wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 8 hình by Hoang

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho tứ giác ABCD có  = 1000. Tổng số đo các góc ngoài đỉnh B, C, D bằng:

a)

A. 1800     

b)

B. 2600

c)

C. 2800      

d)

D. 2700

2.

Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 700. Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

a)

A. 700     

b)

B. 1200 

c)

C. 1100

d)

D. 1800

3.

Cho hình thang cân ABCD đáy nhỏ AB = 12cm, đáy lớn CD = 22cm, cạnh bên BC = 13cm thì đường cao AH bằng:

a)

A. 9 cm  

b)

B. 8 cm   

c)

C. 12 cm     

d)

D. 6 cm

4.

Hãy chọn câu đúng?

Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Chu vi của tam giác EFP là:

a)

A. 17 cm      

b)

B. 33 cm  

c)

C. 15 cm     

d)

D. 16 cm

5.

Một hình thang có đáy lớn là 5 cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,8 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang là:

a)

A. 4,7 cm    

b)

B. 4,8 cm

c)

C. 4,6 cm        

d)

D. 5 cm

6.

Hãy chọn câu đúng. Cho hình bình hành ABCD, gọi E là trung điểm của AB, F là trung điểm của CD. Khi đó:

a)

A. DE = BF 

b)

B. DE > BF  

c)

C. DE < BF    

d)

D. DE = EB

7.

Cho hình bình hành ABCD có  = α > 900. Ở phía ngoài hình bình hành vẽ các tam giác đều ADE, ABF. Tam giác CEF là tam giác gì? Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

A. Tam giác   

b)

B. Tam giác cân

c)

C. Tam giác đều

d)

D. Tam giác tù

8.

Hãy chọn câu đúng. Cho ΔABC với M thuộc cạnh BC. Từ M vẽ ME song song với AB và MF song song với AC. Hãy xác định điều kiện của ΔABC để tứ giác AEMF là hình chữ nhật.

a)

A. ΔABC vuông tại A 

b)

B. ΔABC vuông tại B

c)

C. ΔABC vuông tại C    

d)

D. ΔABC đều

9.

Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 6cm, 8cm là:

a)

A. 10cm   

b)

B. 9cm

c)

C. 5cm

d)

D. 8cm

10.

Phân tích đa thức x3 + 12x thành nhân tử ta được

a)

A. x2(x + 12)

b)

B. x(x2 + 12)

c)

C. x(x2 – 12)

d)

D. x2(x – 12)

11.

Đẳng thức nào sau đây là đúng

a)

A. y5 – y4 = y4(y – 1)   

b)

B. y5 – y4 = y3(y2 – 1)

c)

C. y5 – y4 = y5(1 – y)     

d)

D. y5 – y4 = y4(y + 1)

12.

Chọn câu sai.

a)

A. (x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)2(x + 1)        

b)

B. (x – 1)3 + 2(x – 1) = (x – 1)[(x – 1)2 + 2]

c)

C. (x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)[(x – 1)2 + 2x – 2]

d)

D. (x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)(x + 3)

13.

Phân tích đa thức x3y3 + 6x2y2 + 12xy + 8 thành nhân tử ta được

a)

A. (xy + 2)3

b)

B. (xy + 8)3    

c)

C. x3y3 + 8  

d)

D. (x3y3 + 2)3

14.

Cho 8x3 – 64 = (2x – 4)(…). Biểu thức thích hợp điền vào dấu … là

a)

A. 2x2 + 8x + 8

b)

B. 2x2 + 8x + 16

c)

C. 4x2 – 8x+ 16

d)

D. 4x2 + 8x + 16

15.

TỨ GIÁC là

a)

hình có 3 cạnh

b)

hình có 4 cạnh

c)

hình 3 góc

d)

hình có 1 góc vuông

16.

HÌNH THANG là hình tứ giác có

a)

2 cạnh bên song song

b)

tổng 4 góc bằng 180 độ

c)

2 cạnh đối song song

d)

2 cạnh đối bằng nhau

17.

HÌNH THANG VUÔNG là

a)

tứ giác có 1 góc vuông

b)

hình thang có 1 góc vuông

c)

tam giác vuông

d)

hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau

18.

HÌNH THANG CÂN là

a)

hình thang có 2 đường chéo bằng nhau

b)

hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau

c)

hình thang có 1 góc vuông

d)

tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau

19.

HÌNH THANG có 2 góc ở đáy bằng nhau là

a)

HÌNH THANG VUÔNG

b)

HÌNH THANG CÂN

20.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

b)

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

c)

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh