Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BAI TAP CAN BAC HAI

Total questions: 14

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của 81 là

a)

9

b)

9 và -9

c)

-9

d)

6561

2.

Căn bậc hai số học của 9 là:

a)

-3

b)

3

c)

±3\pm3

d)

81

3.

Số 16 có hai căn bậc hai là

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

±4\pm4

4.

Số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  là

a)

x=2.x=2.  

b)

x=4.x=4.  

c)

x=2x=\sqrt{2}  

d)

x=−4.x=-4.  

5.

 Giá trị biểu thức  9−4\sqrt{9}-\sqrt{4} là 

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

6.

Số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  là

a)

x=2.x=2.  

b)

x=4.x=4.  

c)

x=2x=\sqrt{2}  

d)

x=−4.x=-4.  

7.

 Giá trị biểu thức  9−4\sqrt{9}-\sqrt{4} là 

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

8.

So sánh 9 và  79\sqrt{79}  ta được

a)

  9<79.9<\sqrt{79}.  

b)

9=79.9=\sqrt{79}.  

c)

9>79.9>\sqrt{79}.  

9.

Chọn phát biểu đúng

a)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x2=a.x^2=a.

b)

Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x2=a.x^2=a.

c)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x2=a.x^2=a.

d)

Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x2=a.x^2=a.

10.

Căn bậc hai số học của 0,81 là

a)

0,9

b)

0,9 và -0,9

c)

0,09

d)

0,09 và -0,09

11.

Số 1,7 là căn bậc hai số học của

a)

2,89

b)

-2,89

c)

3,4

d)

-3,4

12.

Chọn đáp án đúng.

Vì 2 < 3 nên

a)


2<3.\sqrt{2}<\sqrt{3}.

b)

2>3.\sqrt{2}>\sqrt{3}.

13.

Căn bậc hai của 49\frac{4}{9}  là

a)

±23.\pm\frac{2}{3}.  

b)

−23.-\frac{2}{3}.  

c)

23.\frac{2}{3}.  

d)

1681.\frac{16}{81}.  

14.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Số 1 có hai căn bậc hai là 1 và -1.

b)

Số 0 có căn bậc hai là 0.

c)

Số 1 có căn bậc hai số học là -1.

d)

Số 1 có căn bậc hai số học là 1.