wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI TOÁN 9

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình 5(x+2)(2x-1)=0 có mấy nghiệm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Vô nghiệm

2.

Điều kiện xác định của phương trình 4x1x+2+1=3x3\frac{4x-1}{x+2} + 1 = \frac{3}{x-3} là:

a)

x ≠ +2

b)

x ≠ 3

c)

x ≠ -2 và x ≠ 3

d)

x = -2 và x = 3

3.

Trong các phương trình sau, có bao nhiêu phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Cặp số nào sau đây thỏa mãn phương trình 4x-5y=0?

a)

(0;0)

b)

(1;0)

c)

(0;1)

d)

(1;1)

5.

Tập nghiệm của phương trình 2x+0y=1 được biểu diễn bởi đường thẳng

a)

x=1

b)

x=1/2

c)

y=1/2

d)

y=1-2x

6.

Hệ phương trình {x+2y=3 x2y=1\begin{cases} x+2y=3 \ x-2y=-1 \end{cases} nhận cặp số nào sau đây là nghiệm?

a)

(1;-1)

b)

(-1;1)

c)

(1;1)

d)

(-1;-1)

7.

Hệ phương trình có nghiệm là (x₀;y₀). Giá trị của biểu thức 2x₀-11y₀ là

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

8.

Biểu thức diễn tả khẳng định: m không nhỏ hơn n.

a)

m ≤ n

b)

m < n

c)

m > n

d)

m ≥ n

9.

Cho biết a > b. Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

10.

Cho a > b và c > 0, chọn kết luận đúng

a)

A. ac > bc

b)

B. bc ≥ ac

c)

C. ac ≤ bc

d)

D. bc > ac

11.

Cho a-3 < b, So sánh a+10 và b+13.

a)

a+10 < b+13

b)

a+10 > b+13

c)

a+10 = b+13

d)

a+10 ≥ b+13

12.

Hãy chọn câu sai. Nếu a < b thì

a)

4a+1 < 4b+5

b)

7-2a > 4-2b

c)

4a-2 < 4b-2

d)

6-3a < 6-3b

13.

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

x-1/2y^2 < 0

b)

y < 10-2x

c)

3/4y < 1

d)

0+0y ≥ 8

14.

Khi nhân 2 về của bất phương trình -3x > 30 với -1/3 ta được bất phương trình nào sau đây

a)

A. x > 10

b)

B. x > -10

c)

C. x < -10

d)

D. -x < -10

15.

Tìm x sao cho giá trị của biểu thức 3x + 2 là số dương?

a)

x > -2/3

b)

x > -2/3

c)

x = -2/3

d)

x = -3/2

16.

Căn bậc hai của 9 là:

a)

3

b)

√3

c)

3 và -3

d)

-3

17.

Căn bậc hai số học của 4 là:

a)

A. 2 và -2

b)

B. 2

c)

C. -2

d)

D. 16

18.

Căn bậc ba của -125 là:

a)

5

b)

-5

c)

25

d)

5 và -5

19.

Điều kiện xác định của biểu thức √a là:

a)

A. a > 0

b)

B. a ≥ 0

c)

C. a ∈ Z

d)

D. a ∈ ℝ

20.

Giá trị của biểu thức 4√(25/16) + 5√(9/25) là

a)

9

b)

8

c)

7

d)

5/4

21.

Kết quả của phép tính √(49a²) + 3a với a³ > 0 là

a)

10a

b)

4a

c)

-4a

d)

52a

22.

Kết quả của phép tính √((√3 - 1)²) + 1 là

a)

√3 - 2

b)

√3

c)

2 - √3

d)

-√3

23.

Biểu thức 2b²√(a⁴/b⁴) với b > 0 bằng

a)

a²/2

b)

a²b

c)

-a²b

d)

a²b²/b²

24.

