Worksheets12C01_KIỂM TRA ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
Total questions: 15
Worksheet time: 14mins
Ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là:
Fe
Na
Hg
Li
Các kim loại bị thụ động hóa trong axit sunfuric đặc nguội là
Fe
Al
Cr
Cu
Ca
Al + HCl -> ... + H2
(a)
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong tất cả các kim loại ?
Liti
Natri
Crom
Osimi
Trong dãy các kim loại dưới đây, dãy kim loại sắp xếp theo tính dẫn điện giảm dần
Ag > Cu > Al > Fe.
Li > Fe > Os > Ag.
Hg > Al > W > Cr.
Cs > Fe > Al > Cu.
Các kim loại phản ứng được với dd HCl là
Cu
Ag
Mg
Zn
Fe
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là :
tính khử.
tính oxi hoá.
vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.
không có tính khử, không có tính oxi hoá.
Dãy kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
Fe, Zn, Li, Sn.
Cu, Pb, Rb, Ag.
K, Na, Ca, Ba.
Al, Hg, Cs, Sr.
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
NaCl loãng.
H2SO4 loãng.
HNO3 loãng.
NaOH loãng
Fe có thể khử được mấy ion kim loại trong các dung dịch
CuCl2
Fe(NO3)3
ZnSO4
AgNO3
MgCl2
Hoà tan 2,52 gam một kim loại (hóa trị 2) bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan. Kim loại đó là
Zn
Mg
Al
Fe
Cho 3,25g kẽm phản ứng hết với dung dịch HCl dư. Tính thể tích khí hidro sinh ra?
1,12 lít
2,24 lít
0,448 lít
1,456 lít
dây tóc bóng đèn được làm từ
W
Hg
Fe
Cu
Để dát mỏng, kéo sợi vàng người ta ứng dụng tính chất vật lí
tính dẻo
tính ánh kim
tính dẫn điện
tính dẫn nhiệt
Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó được quyết định bởi
khối lượng riêng khác nhau.
kiểu mạng tinh thể khác nhau.
mật độ electron tự do khác nhau.
mật độ ion dương khác nhau.
