Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Congnghe

Total questions: 44

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Lề phải bản vẽ có kích thước

a)

10 mm

b)

20 mm

c)

Không bắt buộc

d)

Đáp án khác

2.

Khổ giấy A0 thì phân ra được bao nhiêu khổ giấy A4

a)

12

b)

14

c)

16

d)

8

3.

Khổ giấy A1 thì phân ra được bao nhiêu khổ giấy A4

  

a)

8

b)

14

c)

6

d)

12

4.

Trong hình cắt một nửa, đường phân cách là trục đối xứng được vẽ bằng nét gì?

a)

Nét đứt mảnh

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét liền đậm

d)

Nét gạch chấm mảnh

5.

Chọn phát biểu đúng về mặt cắt rời?

a)

Vẽ  trên hình chiếu tương ứng

b)

Vẽ  ngoài  hình chiếu tương ứng

c)

Đường bao vẽ bằng nét đứt

d)

Đường bao vẽ bằng nét liền mảnh

6.

Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, để thu được hình chiếu cạnh ta nhìn từ phía nào vật thể?

a)

Trước vào

b)

Trên xuống        

c)

Trái sang

d)

Dưới lên

7.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, có mấy mặt phẳng hình chiếu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Tỷ lệ bản vẽ là 1:25 là loại bản vẽ

a)

Thu nhỏ

b)

Phóng to

c)

Nguyên hình

d)

Không thuộc loại tỉ lệ trên

9.

Tỉ lệ bản vẽ là tỉ số giữa

a)

Kích thước thực so với kích thước biểu diễn

b)

Kích thước ảo so với kích thước thực

c)

Kích thước biểu diễn so với kích thước thực

d)

Kích thước thực so với kích thước biểu diễn

10.

Tỷ lệ bản vẽ là 25:1 là loại bản vẽ

a)

Nguyên hình

b)

Phóng to

c)

Thu nhỏ

d)

Không thuộc loại tỉ lệ trên

11.

Đường đối xứng được vẽ bằng nét

a)

Gạch chấm mảnh

b)

Liền mảnh

c)

Đứt mảnh

d)

Liền đậm 

12.

Cạnh khuất được vẽ bằng nét

a)

Liền đậm 

b)

Gạch chấm mảnh

c)

Liền mảnh

d)

Đứt mảnh

13.

Đường tâm được vẽ bằng nét

a)

Liền đậm

b)

Liền mảnh

c)

Gạch chấm mảnh

d)

Đứt mảnh

14.

Cạnh thấy được vẽ bằng nét

a)

Liền mảnh

b)

Liền đậm 

c)

Đứt mảnh

d)

Gạch chấm mảnh

15.

Kích thước biểu diễn là 15, kích thước thực là 45. Vậy tỉ lệ bản vẽ là

a)

5:3

b)

1:3

c)

3:1

d)

3:5

16.

Phương pháp chiếu góc thứ nhất, vật thể đặt trong góc tạo bởi:

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau từng đôi một.

b)

Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau

c)

Mặt phẳng hình chiếu bằng và mặt phẳng hình chiếu cạnh vuông góc với nhau

d)

Mặt phẳng hình chiếu đứng và mặt phẳng hình chiếu bằng vuông góc với nhau

17.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu đứng đặt ở đâu so với vật thể?

a)

Bên trái vật thể

b)

Bên phải vật thể                         

c)

Bên dưới vật thể

d)

Phía sau vật thể

18.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu bằng đặt ở đâu so với vật thể?

a)

Bên dưới vật thể

b)

Phía sau vật thể

c)

Bên phải vật thể                         

d)

Bên trái vật thể

19.

Các loại tỉ lệ là?

a)

Tỉ lệ phóng to

b)

Tỉ lệ nguyên hình

c)

Tỉ lệ thu nhỏ      

d)

Cả 3 đáp án trên

20.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đường kích thước nằm nghiêng, con số kích thước ghi bên dưới

b)

Đường kích thước nằm ngang, con số kích thước ghi bên trên

c)

Ghi kí hiệu R trước con số chỉ kích thước đường kính đường tròn

d)

Đường kích thước thẳng đứng, con số kích thước ghi bên phải        

21.