Điều kiện xác định của √(3x - 3) là:

a)

x ≥ 1

b)

x ≤ 3

c)

x ≥ -1

d)

x ≤ -3

25.

Điều kiện xác định của √(10 + 100x) là:

a)

x < 10

b)

x ≥ -1/10

c)

x ≥ 1/10

d)

x ≥ 10

26.

Giá trị của căn thức √(15 - x²) tại x = √10 là:

a)

√10

b)

5

c)

√5

d)

10

27.

Cho α, β là hai góc nhọn phụ nhau, khi đó:

a)

sin α = cos β

b)

sin α = cot β

c)

sin α = tan β

d)

tan α = tan β

28.

Cho tam giác ABC vuông tại A có góc nhọn C bằng α. Khi đó sin α bằng

a)

AB/BC

b)

BC/AC

c)

AB/AC

d)

AC/AB

29.

Cho tam giác ABC, vuông tại A có AB = 3; AC = 4. Chọn khẳng định sai?

a)

AB < AC

b)

AB > AC

c)

AB = AC

d)

AB ≠ AC

30.

Cho hai đường tròn (O; 4cm) và (I; 6cm). Biết OI = 2cm. Tìm vị trí tương đối của hai đường tròn.

a)

tiếp xúc trong

b)

tiếp xúc ngoài

c)

cắt nhau

d)

không cắt nhau

31.

Cho hai đường tròn (I; 7cm) và (K; 5cm). Biết IK = 2cm. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

tiếp xúc ngoài

b)

tiếp xúc trong

c)

cắt nhau

d)

ở ngoài nhau.

32.

Trong một đường tròn, cho góc AMB là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

AMB là góc nhọn.

b)

AMB = 90°.

c)

AMB là góc tù.

d)

AMB = 180°.

33.

Cho góc AMB = 50° như hình vẽ. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Số đo cung nhỏ AB là 50°.

b)

Góc AMB là góc ở tâm.

c)

Số đo cung nhỏ AB là 25°.

d)

Số đo cung nhỏ AB là 100°.

34.

Tìm số đo cung nhỏ AB và cung nhỏ CD qua hình vẽ sau

a)

sd AB = 120°, sd ED = 80°

b)

sd AB = 130°, sd ED = 100°

c)

sd AB = 115°, sd ED = 80°

d)

sd AB = 120°, sd ED = 100°

35.

Tính chiều cao của tháp canh trong hình bên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

a)

10,05(m)

b)

10,04(m)

c)

10,045(m)

d)

10,03(m)

36.

Một chiếc trống con có dạng hình tròn được treo bằng hai sợi dây không dãn, mỗi đoạn dây đều tiếp xúc với trống và được minh họa lại bởi hình b. Biết tổng độ dài hai dây treo là 107cm và góc giữa hai sợi dây là 60°. Hỏi bán kính của chiếc trống con là bao nhiêu centimet (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

a)

30 cm

b)

25 cm

c)

35 cm

d)

40 cm

37.

Một trường trung học cơ sở mua 500 quyển vở để làm phần thưởng cho học sinh. Giá bán của mỗi quyển vở loại thứ nhất, loại thứ hai lần lượt là 8000 (đồng), 9000 (đồng). Số tiền nhà trường đã dùng để mua 500 quyển vở cả hai loại là 4 200 000 (đồng). Gọi số quyển vở loại thứ nhất, loại thứ hai lần lượt là x, y (x∈N, y∈N). a) Tổng số quyển vở nhà trường đã mua là x + y = 500 (quyển)

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Một trường trung học cơ sở mua 500 quyển vở để làm phần thưởng cho học sinh. Giá bán của mỗi quyển vở loại thứ nhất, loại thứ hai lần lượt là 8000 (đồng), 9000 (đồng). Số tiền nhà trường đã dùng để mua 500 quyển vở cả hai loại là 4 200 000 (đồng). Gọi số quyển vở loại thứ nhất, loại thứ hai lần lượt là x, y (x∈N, y∈N). Biểu thức biểu thị tổng số tiền nhà trường đã mua cả hai loại vở là: 8000x + 9000y = 4 200 000

