Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề xi mét vuông

Total questions: 26

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đề-xi-mét vuông được ký hiệu là

a)

dam2

b)

dam

c)

dm2

d)

dm

2.

Đề-xi-mét vuông là đơn vị đo diện tích hình vuông có cạnh dài:

a)

1 dm

b)

1 cm

c)

1 dam

d)

1 mm

3.

105 dm2 đọc là:

a)

Một linh năm đề - xi - mét

b)

Một linh năm đề - xi - mét vuông

c)

Một trăm linh lăm đề - xi - mét

d)

Một trăm linh năm đề-xi-mét vuông

4.

Bốn trăm mười lăm đề - xi - mét vuông được viết là:

a)

415 dm2

b)

415 dm

c)

45 dm2

d)

45 dm

5.

Đọc số : 1980 m2

a)

Một nghìn chín trăm tám mươi

b)

Một nghìn chín trăm tám mươi mét

c)

Một nghìn chín trăm tám mươi mét vuông

d)

Một nghìn chín trăm linh tám mét vuông

6.

100cm2=...dm2100cm^2=...dm^2  

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a)

10

b)

10 000

c)

1

d)

100

7.

203 cm2 > 20dm2

a)

Đúng

b)

Sai

8.

4 m2 5 dm2 = ........ dm2

a)

45

b)

405

c)

450

d)

4500

9.

Một hình vuông có độ dài là 5dm. Diện tích hình vuông là:

a)

20 dm

b)

25 dm

c)

20 dm2

d)

25 dm2

10.

Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 15 m, chiều rộng là 1m.

a)

15dm2

b)

15m

c)

15m2

d)

15 dm

11.

Viết số: Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông :

a)

2 005 m

b)

20 005 m

c)

2 005 m2

d)

20 005 m2

12.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

1dm2 = ............cm2

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

13.

10 000 cm2 = ......... m2

a)

10 000 00

b)

100

c)

10

d)

1

14.

2110 m2 = .......dm2

a)

211

b)

211 000

c)

21100

d)

211 0000

15.

10dm2 2cm2 = .......cm2

a)

10 002

b)

1 020

c)

1 002

d)

10 200

16.

Xăng ti mét vuông kí hiệu là:

a)

cm2

b)

m2

c)

dm2

d)

mc2

17.

4 800cm2 = ...dm2

a)

48

b)

4800

c)

480 000

18.

Viết số: Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông :

a)

2 005 m

b)

20 005 m

c)

2 005 m2

d)

20 005 m2

19.

2110 m2 = .......dm2

a)

211

b)

211 000

c)

21100

d)

211 0000

20.

Mỗi đơn vị đo diện tích gấp mấy lần đơn vị bé hơn tiếp liền?

a)

10

b)

100

c)

110\frac{1}{10}

d)

1100\frac{1}{100}

21.

Chín trăm chín mươi mét vuông được viết là:

(a)<spanclass= (a) <span class=  

22.

 Hai nghìn không trăm linh năm mét vuông được viết là: ...............m2...............m^2  

a)

2005

b)

250

c)

2500

d)

205

23.

Hai mươi tám nghìn chín trăm mười một xăng-ti-mét vuông được viết là:

(a)<spanclass= (a) <span class=  

24.

100dm2=......m2100dm^2=......m^2  

a)

100

b)

10

c)

10000

d)

1

25.

10000cm2=......m210000cm^2=......m^2  

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

26.

Mét vuông được ký hiệu là

a)

dm2

b)

dm

c)

m2

d)

m