

 Phương trình hóa học của phản ứng đốt cháy khí hiđro trong khí oxi là?

a)

 2H+O→H2O2H+O\rightarrow H_2O   

b)

 H2+O2→H2OH_2+O_2\rightarrow H_2O  

c)

  H2+O→H2O\ H_2+O_{ }\rightarrow H_2O  

d)

 2H2+O2→2H2O2H_2+O_2\rightarrow2H_2O  

5.

Cho phương trình hóa học: 2Cu + ? → 2CuO

Chất cần điền vào dấu chấm hỏi là:

a)

O

b)

O2

c)

2O

d)

Cu

6.

PTHH nào dưới đây chính xác khi cho Na tác dụng với H2O?

a)

Na + 2H2O -> Na(OH)2

b)

Na + H2O -> Na2OH + H2

c)

Na + 2H2O -> 2NaOH + H

d)

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

7.

Đốt cháy etilen (C2H4) trong khí oxi thì thu được khí cacbonic và hơi nước. Hãy lập PTHH của phản ứng trên?

a)

C2H4+O→2CO2+4H2OC_2H_4+O_{ }\rightarrow2CO_2+4H_2O

b)

C2H4+4O2→2CO2+4HOC_2H_4+4O_2\rightarrow2CO_2+4HO

c)

C2H4+3O2→CO2+4H2OC_2H_4+3O_2\rightarrow CO_2+4H_2O

d)

C2H4+3O2→2CO2+2H2OC_2H_4+3O_2\rightarrow2CO_2+2H_2O

8.

Điền hệ số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành phương trình hóa học:

.... Na + ..... O2 ⟶ .... Na2O

a)

1:2:1

b)

2:1:1

c)

4:2:4

d)

4:1:2

9.

Điền chất đúng vào ....
 FeCl3 + 3NaOH → 3NaCl + ......FeCl_3\ +\ 3NaOH\ \rightarrow\ 3NaCl\ +\ ......  

a)

NaOH

b)

Fe(OH)3

c)

FeCl3

d)

NaCl

10.

 2HCl +.....  → CuCl2 + H2O2HCl\ +.....\ \ \rightarrow\ CuCl_2\ +\ H_2O  

Điền chất đúng vào ....

a)

HCl

b)

H2O

c)

CuCl2

d)

CuO

11.

Viết phương trình hóa học của kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng (H2SO4) biết sản phẩm là sắt (II) sunfat (FeSO4) và có khí hiđro (H2) bay lên

a)

2Fe + 2H2SO4 → 2FeSO4 + 2H2

b)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

c)

Fe + 2H2SO4 → FeSO4 + 2H2

d)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + 2H2

12.

CaCO3 + X → CaCl2 + CO2 + H2O

CTHH của X là?

a)

HCl

b)

Cl2

c)

H2

d)

HO

13.

Phương trình hóa học nào sau đây đúng?

a)

Mg + O2 → MgO2

b)

Mg + O → MgO

c)

2Mg + O2 → MgO

d)

2Mg + O2 → 2MgO

14.

Đâu là 3 bước để lập nên một phương trình hóa học?

a)

Viết sơ đồ phản ứng

b)

Viết phương trình chữ của phản ứng

c)

Thay đổi chỉ số của các công thức hóa học

d)

Điền hệ số thích hợp trước các công thức hóa học

e)

Thay dấu --> bằng dấu →\rightarrow

15.

Câu nào sau đây diễn đạt đúng bản chất chủa phản ứng hóa học?

a)

Trong phản ứng hóa học chỉ có liên kết giữa các nguyên tử thay đổi

b)

Trong phản ứng hóa học số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng thay đổi.

c)

Trong phản ứng hóa học liên kết giữa các nguyên tử trước và sau phản ứng không thay đổi

d)

Trong phản ứng hóa học nguyên tử này sẽ biến đổi thành nguyên tử khác