Worksheetslys 22
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 21. Cho cường độ âm chuẩn I = 10-12 W/m2. Một âm có mức cường độ 80 dB thì cường độ âm là
A. 10-4 W/m
B. 3.10-5 W/m
. C. 1066W/m
D. 10-2 W/m2.
Câu 22. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 11 lần trong 20s. Tần số của sóng là
A. 2 Hz
B. 0,5 Hz
C. 0,5 kHz
D. 2 kHz
Câu 23. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 16 lần trong 15s. Biết rằng vận tốc truyền sóng là 2 m/s. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là
A. 0,5 m
B. 1 m
C. 2 m
D. 4 m
Câu 24. Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động: “M = 4cos( 200wt -
cm. Tần số của sóng là
A. f= 200 Hz.
B. f= 100 Hz
C. f= 100 s
D. f= 0,01
Câu 25. Một nguồn sóng biển dđđh theo phương trình u =#a.cos(10ct) (cm). Biết rằng vận tốc truyền sóng là 80m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên mặt nước biển có dao động cùng pha
A. 16 m
A. 16 m
C. 4 m
D. 2 m
Câu 26. Hai nguồn sóng kết hợp O và O2 dư với tần số 10Hz trên mặt nước. Khoảng cách giữa hai nguồn là 40cm, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 3m/s. Số gợn sóng trên 0,O2 là
A. 6
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 27. Âm thoa điện gồm hai nhánh dao động với tần số 100 Hz, chạm vào mặt nước tại hai điểm Si, S2. Khoảng cách S1 S2 = 9,5cm. Vận tốc truyền sóng nước là 1,2m/s. Có bao nhiêu gợn sóng trong khoảng giữa S1 và S2 ?
A. 8 gợn sóng
B. 14 gợn sóng
C. 15 gợn sóng
D. 17 gợn sóng
Câu 28. Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn kết hợp S1 và S2 phát ra 2 sóng có cùng biên độ 1cm, bước sóng A = 20cm thì tại điểm M cách Si một đoạn 50 cm và cách Sa một đoạn 10 cm sẽ có biên độ
A. 2 cm
B. 0
C. 2
D. 2 /2
Câu 29. Một sợi dây đàn hồi có chiều dài 1 và được căng ngang bởi hai đầu. Khi dây da ổn định và có sóng dừng, quan sát ta thấy có n bó sóng, v là vận tốc truyền sóng, f là tần số sóng. Khi đó chiều dài sợi dây phải thoả điều kiện là
l=k2fv
l=k4f v
l=kf v
l=kvf
Câu 30. Một sợi dây đàn hồi có chiều dài 1, một đầu cố định và đầu còn lại thả tự do. Khi dây da ổn định và có sóng dừng, quan sát ta thấy có n bó sóng, v là vận tốc truyền sóng, f là tần số sóng. Khi đó chiều dài sợi dây phải thoả điều kiện
l=(2k+1)2fv
l=(2k+1)4fv
l=(2k+1)fv
l=(2k+1)vf
Câu 31. Công thức tính bước sóng theo vận tốc truyền sóng y và chu kì T hay tần số f là:
λ=fv
λ=Tv
λ=vT
λ=vf
Câu 32. Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang
. B. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.
. C. Sóng cơ học lan truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không
D. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc
Câu 33. Chọn phát biểu sai về quá trình truyền sóng cơ
A. Biên độ sóng là biên độ dao động của một phần tử môi trường nơi có sóng truyền qua
B. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì
C. Tốc độ truyền sóng là tốc độ dao động của một phần tử môi trường nơi có sóng truyền qua
D. Chu kì sóng là chu kì dao động của một phần tử môi trường nơi có sóng truyền qua
Câu 34. Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng âm trong không khí là sóng dọc
B. Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước
C. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
D. Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
Câu 35. Một sóng âm truyền từ không khí vào nước, sóng âm đó ở hai môi trường:
A. Cùng vận tốc truyền.
B. Cùng tần số
C. Cùng biên độ.
D. Cùng bước sóng.
Câu 36. Sóng cơ học) ngang được truyền trong môi trường
A. khí
B. chân không
C. lỏng
D. rắn
Câu 37. Một sóng cơ truyền qua một môi trường vật chất. Kết luận nào sau đây là sai?
A. Vận tốc dao động của các phần tử môi trường bằng tốc độ truyền sóng
B. Trong không khí, các phần tử khí dao động theo phương truyền sóng
C. Trên mặt nước, các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với mặt nước
D. Các phần tử môi trường dao động khi có sóng truyền qua
Câu 38. Sóng dọc truyền được trong các môi trường
A. rắn, lỏng và chân không.
B. khí, rắn và chân không.
C. rắn, lỏng và khí
D. rắn và trên bề mặt chất lỏng.
Câu 39. Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.
B. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là
sóng dọc.
C. Sóng trong đó các phân tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang.
D. Tại một điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường.
Câu 40. Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
.
A. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượn
B. Sóng cơ không truyền được trong chân không.
C. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.
D. Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.
