wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 6.E9.Vocab

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Find a word in the text that means "celebration of an important year"

a)

commemorate

b)

congratulate

c)

missing

d)

anniversary

2.

Find a word in the text that means "very interesting"

a)

great

b)

good ideal

c)

fascinating

d)

frightening

3.

Find a word in the text that means "not there"

a)

available

b)

missing

c)

not any more

d)

improved

4.

Find a word in the text that means "situations"

a)

conditions

b)

curriculums

c)

propers

d)

anniversaries

5.

Find a word in the text that means "got better"

a)

encouraged

b)

promoted

c)

developed

d)

improved

6.

Find a word in the text that means "real"

a)

authentic

b)

proper

c)

possible

d)

fascinating

7.
Boom
a)
Bùng nổ
b)
Phức tạp
c)
Vâng lời
d)
Bị hỏng, không hoạt đọng
e)
Gia đình 3 thế hệ trở lên
8.
Compartment
a)
Ngăn
b)
Bao quanh
c)
Ngạc nhiên
d)
Trang thiết bị
e)
Bùng nổ
9.
Clanging
a)
Leng keng
b)
Ban đầu
c)
Chất lương, tốt đảm bảo tiêu chuẩn
d)
Nhà tranh
e)
Chung
10.
Exporter
a)
Người xuất khẩu
b)
Đáng kinh ngạc
c)
Ngoại ô
d)
Đoàn kết
e)
Sáng lập
11.
Manual
a)
Bằng tay
b)
Sáng lập
c)
Thuộc về công nghiệp
d)
Họ hàng
e)
Đường đất
12.
Mushroom
a)
Tăng trưởng nhanh
b)
thiệt hại cho
c)
Đáp ứng nhu cầu
d)
Thập kỷ
e)
Bao quanh
13.
Photo exhibition
a)
Triển lãm ảnh
b)
Nâng cấp
c)
Ban đầu
d)
Ruộng lúa
e)
Nâng cấp
14.
Pedestrian
a)
Người đi bộ
b)
Tàu điện trên cao
c)
Nhẹ
d)
Tập thể
e)
Cầu
15.
Roof
a)
Mái nhà
b)
Chung
c)
Triển lãm ảnh
d)
Hướng tới một mục tiêu chung
e)
Đường xe điện
16.
Rubber
a)
Cao su
b)
Thuộc về công nghiệp
c)
Đường hầm
d)
Thuộc về nông nghiệp
e)
Tàu điện trên cao
17.
Sandals
a)
Dép quai hậu
b)
Xe điện
c)
Quan tâm
d)
Tăng trưởng nhanh
e)
Phức tạp
18.
Thatched house
a)
Nhà tranh
b)
Xe điện
c)
Chung
d)
Chung
e)
Thập kỷ
19.
Tiled
a)
Được lợp ngói
b)
Bao quanh
c)
Lao động chân tay
d)
Cầu
e)
Đường sắt
20.
Tram
a)
Xe điện
b)
Cơ hội cho
c)
Dịu đi
d)
Thuyết phục
e)
Đường xe điện
21.
Trench
a)
Mương
b)
Đường hầm người đi bộ
c)
Người xuất khẩu
d)
Cầu vượt
e)
Bằng tay
22.
Anniversary
a)
Ngày kỷ niệm
b)
Tự tin
c)
Bao dung, khoan dung
d)
Cao su
e)
Đang xây dựng, thi công
23.
Fascinating
a)
Hấp dẫn
b)
Sản xuất
c)
Đáng kinh ngạc
d)
Họ hàng
e)
Chắc chắn
24.
Paddy field
a)
Ruộng lúa
b)
Đang xây dựng, thi công
c)
Ngày kỷ niệm
d)
Đường xe điện
e)
Điều kiện
25.
Straw
a)
Rơm
b)
Nhẹ
c)
Dần dần
d)
Trung tâm thành phố
e)
Cơ hội cho
26.
Condition
a)
Điều kiện
b)
Khu vực ngoại ô
c)
Chất lương, tốt đảm bảo tiêu chuẩn
d)
Tự tin
e)
Thập kỷ
27.
Facility
a)
Cơ sở vật chất
b)
Tàu điện trên cao
c)
Phổ biến
d)
Đột nhiên
e)
Dép quai hậu
28.
Proper
a)
Chất lương, tốt đảm bảo tiêu chuẩn
b)
Nhẹ
c)
Đường bê tông
d)
Bùn
e)
Bùn
29.
Dramatically
a)
Đáng kinh ngạc
b)
Chắc chắn
c)
Ngoại ô
d)
Mương
e)
Đường bê tông
30.
Significantly
a)
Có ý nghĩa, đáng kể
b)
Đường xe điện
c)
Trang thiết bị
d)
Âm thanh leng keng
e)
Đáp ứng nhu cầu
31.
Slightly
a)
Nhẹ
b)
Chất lương, tốt đảm bảo tiêu chuẩn
c)
Bao dung, khoan dung
d)
Ruộng lúa
e)
Tập thể
32.
Gradually
a)
Dần dần
b)
Điều kiện
c)
Cư xử sai
d)
Có ý nghĩa, đáng kể
e)
Thuộc về nông nghiệp
33.
Manual labour
a)
Lao động chân tay
b)
Nhẹ
c)
Đáng kể
d)
Kinh ngạc
e)
Trong ký ức của hầu hết
34.

Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.

Life in the country side has changed _____. Thatched houses are being replaced with brick ones.

a)

considerably

b)

differently

c)

comfortably

d)

importantly

35.

Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.

Last Wednesday witnessed a_________ drop in raw oil price.

a)

low

b)

high

c)

sharp

d)

anually

36.

Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.

There has been a ___________ increase in the number of foreign tourists in Vietnam.

a)

signified

b)

significance

c)

significant

d)

significantly

37.
Different stress
a)
Surround
b)
Manual
c)
Railroad
d)
Nuclear
38.
Different stress
a)
Compartment
b)
Pedestrian
c)
Convenience
d)
Fascinate
39.
Different stress
a)
Significant
b)
Population
c)
Astonishment
d)
Cooperative
40.
Different stress
a)
Elevate
b)
Popular
c)
Tolerant
d)
Equipment
41.
Different stress
a)
Environment
b)
Technology
c)
Agriculture
d)
Associate
42.

There has been a (a)   increase in high-rise buildings over the last five years. (CONSIDER)

43.

We really like the photo (a)   in the school’s 70th anniversary.(EXHIBIT)

44.

The number of private cars on the roads has increased (a)   since 2010.(DRAMATIC)

45.

We are proud that our country has become one of the world largest rice (a)   (EXPORT)

46.

These are the most (a)   shoes I have ever worn. I like them very much. (COMFORT)

47.

RUBBER SANDALS

a)

GIÀY VẢI

b)

GIÀY BATA

c)

DÉP CAO SU

d)

DÉP TỔ ONG

48.

STRAW HAT

a)

NÓN LÁ

b)

NÓN RƠM

c)

NÓN QUAI THAO

d)

NÓN BẢO HIỂM

49.

MUSHROOM (v)

a)

mọc nhanh

b)

mọc chậm

c)

mọc từ từ

d)

mọc siêu tốc

50.

significant

a)

quan trọng

b)

đáng kể

c)

không quan trọng

d)

không đáng kể

e)

lung linh