Worksheetsôn tập
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:
C, H, O, Na, S
C, H, O, N, P
C, H, O, P
C, H, N, P, Mg
Đơn vị cấu tạo nên ADN là:
Axit ribônuclêic
Axit đêôxiribônuclêic
Axit amin
Nuclêôtit
Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:
A, U, G, X
A, T, G, X
A, D, R, T
U, R, D, X
Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :
20 cặp nuclêôtit
20 nuclêôtit
10 nuclêôtit
30 nuclêôtit
Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng
10 Å và 34 Å
20 Å và 34Å
3,4 Å và 34 Å
3,4 Å và 10 Å
Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :
20 cặp nuclêôtit
20 nuclêôtit
10 nuclêôtit
30 nuclêôtit
Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau: A – T – G – X – T – A – G – T – X
Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó
T- A - G - X - T - A - X - G - T
A - A - G - X - T - A - X - G - T
A – T – G – X – T – A – G – T – X
T – A – X –G – A – T – X – A – G
Một gen dài 4080Å, số lượng nucleotit của gen đó là
2400
4800
1200
4080.
Một đoạn ADN có tổng số nucleotic là 2400 nu, trong đó nucleotit loại A là 500 nu. số nucleotit loại G là:
500
450
570
700
Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là:
Đại phân tử
Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Chỉ có cấu trúc một mạch
Được tạo từ 4 loại đơn phân
Loại nuclêôtit có ở ARN mà không có ở ADN là:
Ađênin
Timin
Guanin
Uraxin
Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là:
mARN
tARN
rARN
ARN
Chức năng của tARN là:
Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm
Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin
Tham gia cấu tạo nhân của tế bào
Tham gia cấu tạo màng tế bào
Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của:
Phân tử prôtêin
Ribôxôm
Phân tử ADN
Phân tử ARN mẹ
ARN được tổng hợp theo mấy nguyên tắc? Đó là những nguyên tắc nào?
2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu
2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
2 nguyên tắc: nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn
3 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn
Một gen dài 5100 Å tiến hành phiên mã 5 lần. Tính lượng ribônuclêôtit mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình trên.
15000 ribônuclêôtit.
7500 ribônuclêôtit.
8000 ribônuclêôtit.
14000 ribônuclêôtit.