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Một trường trung học cơ sở mua 500 quyển vở để làm phần thưởng cho học sinh. Giá bán của mỗi quyển vở loại thứ nhất, loại thứ hai lần lượt là 8000 (đồng), 9000 (đồng). Số tiền nhà trường đã dùng để mua 500 quyển vở cả hai loại là 4 200 000 (đồng). Gọi số quyển vở loại thứ nhất, loại thứ hai lần lượt là x, y (x∈N, y∈N).

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Một trường trung học cơ sở mua 500 quyển vở để làm phần thưởng cho học sinh. Giá bán của mỗi quyển vở loại thứ nhất, loại thứ hai lần lượt là 8000 (đồng), 9000 (đồng). Số tiền nhà trường đã dùng để mua 500 quyển vở cả hai loại là 4 200 000 (đồng). Gọi số quyển vở loại thứ nhất, loại thứ hai lần lượt là x, y (x∈N, y∈N).

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Bạn Huyền có 30 000 đồng, Huyền muốn mua 1 bút giá 8 000 đồng và x quyển vở, biết giá mỗi quyển vở là 3 000 đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Bạn Huyền có 30 000 đồng, Huyền muốn mua 1 bút giá 8 000 đồng và x quyển vở, biết giá mỗi quyển vở là 3 000 đồng. Ta có x < 6.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Bạn Huyền có 30 000 đồng, Huyền muốn mua 1 bút giá 8 000 đồng và x quyển vở, biết giá mỗi quyển vở là 3 000 đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Bạn Huyền có 30 000 đồng, Huyền muốn mua 1 bút giá 8 000 đồng và x quyển vở, biết giá mỗi quyển vở là 3 000 đồng. Với số tiền trên bạn Huyền có thể mua được 1 cái bút và tối đa 7 quyển vở.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Cho biểu thức 2x2\sqrt{\frac{2}{x^2}} . Giá trị của biểu thức tại x = \sqrt{2} là 1.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Cho biểu thức 2x2\sqrt{\frac{2}{x^2}} . Tại x = 0 có tính được giá trị của biểu thức.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Cho biểu thức 2x2\sqrt{\frac{2}{x^2}} . Điều kiện xác định của biểu thức là x ≠ 0.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Cho biểu thức 2x2\sqrt{\frac{2}{x^2}} . Điều kiện xác định của biểu thức là x^1 ≠ 0.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cho nửa đường tròn (O; 4cm) có đường kính BC. Lấy điểm A trên nửa đường tròn sao cho số đo AB^=60\widehat{AB} = 60^\circ . AOB^\widehat{AOB} là góc ở tâm chắn AB^\widehat{AB} . Tính số đo góc AOB^\widehat{AOB} .

a)

120°

b)

60°

c)

90°

d)

180°

50.

Cho đường tròn (O; 6cm). Vẽ góc ở tâm MON = 90°. a) Số đo cung nhỏ MN bằng bao nhiêu độ?

a)

90°

b)

45°

c)

180°

d)

60°

51.

Cho đường tròn (O; 6cm). Vẽ góc ở tâm MON = 90°. b) Độ dài cung lớn MN bằng bao nhiêu cm?

a)

6π cm

b)

3π cm

c)

9π cm

d)

12 cm

52.

Cho đường tròn (O; 6cm). Vẽ góc ở tâm MON = 90°. Diện tích hình quạt giới hạn bởi cung nhỏ MN và hai bán kính OM, ON bằng bao nhiêu cm²?

a)

9π cm²

b)

12π cm²

c)

6π cm²

d)

18π cm²

53.

