wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
2.
Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì:
a)
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
b)
Đường thẳng cắt đường tròn.
c)
Đường thẳng không cắt đường tròn.
d)
Đáp án khác.
3.
Nếu đường thẳng và đường tròn có hai điểm chung thì
a)
Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
b)
Đường thẳng cắt đường tròn.
c)
Đường thẳng không cắt đường tròn.
d)
Đáp án khác.
4.

Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì:

a)

d//OA.d\text{//}OA.

b)

dOA.d\equiv OA.

c)

dOA d\bot OA\ tại AA

d)

dOAd\bot OA tại OO

5.

Cho đường tròn (O) và điểm A nằm trên đường tròn (O). Nếu đường thẳng dOAd\bot OA  tại  AA   thì:

a)

d là tiếp tuyến của (O).

b)

d cắt (O) tại hai điểm phân biệt.

c)

d là tiếp xúc với (O) tại O.

d)

d không cắt (O)

6.

Cho đường tròn (O) và đường thẳng a. Kẻ OHaOH\bot a

,biết  OH>ROH>R   khi đó đường thẳng a và đường tròn  (O)(O)  .

a)

Cắt nhau.

b)

Không cắt nhau.

c)

Tiếp xúc.

d)

Đáp án khác.

7.

Cho đường tròn (O) và đường thẳng a. Kẻ OHaOH\bot a  

 tại H, biết  OH<ROH<R  khi đó vị trí của đường thẳng a và đường tròn (O) là:

a)

Cắt nhau.

b)

Không cắt nhau.

c)

Tiếp xúc.

d)

Đáp án khác.

8.

Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).

a)

(1): cắt nhau; (2): 8cm.

b)

(1): 9cm; (2): Tiếp xúc nhau.

c)

(1): không cắt nhau; (2): 8cm.

d)

(1): cắt nhau; (2): 6cm.

9.

Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).

a)

(1): cắt nhau; (2): 9cm.

b)

(1): tiếp xúc nhau; (2): 8cm.

c)

(1): không cắt nhau; (2): 9cm.

d)

(1): không cắt nhau; (2): 10cm.

10.

Cho a;ba;b

là hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng 3cm3cm  . Lấy điểm  II   trên  aa   và vẽ đường tròn (I;3,5cm)(I;3,5cm)  . Khi đó đường tròn (I;3,5cm)(I;3,5cm)  với đường thẳng bb  .

a)

Cắt nhau.

b)

Không cắt nhau.

c)

Tiếp xúc.

d)

Đáp án khác.

11.

Cho a;ba;b

 là hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng 2,5cm2,5cm  . Lấy điểm  II   trên  aa   và vẽ đường tròn (I;2,5cm)(I;2,5cm)  .Khi đó đường tròn  (I;2,5cm)(I;2,5cm)   với đường thẳng bb  .

a)

Cắt nhau.

b)

Không cắt nhau.

c)

Tiếp xúc.

d)

Đáp án khác.

12.

Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và một điểm A cách O là 5cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=3cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=5cm.

d)

AB=2cm.

13.

Cho đường tròn tâm O bán kính 6cm và một điểm A cách O là 10cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=12cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=6cm.

d)

AB=8cm.

14.

Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì đường thẳng gọi là gì của đường tròn

a)

Tiếp tuyến của đường tròn.

b)

Cát tuyến của đường tròn.

c)

Đường trung trực của đường tròn.

d)

Đường kính của đường tròn.

15.
Nếu đường thẳng cắt đường tròn tại hai điểm thì đường thẳng là gì của đường tròn?
a)
Tiếp tuyến của đường tròn.
b)
Cát tuyến của đường tròn.
c)
Dây của đường tròn.
d)
Đường kính của đường tròn.
16.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

17.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

18.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

19.

Đường thẳng cắt đường tròn tại 2 điểm có tên là

a)

Cát tuyến

b)

Tiếp tuyến

20.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d không cắt đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

21.

Có MA, MB là các tiếp tuyến của (O).

Theo tính chất hai tiếp tuyến ta chưa thể suy ra điều nào sau đây

a)

AMO=BMO\angle AMO=\angle BMO

b)

MA=MB

c)

AOM=BOM\angle AOM=\angle BOM

d)

ABOHAB\perp OH

22.

