wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra thường xuyên số 2 - Vật lí 11

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hạt electron là hạt mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 C.

b)

Hạt electron có khối lượng m = 9,1.10-31 kg.

c)

Electron có thể chuyển động từ nguyên tử này sang nguyên tử khác, từ vật này sang vật khác.

d)

Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm điện tích để trở thành ion.

2.

Công suất của dòng điện có đơn vị là

a)

Jun (J).

b)

Oát (W).

c)

Vôn (V).

d)

Oát giờ (W.h).

3.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích.

b)

môi trường dẫn điện.

c)

môi trường bao quanh diện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

môi trường chứa các điện tích.

4.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

b)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

c)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

d)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường tác dụng lực mạnh hay yếu khi đặt điện tích thử tại hai điểm đó.

b)

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường làm dịch chuyển điện tích giữa hai điểm đó.

c)

Điện thế tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc vào điện tích thử q đặt tại M.

d)

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đường đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường.

6.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã dẫn điện.

b)

Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

c)

Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại có kích thước lớn bằng nhau đặt đối diện với nhau.

d)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là một bản tụ.

7.

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi.

b)

Dòng điện có các tác dụng như: từ, nhiệt, hóa, cơ, sinh lý…

c)

Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích.

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện có cường độ (độ lớn) không thay đổi.

8.

Đơn vị của cường độ dòng điện là

a)

vôn (V).

b)

ampe (A).

c)

niutơn (N).

d)

fara (F).

9.

Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là

a)

Suất điện động đặc trưng cho khả năng sinh công của lực lạ.

b)

Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

c)

Suất điện động được định nghĩa bằng công của nguồn điện thực hiện trong một đơn vị thời gian.

d)

Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.

10.

Cho các yếu tố sau:

I. Bản chất của điện môi    II. Dấu của hai điện tích

III. Khoảng cách giữa hai điện tích    IV. Độ lớn của hai điện tích

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường điện môi đồng chất phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

a)

II và III

b)

I, II và III

c)

I, III và IV      

d)

Cả bốn yếu tố

11.

Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A đẩy vật B nhưng lại hút C. Vật C đẩy vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

Điện tích của vật A và C trái dấu.

b)

Điện tích của vật D và A cùng dấu.

c)

Điện tích của vật C và B trái dấu.     

d)

Điện tích của vật B và D trái dấu.

12.

Phát biết nào sau đây là không đúng?

a)

Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.  

b)

Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.

c)

Tất cả các phát biểu đều không đúng.

d)

Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

13.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lực điện kéo các điện tích di chuyển tạo ra dòng điện bên trong mạch điện và trong nguồn điện.

b)

Đơn vị suất điện động là vôn (V).

c)

Sự nhiễm điện trái dấu của hai cực nguồn điện là do lực lạ duy trì, còn lực điện chỉ có tác dụng trung hòa điện hai cực của nguồn.

d)

Lực lạ không có tác dụng tạo ra các điện tích mới để duy trì sự nhiễm điện trái dấu cho hai cực nguồn điện.

14.

Tìm phát biểu sai về điện trường.

a)

Xung quanh một hệ có bao nhiêu điện tích thì có điện trường của bấy nhiêu điện tích đó sinh ra.

b)

Điện trường là môi trường trung gian truyền đi tương tác điện giữa các điện tích.

c)

Điện trường tác dụng lực điện lên tất cả các điện tích đặt trong nó.

d)

Điện trường tồn tại xung quanh điện tích và gắn liền với điện tích. Điện tích tạo ra điện trường. Nguồn gốc của điện trường là điện tích.

15.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Càng xa điện tích thì điện trường càng yếu, càng gần điện tích thì điện trường càng mạnh.

b)

Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.

c)

Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

Vectơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường phụ thuộc vào điện tích thử đặt tại điểm đó.

16.

Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N.

b)

Độ lớn của cường độ điện trường.    

c)

Vị trí của điểm M và điểm N.

d)

Dấu của điện tích q.    

17.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Dòng điện là dòng chuyển dời của các hạt điện tích tự do.

b)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

c)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian.

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi.

18.

Nếu khoảng cách từ điện tích đến điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường tạo ra bởi điện tích đó

a)

tăng 4 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 2 lần.

19.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

tạo ra dòng điện khi nối nguồn điện vào mạch kín.

b)

dự trữ các điện tích âm và dương ở hai cực của nguồn điện.  

c)

sinh công để di chuyển các điện tích trong mạch điện.

d)

thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện.

20.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ nghịch với tích độ lớn hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.