Cho đường tròn (O; 6cm). Vẽ góc ở tâm MON = 90°. Diện tích hình viên phân giới hạn bởi cung và dây căng cung MN bằng bao nhiêu cm²?

a)

9 cm²

b)

12 cm²

c)

6 cm²

d)

18 cm²

54.

Giải phương trình sau: (2x+1)(3x-1)=0

a)

x = -1/2 hoặc x = 1/3

b)

x = 1/2 hoặc x = -1/3

c)

x = 2 hoặc x = -1

d)

x = -2 hoặc x = 1

55.

Giải phương trình sau: x(3x+5)-6x-10=0

a)

x = 2 hoặc x = -5

b)

x = 1 hoặc x = -10

c)

x = 0 hoặc x = 5

d)

x = -2 hoặc x = 5

56.

Giải phương trình sau: 1/(x+1) + 3/(4-x) = 4/(x-1)

a)

x = 2

b)

x = 1

c)

x = -1

d)

x = 4

57.

Giải phương trình sau: 2/(x+1) + 1/(x-2) = 3/((x+1)(x-2))

a)

x = 1 hoặc x = -3

b)

x = 2 hoặc x = -1

c)

x = 0 hoặc x = 3

d)

x = -2 hoặc x = 4

58.

Giải hệ phương trình sau: 2x+y=5; x-y=1

a)

x = 2, y = 1

b)

x = 1, y = 3

c)

x = 0, y = 5

d)

x = 3, y = -1

59.

Giải hệ phương trình sau: 2x+5y=-3; 3x-y=4

a)

x = 1, y = -1

b)

x = -2, y = 1

c)

x = 0, y = -3

d)

x = 2, y = 0

60.

Giải hệ phương trình sau: x-y=3; 3x-4y=4

a)

x = 4, y = 1

b)

x = 2, y = -1

c)

x = 0, y = -3

d)

x = 5, y = 2

61.

Giải hệ phương trình sau: 3x-2y=4; 2x+y=5

a)

x = 2, y = 1

b)

x = 1, y = 2

c)

x = 3, y = 0

d)

x = 0, y = 5

62.

Giải các bất phương trình sau: 2x+1>0

a)

x > -1/2

b)

x < -1/2

c)

x > 1/2

d)

x < 1/2

63.

Giải các bất phương trình sau: -2x+3≤0

a)

x ≥ 3/2

b)

x ≤ 3/2

c)

x > 3/2

d)

x < 3/2

64.

Giải các bất phương trình sau: 5x+7>8x-5

a)

x < 4

b)

x > 4

c)

x = 4

d)

x < -4

65.

Giải các bất phương trình sau: (5x+2)/5 < (4x-3)/4

a)

x > 7

b)

x < 7

c)

x > -7

d)

x < -7

66.

Tính: √25.144

a)

13.2

b)

12.2

c)

14.2

d)

15.2

67.

Tính: √11

a)

≈ 3.317

b)

≈ 3.000

c)

≈ 3.500

d)

≈ 4.000

68.

Tính: √0,09 + 7√0,36 - 3√2,25

a)

0

b)

1,5

c)

2,1

d)

-1,2

69.

Tính: √(500/4) + √((-2)²) - √27

a)

√125 + 2 - 3√3 ≈ 11,18 + 2 - 5,20 ≈ 7,98

b)

√125 + 4 - 3√3 ≈ 11,18 + 4 - 5,20 ≈ 9,98

c)

√100 + 2 - 3√3 ≈ 10 + 2 - 5,20 ≈ 6,80

d)

√125 + 2 - √3 ≈ 11,18 + 2 - 1,73 ≈ 11,45

70.

Rút gọn biểu thức sau: (4-√15)² + √15

a)

19 - 7√15

b)

19 + 7√15

c)

16 - 8√15

d)

1 + √15

71.

Rút gọn biểu thức sau: √(2-√3)² + √(1-√3)²

a)

1

b)

2

c)

0

d)

√3

72.

