Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TOÁN LỚP 11

Total questions: 35

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Tìm tập xác định của hàm số

a)
b)
c)
d)
2.

Hàm số lượng giác y=sinx là hàm số gì?

a)

Hàm số chẵn

b)

Hàm số lẻ

c)

Hàm số vừa chẵn vừa lẻ

d)

Hàm số không chẵn không lẻ

3.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.
a)

-2

b)

-3

c)

-4

d)

-1

5.

Khẳng định nào dưới đây là sai ?

a)

Hàm số y=sin⁡xy=\sin x   là hàm số lẻ

b)

Hàm số y=cos⁡xy=\cos x   là hàm số lẻ.

c)

Hàm số   y=cot⁡xy=\cot x  là hàm số lẻ

d)

Hàm số   y=tan⁡xy=\tan x  là hàm số lẻ

6.

Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

Hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kì 2π

b)

Hàm số y = cosx tuần hoàn với chu kì 2π

c)

Hàm số y = tanx tuần hoàn với chu kì π

d)

Hàm số y = cotx tuần hoàn với chu kì 2π

7.

Khi nào thì cos⁡x=1\cos x=1  

a)

x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x=−π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi  

c)

x=k2πx=k2\pi  

d)

x=π+k2πx=\pi+k2\pi  

8.

Điều kiện xác định của hàm số y=tan⁡(2x−π3) y=\tan\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)\  là

a)

x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi  

b)

x≠π6+kπ2x\ne\frac{\pi}{6}+\frac{k\pi}{2}  

c)

x≠5π12+kπ2x\ne\frac{5\pi}{12}+\frac{k\pi}{2}  

d)

x≠5π12+kπx\ne\frac{5\pi}{12}+k\pi  

9.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

cos⁡x=12\cos x=\frac{1}{2}

b)

cos⁡x=2\cos x=\sqrt{2}

c)

cos⁡x=1\cos x=1

d)

cos⁡x=23\cos x=\frac{2}{3}

10.

Đâu là công thức nghiệm của phương trình sin⁡x=1\sin x=1  

a)

x=−π2+k2π,k∈Zx=\frac{-\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π2+k2π,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k2\pi,k\in Z  

c)

x=π2+kπ,k∈Zx=\frac{\pi}{2}+k\pi,k\in Z  

d)

x=kπ,k∈Zx=k\pi,k\in Z  

11.

Công thức nghiệm của phương trình

sin⁡x=sin⁡α\sin x=\sin\alpha  là:

a)

x=α+k2π,k∈Zx=\alpha+k2\pi,k\in Z  

b)

x=π−α+k2π,k∈Zx=\pi-\alpha+k2\pi,k\in Z  

c)
d)
12.

Phương trình lượng giác  sin⁡x=m\sin x=m  với |m|>1 có nghiệm là

a)

Vô nghiệm

b)

x=a+k2πx=a+k2\pi  

c)

x=π−a+k2πx=\pi-a+k2\pi  

d)

Vô số nghiệm

13.

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau  y=1+3sin⁡(2x−π4)y=1+3\sin\left(2x-\frac{\pi}{4}\right)

a)

min⁡y=−2, max⁡y=4\min y=-2,\ \max y=4  

b)

min⁡y=1, max⁡y=3\min y=1,\ \max y=3  

c)

min⁡y=2, max⁡y=3\min y=2,\ \max y=3  

d)

min⁡y=−1, max⁡y=3\min y=-1,\ \max y=3  

14.
a)
b)
c)
d)
15.
a)
b)
c)
d)
16.
a)
b)
c)
d)
17.
a)
b)
c)
d)
18.
a)
b)
c)
d)
19.

Trong hệ toạ độ  cho A(3;−3)A\left(3;-3\right) ảnh của AA qua phép tịnh tiến theo véctơ  v→=(1;−2)\overrightarrow{v}=\left(1;-2\right) là

a)

A′(4;5)A'\left(4;5\right)  

b)

A′(3;−5)A'\left(3;-5\right)  

c)

A′(4;−6)A'\left(4;-6\right)  

d)

A′(4;−5)A'\left(4;-5\right)  

20.