(O) và đường thẳng d có chung điểm A, 



chỉ cần chứng minh OAdOA\perp d  là có thể khẳng định d là tiếp tuyến với đường tròn (O)



a)

Đúng

b)

Sai

23.

Nếu điểm A thuộc đường tròn (O;R) thì

a)

OA=ROA=R  

b)

OA<ROA<R  

c)

OA>ROA>R  

d)

OAROA\ne R  

24.

Một đưuòng tròn đưuọc xác định khi biết .....

a)

tâm của của đường tròn đó.

b)

tâm và độ dài bán kính của đường tròn đó.

c)

đường kính của đường tròn đó.

d)

3 điểm không thẳng hàng thuộc đường tròn đó

25.

Tâm O của đường tròn đi qua ba điểm A, B, C là giao điểm của .....................của tam giác ABC.

a)

ba đường cao

b)

ba đường trung trực

c)

ba đường trung tuyến

d)

ba đường phân giác

26.

Nếu ta có tam giác ABC vuông tại A

a)

 suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính BC

b)

 suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính AC

c)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính AB

d)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  tâm A

27.

Nếu ta có  ΔABC nội tiếp (O) và có BC là đường kính của (O) thì

a)

suy ra ΔABC vuông ở A

b)

suy ra ΔABC vuông ở B

c)

suy ra ΔABC vuông ở C

d)

suy ra ΔABC cân ở A

28.

Nếu ΔABC vuông tại C

thì 3 điểm A, B, C cùng thuộc đường tròn đường kính (a)  

29.

Nếu tam giác có góc vuông .......

a)

thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm bên ngoài tam giác.

b)

thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm bên trong tam giác.

c)

thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là trung điểm của cạnh lớn nhất.

d)

thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là trung điểm của cạnh nhỏ nhất

30.

Trong tất cả các dây của đường tròn thì dây có độ dài lớn nhất là .....

a)

dây BC

b)

dây BD

c)

đưuòng kính AB

d)

dây BE

31.

Xét (O) có AB là một dây không qua tâm và M là trung điểm của AB

a)

suy ra OMAB ti Msuy\ ra\ OM\perp AB\ tại\ M  

b)

suy OM là đường phân giác của

c)

ΔOAB ca^n\Longrightarrow\Delta OAB\ cân  

d)

MOA=MOB\angle MOA=\angle MOB  

32.

Nếu đường tròn(O) có AB là một dây cung và OH vuông góc AB tại H

a)

suy ra H là trung điểm AB

b)

suy ra: HA = HB = HO

c)

sauy ra OH là đưuòng trung trực của AB

d)

suy ra OH là đường phân giác của tam giác OAB

33.

Cho (O; 15cm) có dây AB = 24 cm thì khoảng cách từ tâm O đến dây AB là

a)

12 cm

b)

9 cm

c)

8 cm

d)

6 cm

34.

Dây cung lớn nhất của đường tròn (O; 25 cm) có độ dài là

a)

12,5 cm

b)

25 cm

c)

50 cm

d)

60 cm

35.

Cho đường tròn có bán kính là 12 cm, một dây cung vuông góc với một bán kính tại trung điểm của bán kính ấy có độ dài là

a)

333\sqrt{3}  

b)

27

c)

636\sqrt{3}  

d)

12312\sqrt{3}  

36.

Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

AB > CD

b)

AB = CD

c)

AB < CD

d)

AB ≤ CD

37.

Cho đường tròn (O) có hai dây AB, CD không đi qua tâm. Biết rằng khoảng cách từ tâm đến hai dây là bằng nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

AB > CD

b)

AB = CD

c)

AB < CD

d)

AB // CD

38.

Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau.

Trong hai dây của một đường tròn

a)

Dây nào lớn hơn thì dây đó xa tâm hơn

b)

Dây nào nhỏ hơn thì đây đó xa tâm hơn

c)

Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn

d)

Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

39.

“Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì…với dây ấy”. Điền vào dấu…cụm từ thích hợp

a)

nhỏ hơn

b)

bằng

c)

song song

d)

vuông góc

40.

Cho đường tròn (O;5cm), dây MN cách tâm O một khoảng bằng 3cm. Độ dài MN bằng

a)

8cm

b)

4cm

c)

3cm

d)

6cm

41.

