wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬT LÍ 11 - MÃ 414-2

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 16: Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200 cm2, người ta dùng tấm sắt làm catôt của một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 và anôt là một thanh đồng nguyên chất, rồi cho dòng điện có cường độ I=10AI=10A   chạy qua trong thời gian 2 giờ 40 phút 50 giây. Cho biết đồng có A=64A=64 ; n = 2  và có khối lượng riêng D=8,9.103D=8,9.10^3   kgm3\frac{kg}{m^3}  . Tìm bề dày lớp đồng bám trên mặt tấm sắt.

a)

0,196mm

b)

0,285mm

c)

0,180mm

d)

0,145mm

2.

Câu 17: Một điện tích điểm Q = - 2.10-7 C, đặt tại điểm A trong chân không. Véc tơ cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại điểm B với AB = 6 cm có

a)

phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 3.104 V/m.

b)

phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 2,5.104 V/m.

c)

phương AB, chiều từ A đến B, độ lớn 5.105 V/m.

d)

phương AB, chiều từ B đến A, độ lớn 5.105 V/m.

3.

Câu 18: Công thức xác định công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích điểm q trong điện trường đều E là A = qEd, trong đó q là

a)

Độ dài đại số của đoạn từ hình chiếu điểm đầu đến hình chiếu điểm cuối lên 1 đường sức, tính theo chiều đường sức điện.

b)

cường độ điện trường.

c)

điện tích.

d)

công của lực điện.

4.

Câu 19: Lực hút tĩnh điện giữa hai điện tích là 2.10-6 N. Khi đưa chúng xa nhau thêm 4 cm thì lực hút là 5.10-7 N. Khoảng cách ban đầu giữa chúng là

a)

6cm

b)

3cm

c)

4cm

d)

2cm

5.

Câu 20: Mắc một điện trở 14 Ω\Omega   vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1 Ω\Omega  thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 8,4 V. Cường độ dòng điện chạy trong mạch và suất điện động của nguồn điện lần lượt là

a)

0,6 A và 12 V.

b)

0,6 A và 9 V.

c)

0,9 A và 12 V.

d)

0,9 A và 9 V.

6.

Câu 21: Giả sử hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn có ghi 220 V – 100 W đột ngột tăng lên tới 240 V trong khoảng thời gian ngắn. Hỏi công suất điện của bóng đèn khi đó tăng hay giảm bao nhiêu phần trăm (%) so với công suất định mức của nó? Cho rằng điện trở của bóng đèn không thay đổi so với khi hoạt động ở chế độ định mức.

a)

tăng 9%.

b)

giảm 19%.

c)

giảm 9%.

d)

tăng 19%.

7.

Câu 22: Một dòng điện không đổi, sau 4 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cường độ của dòng điện đó là

a)

96A

b)

0,1A

c)

0,2A

d)

6A

8.

Câu 23: : Nguyên tử trung hòa nhận thêm eclectron sẽ trở thành

a)

vẫn trung hòa.

b)

Ion âm.

c)

hoặc Ion âm hoặc Ion dương.

d)

Ion dương.

9.

Câu 24: Hai điện tích dương q1 = q và q2 = - 4 q đạt tại hai điểm A, B trong không khí cách nhau 18 cm. Gọi M là điểm tại đó, lực tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0. Điểm M cách q1 một khoảng

a)

18cm

b)

9cm

c)

36cm

d)

12cm

10.

Câu 25: Chọn câu sai khi nói về công suất tiêu thụ của đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R

a)

P = U2/R

b)

P = R2.I

c)

P = U.I

d)

P = R.I2.

11.

Câu 26: Trong công thức C = Q/U thì C là

a)

điện dung của tụ điện.

b)

điện trường của tụ điện.

c)

hiệu điện thế của tụ điện.

d)

điện tích của tụ điện.

12.

Câu 27: Ba quả cầu bằng kim loại có điện tích lần lượt là 2 mC, -8 mC và 15 mC. Tổng đại số điện tích của cả ba quả cầu là

a)

2mC

b)

-8mC

c)

15mC

d)

9mC

13.

Câu 28: Một nguồn điện có suất điện động 6V, điện trở trong 2Ω, mắc với mạch ngoài là một biến trở để tạo thành một mạch kín. Với giá trị nào của thì công suất tiêu thụ của mạch ngoài đạt giá trị cực đại. Tính giá trị cực đại đó.

a)

R = 2Ω, P = 9 W.

b)

R = 1Ω, P = 4,5 W.

c)

R = 2Ω, P = 4,5 W.

d)

R = 1Ω, P = 9 W.

14.

Câu 29: Một acquy 3 V, điện trở trong 0,2Ω, khi đoản mạch thì dòng điện qua acquy là

a)

15

b)

0,06

c)

20/3

d)

150

15.

Câu 30: Nếu trong thời gian Δt\Delta t  = 0,1s đầu có điện lượng 0,5C và trong thời gian Δt\Delta t   = 0,1s tiếp theo có điện lượng 0,1C chuyển qua tiết diện của vật dẫn thì cường độ dòng điện trung bình trong cả hai khoảng thời gian đó là

a)

6A

b)

2A

c)

3A

d)

4A