wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập VL9

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ SI. Đơn vị của công suất điện là

a)

W (oát)

b)

J (Jul)

c)

kW.h (Ki lô Oát giờ)

d)

Cal (Calo)

2.

Trị số 9 W ghi trên bóng đèn ở hình bên có nghĩa là:

a)

Công suất định mức của bóng đèn

b)

Điện năng tiêu thụ của bóng đèn trong 1 giờ

c)

Công suất nhỏ nhất của bóng đèn

d)

Công suất lớn nhất của bóng đèn

3.

Gọi U là hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch (hoặc hai đầu một thiết bị tiêu thụ điện), I là cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó (hoặc thiết bị tiêu thụ điện), thì công suất tiêu thụ của t đoạn mạch (hoặc thiết bị tiêu thụ điện) xác định bằng công thức

a)

P=U.IP=U.I

b)

P=UIP=\frac{U}{I}

c)

P=IUP=\frac{I}{U}

d)

P=U.I2P=U.I^2

4.

Đặt vào hai đầu mạch điện AB (chỉ có điện trở R) một hiệu điện thế không đổi U, thì cường độ dòng điện chạy trong mạch là I. Khi đó, công suất điện của mạch được xác định bởi biểu thức

a)

P=IRP=\frac{I}{R}

b)

P=RIP=\frac{R}{I}

c)

P=R.IP=R.I

d)

P=R.I2P=R.I^2

5.

Đặt vào hai đầu mạch điện AB (chỉ có điện trở R) một hiệu điện thế không đổi U, thì công suất điện của mạch được xác định bởi biểu thức

a)

P=R.U2P=R.U^2

b)

P=URP=\frac{U}{R}

c)

P=U2RP=\frac{U^2}{R}

d)

P=R2UP=\frac{R^2}{U}

6.

Đặt vào hai đầu một đoạn mạch hiệu điện thế không đổi U, khi đó trong trong mạch xuất hiện dòng điện có cường độ I, gọi t là thời gian dòng điện chạy qua mạch, thì điện năng tiêu thụ của mạch được xác định bởi công thức

a)

A=I.tUA=\frac{I.t}{U}

b)

A=U.tIA=\frac{U.t}{I}

c)

A=UI.tA=\frac{U}{I}.t

d)

A=U.I.tA=U.I.t

7.

Gọi A là điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch điện, t là thời gian dòng điện chạy qua mạch, thì công suất điện của mạch được xác định bởi công thức

a)

P=AtP=\frac{A}{t}

b)

P=A.tP=A.t

c)

P=A2.tP=A^2.t

d)

P=A.t2P=A.t^2

8.

Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn có điện trở R, khi có dòng điện cường độ I chạy qua trong thời gian t, được xác định bởi biểu thức (Định luật Jun-Len xơ)

a)

Q=R.I.tQ=R.I.t

b)

Q=R.I2.tQ=R.I^2.t

c)

Q=R2.I.tQ=R^2.I.t hông đổi

d)

Q=R.I.t2Q=R.I.t^2

9.

Trên một thiết bị tiêu thụ điện có ghi: 220 V - 100 W. Thông tin này có nghĩa là:

a)

Cường độ dòng điện được phép chạy qua thiết bị có giá trị lớn nhất là 2,2 A.

b)

Thiết bị luôn có công suất là 100 W.

c)

Thiết bị chỉ được dùng đúng ở hiệu điện thế 220 V.

d)

Khi thiết bị được dùng đúng ở hiệu điện thế 220 V (bằng với hiệu điện thế định mức) thì công suất điện của nó mới bằng 100 W

10.

Gọi m (kg) là khối lượng của vật, Δt=t2t1\Delta t=t_2-t_1 là độ tăng nhiệt độ của vật, c là nhiệt dung riêng (J/kg.K), thì nhiệt lượng tỏa ra của vật là

a)

Q=m.ΔtcQ=\frac{m.\Delta t}{c}

b)

Q=m.cΔtQ=\frac{m.c}{\Delta t}

c)

Q=m.c.ΔtQ=m.c.\Delta t

d)

Q=c.ΔtmQ=\frac{c.\Delta t}{m}