Cho đường tròn (O), đường kính AB. Gọi M là trung điểm OA. Qua M vẽ dây cung CD vuông góc với AB. Xác định dạng tam giác BCD.

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác vuông cân

d)

Tam giác đều

42.

Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Gọi M là một điểm nằm giữa A và B. Qua M vẽ dây CD vuông góc với AB

Biết AM = 4, R = 6,5. Tính độ dài CD và diện tích tam giác BCD.

a)

CD = 6, diện tích tam giác BCD bằng 27

b)

CD = 12, diện tích tam giác BCD bằng 72

c)

CD = 6, diện tích tam giác BCD bằng 12

d)

CD = 12, diện tích tam giác BCD bằng 54

43.

Cho đường tròn (O; 10cm), hai dây AB và CD song song nhau, có độ dài lần lượt là 12cm và 16cm. Tính khoảng cách của hai dây AB và CD.

a)

10cm

b)

12cm

c)

14cm

d)

16cm

44.

Cho đường tròn (O; R = 20). Cho dây cung MN có độ dài 32. Khoảng cách từ tâm O đến dây cung là?

a)

15

b)

12

c)

10

d)

20

45.

Cho đường tròn (O; R), có dây cung MN có độ dài là 24cm, khoảng cách từ O đến đường thẳng MN là 16cm. Độ dài bán kính R là?

a)

24 cm

b)

25 cm

c)

16 cm

d)

20 cm

46.

Cho đường tròn tâm O bán kính 3 cm và hai dây AB và AC. Biết AB = 5cm, AC = 2cm. Trong 2 dây AB và AC dây nào gần tâm hơn?

a)

Chưa thể kết luận được

b)

AB

c)

AC

d)

Hai dây cách đều tâm

47.

Cho đường tròn tâm O có dây AB = 16cm. Gọi M là trung điểm AB. Biết khoảng cách từ O đến AB bằng 6. Tính bán kính đường tròn.

a)

7 cm

b)

8 cm

c)

10 cm

d)

12 cm

48.

Đường tròn (O; 13cm) và dây AB = 24cm. Khoảng cách từ O đến AB bằng

a)

145cm

b)

37cm

c)

11cm

d)

5cm

49.

Cho đường tròn tâm O có AB là dây cung. Gọi C là điểm đối xứng với O qua AB. Xác định dạng tứ giác OACB.

a)

Hình vuông

b)

Hình thoi

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành

50.

Cho đường tròn tâm O. Hai đường kính AB và CD vuông góc nhau. Xác định dạng ACBD.

a)

Hình bình hành

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình vuông

51.

Cho đường tròn (O), đường kính AB. Vẽ hai dây AC, BD song song nhau. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AC, BD. Xác định dạng tứ giác AMND.

a)

Hình bình hành

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình vuông

52.

Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn tâm (O). Tìm khẳng định đúng?

a)

Dây AB gần tâm hơn dây BC.

b)

Dây BC gần tâm hơn dây AC.

c)

Dây BC gần tâm nhất.

d)

Hai dây AB và AC cách đều tâm.

53.

Xét hai cung nhỏ trong một đường tròn hoặc trong hai đường tròn có bán kính bằng nhau. Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

Cung lớn hơn căng dây lớn hơn.

b)

Dây lớn hơn căng cung nhỏ hơn.

c)

Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau.

d)

Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau.

54.

Cho hai dây  ZTZT  và  EFEF  . Biết  ZT=EFZT=EF  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Cung ZTZT   nhỏ hơn cung  EFEF  

b)

Cung  ZTZT  bằng cung  EFEF  

c)

Cung  ZTZT  lớn hơn cung  EFEF  

55.

Cho hai cung EFEF  và  PQPQ . Biết cung EF lớn hơn cung PQ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

EF < PQ

b)

EF = PQ

c)

EF > PQ

56.

Cho tam giác PIA. Trên tia đối của tia PI lấy một điểm N sao cho PN = PA. Vẽ đường tròn tâm O ngoại tiếp tam giác IAN. Từ O lần lượt hạ các đường vuông góc OE và OJ với IA và NI (E thuộc IA, J thuộc NI). Chọn đáp án đúng

a)

OJ < OE

b)

OJ = OE

c)

OJ > OE

57.

Cho biết góc COD và góc EOF có số đo bằng 112°112\degreeKhẳng định nào sau đây đúng? 

a)

CD < EF

b)

CD = EF

c)

CD > EF

58.

Cho hai dây MN và PQ, biết MN = PQ.Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Góc MON < Góc POQ

b)

Góc MON = Góc POQ

c)

Góc MON > Góc POQ

59.

Trên dây cung AB của đường tròn tâm O, lấy điểm D và E sao cho AD = DE = EB. Các bán kính đi qua D và E cắt cung nhỏ AB tại H và M . So sánh cung AH với cung MB và cung HM. Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

Cung AH < cung HM < cung MB

b)

Cung AH = cung MB < Cung HM

c)

Cung AH = Cung HM = Cung MB

d)

Cung AH = Cung MB > Cung HM

60.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì đi qua trung điểm của dây căng căng cung ấy.

b)

Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây đó.

c)

Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua điểm chính giữa của cung căng dây ấy.

d)

Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc với dây căng cung ấy.

61.

Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Vẽ góc ở tâm AOB bằng  90°90\degree . Vẽ góc ở tâm BOC bằng  50°50\degree  kề với góc AOB. Sắp xếp độ dài AB, BC, CA theo thứ tự tăng dần.

a)

BC > AB > CA

b)

BC = AB > CA

c)

BC < AB < CA

d)

BC < AB = CA

62.

Cho hình thoi ABCD. Vẽ đường tròn tâm A, bán kính AD. Vẽ đường tròn tâm C, bán kính CB. Lấy điểm E bất kì trên đường tròn tâm A (không trùng với B và D), điểm F trên đường tròn tâm C sao cho BF song song với DE. So sánh hai cung nhỏ DE và BF.

a)

Cung DE < Cung BF

b)

Cung DE = Cung BF

c)

Cung DE > Cung BF

63.

Trong một đường tròn, đường kính là dây cung

a)

lớn nhất

b)

bé nhất

c)

không đi qua tâm

d)

vuông góc

64.

Cho (O; 15cm) có dây AB = 24 cm thì khoảng cách từ tâm O đến dây AB là

a)

12 cm

b)

9 cm

c)

8 cm

d)

6 cm

65.

Dây cung lớn nhất của đường tròn (O; 25 cm) có độ dài là

a)

12,5 cm

b)

25 cm

c)

50 cm

d)

60 cm

66.

Nếu đường tròn(O) có AB là một dây cung và OH vuông góc AB tại H

a)

suy ra H là trung điểm AB

b)

suy ra: HA = HB = HO

c)

sauy ra OH là đưuòng trung trực của AB

d)

suy ra OH là đường phân giác của tam giác OAB

67.

Xét (O) có AB là một dây không qua tâm và M là trung điểm của AB. Ta có: 

a)

 OM  \perp  AB tại M

b)

 OM = AB

c)

ΔAOB\Delta AOB  vuông tại O

d)

MA = MB = MO

68.

Trong tất cả các dây của đường tròn thì dây có độ dài lớn nhất là .....

a)

dây BC

b)

dây BD

c)

đường kính AB

d)

dây BE

69.

“Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì…với dây ấy”. Điền vào dấu…cụm từ thích hợp

a)

nhỏ hơn

b)

bằng

c)

song song

d)

vuông góc

70.

Cho đường tròn có bán kính là 12 cm, một dây cung vuông góc với một bán kính tại trung điểm của bán kính ấy có độ dài là

a)

333\sqrt{3}   333\sqrt{3}  

b)

27

c)

636\sqrt{3}   636\sqrt{3}  

d)

12312\sqrt{3}   12312\sqrt{3}  

71.

Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Gọi M là một điểm nằm giữa A và B. Qua M vẽ dây CD vuông góc với AB

Biết AM = 4, R = 6,5. Tính độ dài CD và diện tích tam giác BCD.

a)

CD = 6, diện tích tam giác BCD bằng 27

b)

CD = 12, diện tích tam giác BCD bằng 72

c)

CD = 6, diện tích tam giác BCD bằng 12

d)

CD = 12, diện tích tam giác BCD bằng 54

72.

Kí hiệu (A; 5cm) đọc là:

a)

Đường tròn tâm A, bán kính 5cm

b)

Đường tròn tâm 5, bán kính A cm

c)

Hình tròn tâm A, bán kính 5cm

d)

Tâm A, bán kính 5

73.

Điểm K nằm trong (O; 3cm) thì

a)

OK > 3cm

b)

OK < 3cm

c)

OK = 3cm

d)

OK \le  3cm

74.

Khi điểm A nằm trên ( O; BC) thì

a)

OA = BC

b)

OA > BC

c)

OA < BC

d)

AB = OC

75.

Một đường tròn được xác định khi biết:

a)

một điểm thuộc đường tròn

b)

hai điểm phân biệt thuộc đường tròn

c)

ba điểm phân biệt thuộc đường tròn

d)

ba điểm thuộc đường tròn

76.

Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn:....

a)

đi qua 3 đỉnh của tam giác đó

b)

đi qua 3 cạnh của tam giác đó

c)

tiếp xúc 3 cạnh của tam giác đó

d)

tiếp xúc 1 cạnh và đi qua 2 đỉnh

77.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là

a)

Giao 3 đường cao của tam giác

b)

Giao 3 đường trung tuyến của tam giác

c)

Giao 3 đường trung trực của tam giác

d)

Giao 3 đường phân giác của tam giác

78.

Đường tròn có

a)

1 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

b)

2 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

c)

vô số trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

d)

1 trục đối xứng và vô số tâm đối xứng

79.

Điểm K nằm ngoài (O; R), điểm H năm trong (O; R) thì

a)

OK < R

b)

OH > R

c)

OK > OH

d)

OH = OK

80.

Tâm đường tròn đi qua 2 điểm phân biệt A và B nằm ở đâu

a)

Tại điểm A

b)

Tại điểm B

c)

Trung điểm của AB

d)

Trên đường trung trực của đoạn AB

81.

Trục đối xứng của (O) là đường thẳng

a)

bất kì

b)

tiếp xúc (O)

c)

đi qua tâm đường tròn

d)

đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn

82.

Một đường tròn được xác định khi biết:

a)

một điểm thuộc đường tròn

b)

hai điểm phân biệt thuộc đường tròn

c)

ba điểm phân biệt thuộc đường tròn

d)

ba điểm thuộc đường tròn

83.

Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn:....

a)

đi qua 3 đỉnh của tam giác đó

b)

đi qua 3 cạnh của tam giác đó

c)

tiếp xúc 3 cạnh của tam giác đó

d)

tiếp xúc 1 cạnh và đi qua 2 đỉnh

84.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là

a)

Giao 3 đường cao của tam giác

b)

Giao 3 đường trung tuyến của tam giác

c)

Giao 3 đường trung trực của tam giác

d)

Giao 3 đường phân giác của tam giác

85.

Đường tròn có

a)

1 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

b)

2 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

c)

vô số trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

d)

1 trục đối xứng và vô số tâm đối xứng

86.

Tâm đường tròn đi qua 2 điểm phân biệt A và B nằm ở đâu

a)

Tại điểm A

b)

Tại điểm B

c)

Trung điểm của AB

d)

Trên đường trung trực của đoạn AB

87.

Trục đối xứng của (O) là đường thẳng

a)

bất kì

b)

tiếp xúc (O)

c)

đi qua tâm đường tròn

d)

đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn

88.

Kí hiệu (A; 5cm) đọc là:

a)

Đường tròn tâm A, bán kính 5cm

b)

Đường tròn tâm 5, bán kính A cm

c)

Hình tròn tâm A, bán kính 5cm

d)

Tâm A, bán kính 5

89.

Có bao nhiêu đường tròn đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng?

a)

Ba đường tròn

b)

Không có đường tròn nào

c)

Vô số đường tròn

d)

Một đường tròn

90.

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là?

a)

A. Điểm A

b)

B. Điểm B .

c)

C. Chân đường cao hạ từ A

d)

D. Trung điểm của BC

91.

Cho (O; R) và điểm M. Điểm M nằm trên đường tròn khi và chỉ khi:

a)

OM < R.

b)

OM = R.

c)

OM > R.

d)

OM + R = 0.

92.

Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là?

a)

A. Điểm A

b)

B. Điểm B .

c)

C. Chân đường cao hạ từ A

d)

D. Trung điểm của BC

93.

Trong hình trên, OA được gọi là gì ?

a)

A. Đường kính

b)

B. Bán kính

c)

C. Diện tích

d)

D. Chu vi