wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập số thập phân và số đo đại lượng

Total questions: 23

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

2.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

3.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

4.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

5.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

6.

Phân số thập phân  251000\frac{25}{1000}  bằng số thập phân nào?

a)

0,25

b)

0,025

c)

0,0025

d)

2,5

7.

 2211000 = ...\ 2\frac{21}{1000}\ =\ ...  

a)

2,21

b)

2,021

c)

2021

d)

221

8.

25\frac{2}{5}  đổi ra số thập phân là:

a)

0,4

b)

0,5

c)

0,6

d)

0,7

9.

Hỗn số  2352\frac{3}{5}  bằng số thập phân nào sau đây?

a)

2,3

b)

2,4

c)

2,5

d)

2,6

10.

2mm =21000m = ... m2mm\ =\frac{2}{1000}m\ =\ ...\ m  

a)

0,00002

b)

0,002

c)

0,02

d)

00,02

11.

3 cm = 3100 m = ..... m3\ cm\ =\ \frac{3}{100}\ m\ =\ .....\ m  

a)

0,003

b)

0,03

c)

00,3

d)

3,0

12.

6g = 61000kg = ... kg6g\ =\ \frac{6}{1000}kg\ =\ ...\ kg  

a)

0,06

b)

0,006

c)

0,0006

d)

0,6

13.

3 tấn 14kg = …tấn

a)

314

b)

3,014

c)

3,14

14.

chọn đáp án đúng:

1m5cm = ....... cm?

a)

A. 105

b)

B. 115

c)

C. 150

d)

D. 1500

15.

2 tấn = .... kg

a)

20

b)

200

c)

2000

d)

0,002

16.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 3 giờ 20 phút = … phút

a)

180

b)

190

c)

200

d)

210

17.

3 ngày 4 giờ = ....... giờ

a)

34 giờ

b)

184 giờ

c)

76 giờ

d)

25 giờ

18.

1km=....hm

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

0,1

19.

1hm=...dam=...km

a)

10 và 0,1

b)

0,1 và 10

c)

100 và 10

d)

10 và 1000

20.

1dam= (a)  

21.

1dam= (a)   hm

22.

Đơn vị lớn nhất trong các đơn vị sau là:

km, hm, dam, m, dm, cm, mm

a)

hm

b)

dam

c)

km

d)

cm

23.

1 tấn = (a)   tạ