Phép tịnh tiến theo vec tơ nào dưới đây biến đường thẳng d:9x−7y+10=0d:9x-7y+10=0   thành chính nó :

a)

d→=(9;−7)\overrightarrow{d}=\left(9;-7\right)  

b)

b→=(7;−9)\overrightarrow{b}=\left(7;-9\right)  

c)

c→=(9;7)\overrightarrow{c}=\left(9;7\right)  

d)

a→=(7;9)\overrightarrow{a}=\left(7;9\right)  

21.

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

a)

Phép tịnh tiến biến hai đường thẳng vuông góc thành hai đường thẳng vuông góc.

b)

Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.

c)

Phép tịnh tiến có thể biến một điểm thành hai điểm phân biệt.

d)

Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng.

22.

Cho hình bình hành  ABCDABCD , chọn phép tịnh tiến theo vecto nào sau đây biến đường thẳng  ABAB thành  DCDC .biến đường thẳng ADAD thành đường thẳng BCBC

a)

AB→\overrightarrow{AB}

b)

BC→\overrightarrow{BC}  

c)

AC→\overrightarrow{AC}  

d)

Không có phép nào

23.

Trong mp(Oxy) cho v→=(2;1)\overrightarrow{v}=\left(2;1\right)  và điểm A(4;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua  Tv→T_{\overrightarrow{v}}  

a)

(1;6)

b)

(2;4)

c)

(4;7)

d)

(3;1)

24.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tìm ảnh của đường thẳng (d):2x−y+1=0\left(d\right):2x-y+1=0  qua phép quay  Q(O;π2)Q_{\left(O;\frac{\pi}{2}\right)}  

a)

x+2y−1=0x+2y-1=0  

b)

2x+y+1=02x+y+1=0  

c)

2x−y+1=02x-y+1=0  

d)

x+2y+1=0x+2y+1=0  

25.

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, ảnh của điểm M(−6;1)M\left(-6;1\right)  qua phép quay  Q(O;900)Q_{\left(O;90^0\right)}  là:

a)

M′(−1;−6)M'\left(-1;-6\right)  

b)

M′(1;6)M'\left(1;6\right)  

c)

M′(−6;−1)M'\left(-6;-1\right)  

d)

M′(6;1)M'\left(6;1\right)  

26.

Cho hình vuông ABCD tâm O. Xét phép quay Q(O,α)Q_{\left(O,\alpha\right)} . Với giá trị nào sau đây của α\alpha , phép quay biến hình vuông ABCD thành chính nó?

a)

π2\frac{\pi}{2}  

b)

π6\frac{\pi}{6}  

c)

π3\frac{\pi}{3}  

d)

π4\frac{\pi}{4}  

27.

Một lớp có 23 học sinh nữ và 17 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn một học sinh tham gia cuộc thi tìm hiểu môi trường?

a)

23

b)

17

c)

40

d)

319

28.

Có 3 kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vuông, tròn, elip) và 4 kiểu dây (kim loại, da, vải và nhựa). Hỏi có bao nhiêu cách chọn một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?

a)

4

b)

7

c)

12

d)

24

29.

Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau ?

a)

156

b)

144

c)

96

d)

134

30.

 Cho  A={a;b;c}A=\left\{a;b;c\right\} . Số hoán vị của ba phần tử của A là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

31.

Có bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau được tạo thành từ các số 1, 2, 3, 4, 5?

a)

P4P_4

b)

P5P_5

c)

A54A_5^4

d)

C54C_5^4

32.
Trong một trường có 4 học sinh giỏi lớp 12, 3 học sinh giỏi lớp 11 và 5 học sinh giỏi lớp 10. Cần chọn 5 học sinh giỏi để tham gia một cuộc thi với các trường khác sao cho khối 12 có 3 em và mỗi khối 10, 11 có đúng 1 em. Vậy số tất cả các cách chọn là:
a)
60
b)
180
c)
330
d)
90
33.
Có 3 tem thư khác nhau và 6 bì thư khác nhau. Người ta muốn chọn từ đó ra 3 tem thư, 3 bì thư và dán 3 tem thư đó lên 3 bì thư đã chọn, mỗi bì thư chỉ dán 1 tem thư. Hỏi có bao nhiêu cách làm như vậy?
a)
200
b)
30
c)
300
d)
120
34.
a)
b)
c)
d)
35.
a)
b)
c)
d)