Rút gọn biểu thức sau: √(2-√5)² - 4/(√5-1)

a)

2-√5 - 4/(√5-1)

b)

2+√5 - 4/(√5-1)

c)

2-√5 + 4/(√5-1)

d)

2+√5 + 4/(√5-1)

73.

Giá trị của biểu thức √(2x²-3xy+1) là bao nhiêu khi x = 1, y = 2?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

-1

74.

Bài 7. Tháng thứ nhất hai tổ sản xuất 900 chi tiết máy. Tháng thứ hai do áp dụng khoa học kĩ thuật nên tổ 1 làm vượt mức 15%, tổ 2 vượt mức 10%. Vì vậy mà tháng thứ hai cả hai tổ đã sản xuất được 1010 chi tiết máy. Hỏi số chi tiết máy tháng thứ nhất của mỗi tổ là bao nhiêu?

a)

Tổ 1: 400 chi tiết, Tổ 2: 500 chi tiết.

b)

Tổ 1: 450 chi tiết, Tổ 2: 450 chi tiết.

c)

Tổ 1: 500 chi tiết, Tổ 2: 400 chi tiết.

d)

Tổ 1: 350 chi tiết, Tổ 2: 550 chi tiết.

75.

Một ô tô và một xe máy ở hai địa điểm A và B cách nhau 180 km, khởi hành cùng một lúc đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 2 giờ. Biết tốc độ của ô tô lớn hơn tốc độ của xe máy 10km/h. Tính tốc độ mỗi xe.

a)

Ô tô: 55 km/h, Xe máy: 45 km/h.

b)

Ô tô: 60 km/h, Xe máy: 50 km/h.

c)

Ô tô: 50 km/h, Xe máy: 40 km/h.

d)

Ô tô: 65 km/h, Xe máy: 55 km/h.

76.

Vào dịp lễ Noel, một cửa hàng bán dụng cụ thể thao khuyến mãi: Bộ đồ thể thao giảm 10%, quả bóng rổ giảm 25% giá niêm yết. Bạn Nam mua một bộ đồ thể thao và một quả bóng rổ. Khi thanh toán, bạn trả số tiền là 702 ngàn đồng. Bạn ước tính nếu cửa hàng không có khuyến mãi thì phải trả số tiền là 840 ngàn đồng. Hỏi giá tiền ban đầu (khi chưa giảm) của bộ đồ thể thao và quả bóng rổ mỗi loại là bao nhiêu ngàn đồng?

a)

Bộ đồ thể thao: 400 ngàn đồng, Quả bóng rổ: 440 ngàn đồng.

b)

Bộ đồ thể thao: 420 ngàn đồng, Quả bóng rổ: 420 ngàn đồng.

c)

Bộ đồ thể thao: 380 ngàn đồng, Quả bóng rổ: 460 ngàn đồng.

d)

Bộ đồ thể thao: 350 ngàn đồng, Quả bóng rổ: 490 ngàn đồng.

77.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 34m. Nếu tăng thêm chiều dài 3m và chiều rộng 2m thì diện tích tăng thêm 45m². Hãy tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn?

a)

Chiều dài: 10m, Chiều rộng: 7m.

b)

Chiều dài: 12m, Chiều rộng: 5m.

c)

Chiều dài: 9m, Chiều rộng: 8m.

d)

Chiều dài: 11m, Chiều rộng: 6m.

78.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm; AC = 12cm. Tính BC, làm tròn đến đơn vị.

a)

BC = 13cm.

b)

BC = 10cm.

c)

BC = 15cm.

d)

BC = 12cm.

79.

Bài 11. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm; AC = 12cm. Gọi M là trung điểm của BC. Tính diện tích của tam giác AMC.

a)

Diện tích tam giác AMC = 30cm².

b)

Diện tích tam giác AMC = 25cm².

c)

Diện tích tam giác AMC = 20cm².

d)

Diện tích tam giác AMC = 15cm².

