Font size
S
M
L
XL
Worksheetsbảng đơn vị đo độ dài
Total questions: 14
Worksheet time: 2mins
Name
Class
Date
1.
xăng-ti-mét viết tắt là gì?
a)
cm
b)
cam
c)
xm
2.
dam là viết tắt của:
a)
Đề-xi-mét
b)
Héc-tô-mét
c)
Đề-ca-mét
3.
Điền vào chỗ chấm:
1hm = (a) dam
4.
5hm = ...... m
a)
50
b)
5
c)
500
5.
Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:
6dam ....... 600m
a)
>
b)
<
c)
=
6.
Thứ tự sắp xếp đúng của bảng đơn vị đo độ dài (theo thứ tự từ lớn đến bé) là:
a)
km, hm, dam, m, dm, cm, mm
b)
km, hm, dm, m, dam, cm, mm
c)
km, dam, hm, m, dm, cm, mm
7.
Đơn vị nào thường dùng để đo quãng đường hay khoảng cách giữa 2 tỉnh?
a)
km
b)
dam
c)
hm
d)
m
8.
Trong bảng đơn vị đo độ dài, đơn vị nằm bên trái của mét (m) là:
a)
dam
b)
dm
c)
hm
d)
mm
9.
Điền vào chỗ chấm: 2 đơn vị đo độ dài liên tiếp hơn kém nhau .......
a)
10 đơn vị
b)
10 lần
c)
100 lần
10.
8m = (a) cm
11.
1km = ...... m
a)
100
b)
1000
c)
10
d)
1
12.
1m = ..... mm
a)
100
b)
10
c)
1000
13.
Điền vào chỗ chấm:
8hm = (a) dam
14.
Một héc-tô-mét bằng bao nhiêu đề-ca-mét?
a)
10
b)
100
c)
1000
d)
1
Reset
