Font size
Worksheetsvị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn
Total questions: 93
Worksheet time: 47mins
Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì:
d//OA.
d≡OA.
d⊥OA tại A
d⊥OA tại O
Cho đường tròn (O) và điểm A nằm trên đường tròn (O). Nếu đường thẳng d⊥OA tại A thì:
d là tiếp tuyến của (O).
d cắt (O) tại hai điểm phân biệt.
d là tiếp xúc với (O) tại O.
d không cắt (O)
Cho đường tròn (O) và đường thẳng a. Kẻ OH⊥a
,biết OH>R khi đó đường thẳng a và đường tròn (O) .
Cắt nhau.
Không cắt nhau.
Tiếp xúc.
Đáp án khác.
Cho đường tròn (O) và đường thẳng a. Kẻ OH⊥a
tại H, biết OH<R khi đó vị trí của đường thẳng a và đường tròn (O) là:
Cắt nhau.
Không cắt nhau.
Tiếp xúc.
Đáp án khác.
Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).
(1): cắt nhau; (2): 8cm.
(1): 9cm; (2): Tiếp xúc nhau.
(1): không cắt nhau; (2): 8cm.
(1): cắt nhau; (2): 6cm.
Điền vào các vị trí (1); (2) trong bảng sau (R là bán kính của đường tròn, d là khoảng cách từ tâm đến đường thẳng).
(1): cắt nhau; (2): 9cm.
(1): tiếp xúc nhau; (2): 8cm.
(1): không cắt nhau; (2): 9cm.
(1): không cắt nhau; (2): 10cm.
Cho a;b
là hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng 3cm . Lấy điểm I trên a và vẽ đường tròn (I;3,5cm) . Khi đó đường tròn (I;3,5cm) với đường thẳng b .
Cắt nhau.
Không cắt nhau.
Tiếp xúc.
Đáp án khác.
Cho a;b
là hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng 2,5cm . Lấy điểm I trên a và vẽ đường tròn (I;2,5cm) .Khi đó đường tròn (I;2,5cm) với đường thẳng b .
Cắt nhau.
Không cắt nhau.
Tiếp xúc.
Đáp án khác.
Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và một điểm A cách O là 5cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.
AB=3cm.
AB=4cm.
AB=5cm.
AB=2cm.
Cho đường tròn tâm O bán kính 6cm và một điểm A cách O là 10cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.
AB=12cm.
AB=4cm.
AB=6cm.
AB=8cm.
Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì đường thẳng gọi là gì của đường tròn
Tiếp tuyến của đường tròn.
Cát tuyến của đường tròn.
Đường trung trực của đường tròn.
Đường kính của đường tròn.
“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:
song song với bán kính đi qua điểm đó
vuông góc với bán kính đi qua điểm đó
song song với bán kính đường tròn
vuông góc với bán kính bất kì
Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:
d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)
d ⊥ OA
A ∈ (O)
d // OA
Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm
Đường thẳng cắt đường tròn tại 2 điểm có tên là
Cát tuyến
Tiếp tuyến
Cho (O; 5cm). Đường thẳng d không cắt đường tròn (O; 5cm), khi đó:
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm
Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm
Có MA, MB là các tiếp tuyến của (O).
Theo tính chất hai tiếp tuyến ta chưa thể suy ra điều nào sau đây
∠AMO=∠BMO
MA=MB
∠AOM=∠BOM
AB⊥OH
(O) và đường thẳng d có chung điểm A,
chỉ cần chứng minh OA⊥d là có thể khẳng định d là tiếp tuyến với đường tròn (O)
Đúng
Sai
Nếu điểm A thuộc đường tròn (O;R) thì
OA=R
OA<R
OA>R
OA=R
Một đưuòng tròn đưuọc xác định khi biết .....
tâm của của đường tròn đó.
tâm và độ dài bán kính của đường tròn đó.
đường kính của đường tròn đó.
