wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÀM QUEN VỚI VẬT LÝ

Total questions: 20

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Môn học của chúng ta có tên là gì?

a)

Hoá học

b)

Vật lý

c)

Địa lý

d)

Sinh học

2.

Môn học này thuộc nhóm môn học nào?

a)
Khoa học tự nhiên
b)
Khoa học xã hội
c)
Khoa học máy tính
d)
Khoa học y học
3.

Đơn vị đo khối lượng theo hệ SI là:

a)
Kilogram
b)
Met
c)
Giây
d)
Candela
4.

Đơn vị đo thời gian trong hệ SI là:

a)
Giây
b)
Phút
c)
Giờ
d)
Ngày
5.

Cha đẻ của phương pháp thực nghiệm Vật lý là:

a)
Albert Einstein
b)
Isaac Newton
c)
Galileo Galilei
d)
Nikola Tesla
6.

Người tìm ra định luật vạn vật hấp dẫn, cha đẻ của Vật lý cơ bản là:

a)
Albert Einstein
b)
Marie Curie
c)
Nikola Tesla
d)
Isaac Newton
7.

Einstein (Anh-xtanh) là người tìm ra học thuyết nào?

a)

Thuyết vũ trụ học

b)

Thuyết tương đối

c)
Thuyết lượng tử
d)
Thuyết tiến hóa
8.

Vật lý là một môn khoa học tự nhiên có đối tượng nghiên cứu tập trung vào:

a)

Các quy luật của khoa học

b)
Các quy luật của thế giới tâm linh
c)

Các dạng vận động của vật chất, năng lượng

d)

Các dạng tiến hoá của vật

9.

Lĩnh vực nào sau đây không phải là lĩnh vực nghiên cứu của Vật lý?

a)

Âm học

b)

Quang học

c)

Nhiệt học

d)

Sinh học

10.

Thiết bị nào sau đây có ứng dụng kiến thức về nhiệt?

a)
Điện thoại di động
b)
Tủ lạnh
c)
Máy tính
d)
Đèn LED
11.

Ngành khoa học nghiên cứu về bầu trời và vũ trụ được gọi là:

a)
Vật lý học
b)
Hóa học
c)
Địa chất học
d)
Thiên văn học
12.

Nhà vật lý Faraday đã khám phá ra hiện tượng nào mở đầu cho kỉ nguyên sử dụng điện của nhân loại?

a)
Hiện tượng từ trường
b)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

c)
Hiện tượng cơ học
d)
Hiện tượng nhiệt động lực học
13.

Khi các dây chuyền sản xuất vận hành với sự tham gia tối thiểu của con người, ta có thể nói là là một dây chuyền:

a)
Tự động
b)
Thủ công
c)
Bán tự động
d)
Không tự động
14.

Công thức E = mc2 gắn với sự kiện nào?

a)
Phát minh ra điện thoại
b)
Phát minh ra máy bay
c)
Phát minh ra bóng đèn
d)

Bom nguyên tử

15.

Phương pháp nghiên cứu thường được sử dụng của vật lý là:

a)

Phân tích

Tổng hợp

b)

Phỏng vấn

Điều tra

c)

Thực nghiệm

Mô phỏng

d)

Dự đoán

Đánh giá

16.

Bước 4 trong Sơ đồ của phương pháp thực nghiệm là:

a)

Thực hiện thí nghiệm kiểm tra dự đoán

b)
Phân tích dữ liệu
c)
Đặt câu hỏi
d)
Rút ra kết luận
17.

Phương pháp thực nghiệm là gì?

a)

Phương pháp thực nghiệm là việc học theo nhóm

b)
Phương pháp thực nghiệm là việc đọc sách và học thuộc lòng
c)

Phương pháp thực nghiệm là việc sử dụng các thí nghiệm để thu thập dữ liệu

d)

Phương pháp thực nghiệm là việc học qua sách, video

18.

Phương pháp mô hình là gì?

a)
Phương pháp mô hình là việc sử dụng mô hình để mô phỏng, dự đoán hoặc giải quyết một vấn đề cụ thể
b)
Phương pháp mô hình là việc sử dụng công cụ hình học để giải quyết vấn đề
c)
Phương pháp mô hình là việc sử dụng các công thức toán học để giải quyết vấn đề
d)
Phương pháp mô hình là việc sử dụng các phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết vấn đề
19.

Năng lực nào cần thiết khi học tập môn Vật lý?

a)

Năng lực tính toán

b)

Năng lực phân tích và giải quyết vấn đề

c)

Năng lực đọc hiểu, phân tích và tổng hợp thông tin

d)

Tất cả các năng lực trên

20.

Kỹ năng nào sau đây cần thiết khi học tập môn Vật lý?

a)

Kỹ năng thực nghiệm

b)

Kỹ năng hợp tác, làm việc nhóm

c)

Kỹ năng quan sát và phân tích vấn đề

d)

Tất cả các kỹ năng trên