Tỉ lệ 3:7 là tỉ lệ gì?

a)

Phóng to

b)

Thu nhỏ              

c)

Nâng cao

d)

Nguyên hình

22.

Mặt cắt nào được vẽ ngay trên hình chiếu?

a)

Mặt cắt một nửa

b)

Mặt cắt toàn bộ

c)

Mặt cắt rời

d)

Mặt cắt chập

23.

Tỉ lệ 7:3 là tỉ lệ gì?

a)

Nguyên hình

b)

Nâng cao

c)

Phóng to

d)

Thu nhỏ

24.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nét lượn sóng biểu diễn đường gióng

b)

Nét gạch chấm mảnh biểu diễn đường tâm

c)

Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy

d)

Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng

25.

Mặt cắt được thể hiện bằng

a)

Đường khuất

b)

Nét gạch chấm mảnh

c)

Nét lượn sóng

d)

Đường gạch gạch

26.

Mặt phẳng cắt là:

a)

Mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần

b)

Mặt phẳng đi ngang qua vật thể

c)

Mặt phẳng song song với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần

d)

Mặt phẳng song song với một mặt phẳng hình chiếu

27.

Mặt cắt dùng để biểu diễn hình dạng tiết diện:

a)

Song song với hình chiếu của vật thể

b)

Vuông góc với vật thể

c)

Vuông góc với hình chiếu của vật thể

d)

Song song với vật thể

28.

Mặt cắt là gì?

a)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng hình chiếu

b)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng hình chiếu

c)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt

d)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm dưới mặt phẳng cắt           

29.

Hình cắt là gì?

a)

Là hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

b)

Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt

c)

Là hình biểu diễn mặt cắt

d)

Là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

30.

Đặc điểm mặt cắt chập?

a)

Ứng dụng trong trường hợp vẽ mặt cắt có hình dạng đơn giản

b)

Đường bao vẽ bằng nét liền mảnh

c)

Vẽ trên hình chiếu tương ứng

d)

Cả 3 đáp án trên

31.

Chọn phát biểu đúng về mặt cắt rời?

a)

Vẽ trên hình chiếu tương ứng

b)

Đường bao vẽ bằng nét đứt

c)

Liên hệ với hình chiếu bằng nét gạch chấm mảnh

d)

Cả 3 đáp án trên

32.

Chọn phát biểu sai về hình cắt một nửa:

a)

Dùng để biểu diễn vật thể đối xứng

b)

Đường phân cách trên hình biểu diễn của hình cắt một nửa vẽ bằng nét gạch chấm mảnh

c)

Cả 3 đáp án đều sai

d)

Có hình biểu diễn gồm một nửa hình cắt ghép với một nửa hình chiếu

33.

Để giới hạn một phần hình cắt cục bộ ta dùng

a)

Nét liền mảnh

b)

Nét liền đậm

c)

Nét lượn sóng

d)

Đường gạch chéo

34.

Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì:

a)

Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay phải 900

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay trái 900

c)

Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay lên 900

d)

Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay xuống 900

35.

Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì:

a)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay trái 900

b)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay phải 900      

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay lên 900

d)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay xuống 900

36.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ bên phải ta thu được:

a)

Hình chiếu bằng

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu tùy ý

d)

Hình chiếu cạnh

37.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trước ta thu được:

a)

Hình chiếu tùy ý

b)

. Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu bằng

38.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trên xuống ta thu được:

a)

Hình chiếu tùy ý

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu bằng.

39.

Trinh quá đáng iu đúng không ?

(a)  

40.

Hình chiếu cạnh được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?

a)

Bên trái

b)

Ở trênC

c)

Ở dưới

d)

Bên phải

41.

Hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng trên bản vẽ

a)

Bên trái

b)

Ở trênC

c)

Ở dưới

d)

Bên phải

42.

Đường gióng vẽ vượt qua đường kích thước một khoảng:

a)

4÷6mm

b)

2÷3mm

c)

2÷4mm

d)

2÷6mm

43.

Có thêu tao không ?

(a)  

44.

Lề trái bản vẽ có kích thước

a)

10 mm

b)

20 mm

c)

Không bắt buộc

d)

Đáp án khác