3 điểm không thẳng hàng thuộc đường tròn đó
Tâm O của đường tròn đi qua ba điểm A, B, C là giao điểm của .....................của tam giác ABC.
ba đường cao
ba đường trung trực
ba đường trung tuyến
ba đường phân giác
Nếu ta có tam giác ABC vuông tại A
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính BC
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính AC
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn đường kính AB
suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn tâm A
Nếu ta có ΔABC nội tiếp (O) và có BC là đường kính của (O) thì
suy ra ΔABC vuông ở A
suy ra ΔABC vuông ở B
suy ra ΔABC vuông ở C
suy ra ΔABC cân ở A
Nếu ΔABC vuông tại C
thì 3 điểm A, B, C cùng thuộc đường tròn đường kính (a)
Nếu tam giác có góc vuông .......
thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm bên ngoài tam giác.
thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm bên trong tam giác.
thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là trung điểm của cạnh lớn nhất.
thì tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là trung điểm của cạnh nhỏ nhất
Trong tất cả các dây của đường tròn thì dây có độ dài lớn nhất là .....
dây BC
dây BD
đưuòng kính AB
dây BE
Xét (O) có AB là một dây không qua tâm và M là trung điểm của AB
suy ra OM⊥AB tại M
suy OM là đường phân giác của
⟹ΔOAB ca^n
∠MOA=∠MOB
Nếu đường tròn(O) có AB là một dây cung và OH vuông góc AB tại H
suy ra H là trung điểm AB
suy ra: HA = HB = HO
sauy ra OH là đưuòng trung trực của AB
suy ra OH là đường phân giác của tam giác OAB
Cho (O; 15cm) có dây AB = 24 cm thì khoảng cách từ tâm O đến dây AB là
12 cm
9 cm
8 cm
6 cm
Dây cung lớn nhất của đường tròn (O; 25 cm) có độ dài là
12,5 cm
25 cm
50 cm
60 cm
Cho đường tròn có bán kính là 12 cm, một dây cung vuông góc với một bán kính tại trung điểm của bán kính ấy có độ dài là
33
27
63
123
Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
AB > CD
AB = CD
AB < CD
AB ≤ CD
Cho đường tròn (O) có hai dây AB, CD không đi qua tâm. Biết rằng khoảng cách từ tâm đến hai dây là bằng nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?
AB > CD
AB = CD
AB < CD
AB // CD
Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau.
Trong hai dây của một đường tròn
Dây nào lớn hơn thì dây đó xa tâm hơn
Dây nào nhỏ hơn thì đây đó xa tâm hơn
Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn
Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm
“Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì…với dây ấy”. Điền vào dấu…cụm từ thích hợp
nhỏ hơn
bằng
song song
vuông góc
Cho đường tròn (O;5cm), dây MN cách tâm O một khoảng bằng 3cm. Độ dài MN bằng
8cm
4cm
3cm
6cm
Cho đường tròn (O), đường kính AB. Gọi M là trung điểm OA. Qua M vẽ dây cung CD vuông góc với AB. Xác định dạng tam giác BCD.
Tam giác cân
Tam giác vuông
Tam giác vuông cân
Tam giác đều
Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Gọi M là một điểm nằm giữa A và B. Qua M vẽ dây CD vuông góc với AB
Biết AM = 4, R = 6,5. Tính độ dài CD và diện tích tam giác BCD.
CD = 6, diện tích tam giác BCD bằng 27
CD = 12, diện tích tam giác BCD bằng 72
CD = 6, diện tích tam giác BCD bằng 12
CD = 12, diện tích tam giác BCD bằng 54
Cho đường tròn (O; 10cm), hai dây AB và CD song song nhau, có độ dài lần lượt là 12cm và 16cm. Tính khoảng cách của hai dây AB và CD.
10cm
12cm
14cm
16cm
Cho đường tròn (O; R = 20). Cho dây cung MN có độ dài 32. Khoảng cách từ tâm O đến dây cung là?
15
12
10
20
Cho đường tròn (O; R), có dây cung MN có độ dài là 24cm, khoảng cách từ O đến đường thẳng MN là 16cm. Độ dài bán kính R là?
24 cm
25 cm
16 cm
20 cm
Cho đường tròn tâm O bán kính 3 cm và hai dây AB và AC. Biết AB = 5cm, AC = 2cm. Trong 2 dây AB và AC dây nào gần tâm hơn?
Chưa thể kết luận được
AB
AC
Hai dây cách đều tâm
Cho đường tròn tâm O có dây AB = 16cm. Gọi M là trung điểm AB. Biết khoảng cách từ O đến AB bằng 6. Tính bán kính đường tròn.
7 cm
8 cm
10 cm
12 cm
Đường tròn (O; 13cm) và dây AB = 24cm. Khoảng cách từ O đến AB bằng
145cm
37cm
11cm
5cm
Cho đường tròn tâm O có AB là dây cung. Gọi C là điểm đối xứng với O qua AB. Xác định dạng tứ giác OACB.
Hình vuông
Hình thoi
Hình chữ nhật
Hình bình hành
Cho đường tròn tâm O. Hai đường kính AB và CD vuông góc nhau. Xác định dạng ACBD.
