wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hàng của số thập phân

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Phần nguyên của 23,15 là:

a)

15

b)

23

c)

31

d)

25

2.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

3.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

4.

Phân số 16210\frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

162 1100162\ \frac{1}{100}

c)

16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

16 21016\ \frac{2}{10}  

5.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân:

a)

59\frac{5}{9}

b)

510\frac{5}{10}

c)

65\frac{6}{5}

d)

85\frac{8}{5}

6.

Có bao nhiêu phân số thập phân trong dãy phân số dưới đây :  25  ; 330 ; 410;525 ; 15100 ; 1012\frac{2}{5\ }\ ;\ \frac{3}{30}\ ;\ \frac{4}{10};\frac{5}{25}\ ;\ \frac{15}{100}\ ;\ \frac{10}{12}  

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

7.

2710  = ...\frac{27}{10\ }\ =\ ...  

a)

2,7

b)

0,27

c)

270

d)

0,027

8.

Phân số thập phân  251000\frac{25}{1000}  bằng số thập phân nào?

a)

0,25

b)

0,025

c)

0,0025

d)

2,5

9.

 2211000 = ...\ 2\frac{21}{1000}\ =\ ...  

a)

2,21

b)

2,021

c)

2021

d)

221

10.

25\frac{2}{5}  đổi ra số thập phân là:

a)

0,4

b)

0,5

c)

0,6

d)

0,7

11.

Hỗn số  2352\frac{3}{5}  bằng số thập phân nào sau đây?

a)

2,3

b)

2,4

c)

2,5

d)

2,6

12.

15,04 = ?

a)

15410015\frac{4}{100}

b)

154\frac{15}{4}

c)

1541015\frac{4}{10}

d)

154100015\frac{4}{1000}

13.

Viết số thập phân: Tám phẩy không sáu.

a)

8,006

b)

8,06

c)

8,6

d)

6,8

14.

Viết số thập phân có cách đọc sau: Hai mươi bảy phẩy không ba.

4 lines
15.

Số "Ba mươi sáu phẩy năm mươi lăm" viết là:

a)

306,55

b)

36,55

c)

36,505

d)

306,505

16.

Phần thập phân của số 8, 125 gồm các số:

a)

1, 2, 5

b)

8, 1, 2, 5

c)

8, 2, 5

d)

1, 5, 8

17.

4g= 41000kg = ... kg4g=\ \frac{4}{1000}kg\ =\ ...\ kg  

a)

0,4

b)

0,04

c)

0,004

d)

0,0004

18.

3 cm = 3100 m = ..... m3\ cm\ =\ \frac{3}{100}\ m\ =\ .....\ m  

a)

0,003

b)

0,03

c)

00,3

d)

3,0

19.

Cho 5dm = ……m . Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

(a)  

20.

3 tấn 14kg = …tấn

a)

314

b)

3,014

c)

3,14

21.

3 tạ 3kg = .... tạ

a)

3, 03

b)

330

c)

3, 003

d)

3300

22.

3 tạ 3kg = .... tạ

a)

3, 03

b)

330

c)

3, 003

d)

3300