WorksheetsUnit 1: My hobbies
Total questions: 22
Worksheet time: 2mins
arranging flowers/ə'reɪndʒɪŋ 'flaʊər/:
cắm hoa
cắt hoa
bird-watching (n) / bɜːd wɒtʃɪŋ /:
quan sát chim chóc
bắt chim
board game (n) /bɔːd ɡeɪm /:
trò chơi trên bàn cờ (cờ tỉ phú, cờ vua)
cờ trên giấy
carve (v) / kɑːv /:
chạm, khắc
vẽ
collage (n) / 'kɒlɑːʒ
một bức tranh tạo thành từ nhiều tranh, ảnh nhỏ
tranh vẽ
eggshell (n) / eɡʃel /
vỏ trứng
trứng
fragile (adj) / 'frædʒaɪl /:
dễ vỡ
khó vỡ
gardening (n) / 'ɡɑːdənɪŋ /:
làm vườn
vườn
horse-riding (n) / hɔːs, 'raɪdɪŋ /:
cưỡi ngựa
chăn ngựa
ice-skating (n) / aɪs, 'skeɪtɪŋ /:
trượt băng
lướt sóng
making model / 'meɪkɪŋ, 'mɒdəl /:
làm mô hình
sắp xếp
making pottery / 'meɪkɪŋ 'pɒtəri /:
nặn đồ gốm
đất nặn
melody / 'melədi /:
giai điệu
âm nhạc
monopoly (n) / mə'nɒpəli /:
cờ tỉ phú
cờ vua
mountain climbing (n) / 'maʊntɪn, 'klaɪmɪŋ /:
leo núi
đi bộ
share (v) / ʃeər /:
chia sẻ
quân tâm
skating (n) / 'skeɪtɪŋ /:
trượt pa tanh
lướt sóng
strange (adj) / streɪndʒ /:
lạ
mới
surfing (n) / 'sɜːfɪŋ /:
lướt sóng
leo núi
unique (adj) / jʊˈni:k /:
độc đáo
cũ
unusual (adj) / ʌn'ju:ʒuəl /:
khác thường
quen
a piece of cake (idiom) / əpi:s əv keɪk /:
dễ ợt
khó khăn