Hình bình hành
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình vuông
Cho đường tròn (O), đường kính AB. Vẽ hai dây AC, BD song song nhau. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AC, BD. Xác định dạng tứ giác AMND.
Hình bình hành
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình vuông
Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn tâm (O). Tìm khẳng định đúng?
Dây AB gần tâm hơn dây BC.
Dây BC gần tâm hơn dây AC.
Dây BC gần tâm nhất.
Hai dây AB và AC cách đều tâm.
Xét hai cung nhỏ trong một đường tròn hoặc trong hai đường tròn có bán kính bằng nhau. Khẳng định nào sau đây SAI?
Cung lớn hơn căng dây lớn hơn.
Dây lớn hơn căng cung nhỏ hơn.
Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau.
Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau.
Cho hai dây ZT và EF . Biết ZT=EF . Khẳng định nào sau đây đúng?
Cung ZT nhỏ hơn cung EF
Cung ZT bằng cung EF
Cung ZT lớn hơn cung EF
Cho hai cung EF và PQ . Biết cung EF lớn hơn cung PQ. Khẳng định nào sau đây đúng?
EF < PQ
EF = PQ
EF > PQ
Cho tam giác PIA. Trên tia đối của tia PI lấy một điểm N sao cho PN = PA. Vẽ đường tròn tâm O ngoại tiếp tam giác IAN. Từ O lần lượt hạ các đường vuông góc OE và OJ với IA và NI (E thuộc IA, J thuộc NI). Chọn đáp án đúng
OJ < OE
OJ = OE
OJ > OE
Cho biết góc COD và góc EOF có số đo bằng 112° . Khẳng định nào sau đây đúng?
CD < EF
CD = EF
CD > EF
Cho hai dây MN và PQ, biết MN = PQ.Khẳng định nào sau đây đúng?
Góc MON < Góc POQ
Góc MON = Góc POQ
Góc MON > Góc POQ
Trên dây cung AB của đường tròn tâm O, lấy điểm D và E sao cho AD = DE = EB. Các bán kính đi qua D và E cắt cung nhỏ AB tại H và M . So sánh cung AH với cung MB và cung HM. Khẳng định nào dưới đây đúng?
Cung AH < cung HM < cung MB
Cung AH = cung MB < Cung HM
Cung AH = Cung HM = Cung MB
Cung AH = Cung MB > Cung HM
Khẳng định nào sau đây sai?
Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì đi qua trung điểm của dây căng căng cung ấy.
Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây đó.
Đường kính vuông góc với một dây thì đi qua điểm chính giữa của cung căng dây ấy.
Đường kính đi qua điểm chính giữa của một cung thì vuông góc với dây căng cung ấy.
Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Vẽ góc ở tâm AOB bằng 90° . Vẽ góc ở tâm BOC bằng 50° kề với góc AOB. Sắp xếp độ dài AB, BC, CA theo thứ tự tăng dần.
BC > AB > CA
BC = AB > CA
BC < AB < CA
BC < AB = CA
Cho hình thoi ABCD. Vẽ đường tròn tâm A, bán kính AD. Vẽ đường tròn tâm C, bán kính CB. Lấy điểm E bất kì trên đường tròn tâm A (không trùng với B và D), điểm F trên đường tròn tâm C sao cho BF song song với DE. So sánh hai cung nhỏ DE và BF.
Cung DE < Cung BF
Cung DE = Cung BF
Cung DE > Cung BF
Trong một đường tròn, đường kính là dây cung
lớn nhất
bé nhất
không đi qua tâm
vuông góc
Cho (O; 15cm) có dây AB = 24 cm thì khoảng cách từ tâm O đến dây AB là
12 cm
9 cm
8 cm
6 cm
Dây cung lớn nhất của đường tròn (O; 25 cm) có độ dài là
12,5 cm
25 cm
50 cm
60 cm
Nếu đường tròn(O) có AB là một dây cung và OH vuông góc AB tại H
suy ra H là trung điểm AB
suy ra: HA = HB = HO
sauy ra OH là đưuòng trung trực của AB
suy ra OH là đường phân giác của tam giác OAB
Xét (O) có AB là một dây không qua tâm và M là trung điểm của AB. Ta có:
OM ⊥ AB tại M
OM = AB
ΔAOB vuông tại O
MA = MB = MO
Trong tất cả các dây của đường tròn thì dây có độ dài lớn nhất là .....
dây BC
dây BD
đường kính AB
dây BE
“Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì…với dây ấy”. Điền vào dấu…cụm từ thích hợp
nhỏ hơn
bằng
song song
vuông góc
Cho đường tròn có bán kính là 12 cm, một dây cung vuông góc với một bán kính tại trung điểm của bán kính ấy có độ dài là
33 33
27
63 63
123 123
Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Gọi M là một điểm nằm giữa A và B. Qua M vẽ dây CD vuông góc với AB
Biết AM = 4, R = 6,5. Tính độ dài CD và diện tích tam giác BCD.
CD = 6, diện tích tam giác BCD bằng 27
CD = 12, diện tích tam giác BCD bằng 72
CD = 6, diện tích tam giác BCD bằng 12
CD = 12, diện tích tam giác BCD bằng 54
Kí hiệu (A; 5cm) đọc là:
Đường tròn tâm A, bán kính 5cm
Đường tròn tâm 5, bán kính A cm
Hình tròn tâm A, bán kính 5cm
Tâm A, bán kính 5
Điểm K nằm trong (O; 3cm) thì
OK > 3cm
OK < 3cm
OK = 3cm
OK ≤ 3cm
Khi điểm A nằm trên ( O; BC) thì
OA = BC
OA > BC
OA < BC
AB = OC
Một đường tròn được xác định khi biết:
một điểm thuộc đường tròn
hai điểm phân biệt thuộc đường tròn
ba điểm phân biệt thuộc đường tròn
ba điểm thuộc đường tròn
Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn:....
đi qua 3 đỉnh của tam giác đó
đi qua 3 cạnh của tam giác đó
tiếp xúc 3 cạnh của tam giác đó
tiếp xúc 1 cạnh và đi qua 2 đỉnh
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là
Giao 3 đường cao của tam giác
Giao 3 đường trung tuyến của tam giác
Giao 3 đường trung trực của tam giác
Giao 3 đường phân giác của tam giác
Đường tròn có
1 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng
2 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng
vô số trục đối xứng và 1 tâm đối xứng
1 trục đối xứng và vô số tâm đối xứng
Điểm K nằm ngoài (O; R), điểm H năm trong (O; R) thì
OK < R
OH > R
OK > OH
OH = OK
Tâm đường tròn đi qua 2 điểm phân biệt A và B nằm ở đâu
Tại điểm A
Tại điểm B
Trung điểm của AB
Trên đường trung trực của đoạn AB
Trục đối xứng của (O) là đường thẳng
bất kì
tiếp xúc (O)
đi qua tâm đường tròn
đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn
Một đường tròn được xác định khi biết:
một điểm thuộc đường tròn
hai điểm phân biệt thuộc đường tròn
ba điểm phân biệt thuộc đường tròn
ba điểm thuộc đường tròn
Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn:....
đi qua 3 đỉnh của tam giác đó
đi qua 3 cạnh của tam giác đó
tiếp xúc 3 cạnh của tam giác đó
tiếp xúc 1 cạnh và đi qua 2 đỉnh
Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là
Giao 3 đường cao của tam giác
Giao 3 đường trung tuyến của tam giác
Giao 3 đường trung trực của tam giác
Giao 3 đường phân giác của tam giác
Đường tròn có
1 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng
2 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng
vô số trục đối xứng và 1 tâm đối xứng
1 trục đối xứng và vô số tâm đối xứng
Tâm đường tròn đi qua 2 điểm phân biệt A và B nằm ở đâu
Tại điểm A
Tại điểm B
Trung điểm của AB
Trên đường trung trực của đoạn AB
Trục đối xứng của (O) là đường thẳng
bất kì
tiếp xúc (O)
đi qua tâm đường tròn
đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn
Kí hiệu (A; 5cm) đọc là:
Đường tròn tâm A, bán kính 5cm
Đường tròn tâm 5, bán kính A cm
Hình tròn tâm A, bán kính 5cm
Tâm A, bán kính 5
Có bao nhiêu đường tròn đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng?
Ba đường tròn
Không có đường tròn nào
Vô số đường tròn
Một đường tròn
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là?
A. Điểm A
B. Điểm B .
C. Chân đường cao hạ từ A
D. Trung điểm của BC
Cho (O; R) và điểm M. Điểm M nằm trên đường tròn khi và chỉ khi:
OM < R.
OM = R.
OM > R.
OM + R = 0.
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là?
A. Điểm A
B. Điểm B .
C. Chân đường cao hạ từ A
D. Trung điểm của BC
Trong hình trên, OA được gọi là gì ?
A. Đường kính
B. Bán kính
C. Diện tích
D. Chu vi