80.

Cho điểm M nằm ngoài đường tròn (O; R), vẽ các tiếp tuyến MA, MB (A, B là các tiếp điểm). Gọi I là trung điểm của OM. Bốn điểm nào sau đây cùng thuộc một đường tròn?

a)

I, A, O, B

b)

M, A, O, B

c)

I, M, O, B

d)

I, A, M, B

81.

Bài 12. Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn (O; R), vẽ các tiếp tuyến MA, MB (A, B là các tiếp điểm). Kẻ đường kính AC của đường tròn (O). Đường thẳng nào song song với OM?

a)

BC

b)

AB

c)

AC

d)

MB

82.

Cho điểm M nằm ngoài đường tròn (O; R), vẽ các tiếp tuyến MA, MB (A, B là các tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của OM và AB, D là giao điểm thứ hai của MC với đường tròn (O). Đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)

MH.MO = MD.MC = OM² - R²

b)

MH.MO = MD.MC = OM² + R²

c)

MH.MO = MD.MC = OM² × R²

d)

MH.MO = MD.MC = OM² / R²

83.

Bài 12. Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB. Trên nửa đường tròn (O) lấy một điểm D (D khác A và B). Tiếp tuyến của nửa đường tròn (O) tại A và D cắt nhau ở điểm C. Các điểm nào cùng thuộc một đường tròn?

a)

A, C, D, O

b)

A, B, D, O

c)

A, C, B, O

d)

B, C, D, O

84.

Trong nửa đường tròn (O) đường kính AB, điểm D nằm trên nửa đường tròn (D khác A và B). Gọi H là giao điểm của OC và AD. Điều nào sau đây đúng?

a)

OC ⊥ AD và ΔOBH ~ ΔOCB

b)

OC // AD và ΔOBH ~ ΔOCB

c)

OC ⊥ AD và ΔOBH = ΔOCB

d)

OC // AD và ΔOBH = ΔOCB

85.

Trong nửa đường tròn (O) với đường kính AB, tia BC cắt nửa đường tròn tại E. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

CE.CB = CA²

b)

CE.CB = AB²

c)

CE.CB = OA²

d)

CE.CB = EB²

86.

Trong nửa đường tròn (O) với đường kính AB, F là hình chiếu của D trên đoạn thẳng AB. Đường thẳng BC chia đôi đoạn nào sau đây?

a)

DF

b)

AF

c)

AB

d)

DB

87.

Cho P = xx+1\frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+1} với x \geq 0. a) Tính giá trị của P khi x = 3 - 2\sqrt{2}.

a)

P = 1 - 2\sqrt{2}

b)

P=21P = \sqrt{2} - 1

c)

P = 232 - \sqrt{3}

d)

P = 1+21 + \sqrt{2}

88.

Bài 13. Cho P = xx+1\frac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+1} với x \geq 0. b) Tìm tất cả các số nguyên x để P nhận giá trị nguyên.

a)

x = 0 và x = 1

b)

x = 1 và x = 4

c)

x = 0 và x = 4

d)

x = 1 và x = 9

89.

Cho hình chữ nhật như hình vẽ bên với mỗi ô vuông có cạnh bằng 1. Biết rằng 25a2\sqrt{5}a bằng diện tích hình chữ nhật. Tìm giá trị của a.

a)

a = 2

b)

a = 3

c)

a = 4

d)

a = 5

90.

Bài 14. Cho hình chữ nhật như hình vẽ bên với mỗi ô vuông có cạnh bằng 1. Biết rằng 25a2\sqrt{5}a bằng diện tích hình chữ nhật. b) Với a vừa tìm hãy tính giá trị biểu thức P=3a26a1P = \sqrt{3a^2 - 6a - 1} .

a)

P=3P = \sqrt{3}

b)

222\sqrt{2}

c)

P = 3

d)

5\sqrt{5}