wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Triết

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của triết học Mác Lênin là:

a)

A. chức năng chú giải văn bản

b)

B. chức năng làm sáng tỏ cấu trúc ngôn ngữ

c)

C. chức năng khoa học của các khoa học

d)

D. chức năng thế giới quan và phương pháp luận

2.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

A. vấn đề vật chất và ý thức

b)

B. vấn đề về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

C. vấn đề quan hệ giữa con người và thế giới xung quanh

d)

D. vấn đề logic cú pháp của ngôn ngữ

3.

Mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học trả lời cho câu hỏi:

a)

A. con người có khả năng nhận thức thế giới hay không?

b)

B. giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào

c)

C. Vấn đề quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

D. Vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại

4.

Mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học trả lời cho câu hỏi:

a)

A. con người có khả năng nhận thức thế giới không

b)

B. giữa vật chất và ý thức thì cái nào có trước, cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào

c)

C. vật chất có tông tại vĩnh viễn hay không

d)

D. Vật chất tồn tại dưới những dạng nào

5.

rong lĩnh vực triết học, Các mác và awngghen kế thừa TRỰC TIẾP những lí luận nào sau đây :

a)

A. Chủ nghĩa duy vật cổ đại

b)

B. thuyết nguyên tử

c)

C. phép biện chứng trong triết học của heghen và quan niệm duy vật trong triết học của phoi ơ bắc.

d)

D. chủ nghĩa duy vật thế kỉ 17-18

6.

Ba phát minh trong lĩnh vực khoa học tự nhiên đầu thế kỉ 19 có ý nghĩa gì đối với sự ra đời của triết học mác lênin:

a)

A. chứng minh cho tính thống nhất vật chất của thế giới

b)

B. chứng minh cho sự vận động liên tục của giới tự nhiên

c)

C. chứng minh tính thống nhất của toàn bộ sự sống

d)

D. cả a,b,c

7.

Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là:

a)

A. Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học

b)

B. Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học

c)

C. Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học

d)

D. Quan điểm lí luận nhận thức

8.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai:

a)

A. Phương pháp biện chứng coi nguyên nhân của mọi sự biến đổi nằm ngoài đối tượng

b)

B. Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng ở trong các mối liên hệ với nhau, ảnh hưởng nhau, ràng buộc nhau

c)

C. Phương pháp biện chứng nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động biến đổi, nằm trong khuynh hướng chung là phát triển

d)

D. Phương pháp biện chứng là phương pháp khoa học

9.

Đặc điểm chung của các quan niệm triết học duy vật thời cổ đại là gì ?

a)

A. Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử

b)

B. Đồng nhất vật chất nói chung với vật thể

c)

C. Đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

D. Đồng nhất vật chất với ý thức

10.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:

a)

A. Vật chất là nguyên tử

b)

B. Vật chất là nước

c)

C. Vật chất là đất, nước lửa, không khí

d)

D. Vật chất là hiện thực khách quan

11.

Đâu không phải giá trị khoa học của chủ nghĩa mác lênin:

a)

A. Thế giới quan duy vật biện chứng và pp luận biện chứng duy vật

b)

B. Giá trị phê phán đối với chủ nghĩa tư bản, thức tỉnh tinh thần nhân văn, đấu tranh giải phóng, phát triển con người và xã hội

c)

C. Giá trị dự báo khoa học và gợi mở lí luận cho các mô hình thực tiễn XHCN

d)

D. Đặt nền móng cho sự ra đời của triết học phương tây hiện đại

12.

Phát biểu nào sau đây về vai trò của leenin đối với sự ra đời và phát triển của chủ nghĩa mác leenin là đúng nhất:

a)

A. leenin hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ bảo vệ và phát triển chủ nghĩa mác leenin trong giai đoạn mới

b)

B. leenin là người đầu tiên truyền bá chủ nghĩa mác lenin vào nước nga

c)

C. leenin là người đầu tiên luận chứng về vai trò của giaai cấp công nhân trong thời đại mới

d)

D. Cả a,b,c

13.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất là:

a)

A, Tồn tại khách quan và chủ quan được ý thức phản ánh

b)

B. Tồn tại ở những dạng vật chất cụ thể có thể cảm nhận được bằng các giác quan

c)

C. Thực tại khách quan đọc lập với ý thức không phụ thuộc vào ý thức

d)

D. Thưc tại khách quan không nhận thức được

14.

Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất thời kì cổ đại là:

a)

A. Tìm nguồn gốc của thế giới ở những dạng vật chất cụ thể

b)

B. Đồng nhất vât chất nói chung với nguyên tử

c)

C. Đông nhất vật chất với khối lượng

d)

D. Đông nhất vật chất với ý thức

15.

Ý nghĩa định nghĩa vật chất của leenin đối với khoa học ở chỗ

a)

A. Chỉ ra quan niệm về vạt chất của các nhà khoa học cụ thể là sai lầm

b)

B. Giúp cho các nhà khoa học thấy được vật chất là vô hình, không thể nhìn thấy bằng mắt thường

c)

C. định hướng cho sự phát triển của khoa học trong việc nghiên cứu về vật chất: vật chất là vô cùng, vô tận, không sinh ra và không mất đi

d)

D. Vật chất chỉ là phạm trù triết học

16.

Lựa chọn câu đúng

a)

A. Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối, tam thời

b)

B. Vận động và đứng im phải được quan niệm là tuyệt đối

c)

C. Vận động và đứng im chỉ là tương đối tạm thời

d)

D. Đứng im là tuyệt đối, vận động là tương đối

17.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là:

a)

A, Bộ óc con người và thế giới khách quan tác động lên bộ óc người

b)

B. Là cái vốn có trong bộ óc người

c)

C. Là quà tặng của thượng đế

d)

D. Sự phát triển của sản xuất

18.

Xác định quan điểm đúng:

a)

A. Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

b)

B. Ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ óc con người

c)

C. Vật chất sinh ra ý thức giống như gan tiết ra mật\

d)

D. Niềm tin là yếu tố quan trọng nhất trong kết cấu của ý thức

19.

Ý thức có thể tác động tới đời sống xã hôi thông qua hoạt động nào dưới đây:

a)

A. Sản xuất vật chất

b)

B. Hoạt động chính trị xã hội

c)

C. Thực nghiệm khoa học

d)

D. Hoạt động thực tiễn

20.

Lựa chọn câu đúng:

a)

A. Ý thức thuần túy không phải hiện tượng cá nhân mà là hiện tượng xã hội

b)

B. Ý thức là một hiện tượng cá nhân

c)

C. Ý thức không là hiện tượng cá nhân cũng không là hiện tượng xã hội

d)

D. Ý thức con người là sự hồi tưởng của ý niệm tuyệt đối

21.

THeo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

A. Bộ óc con người sinh ra ý thức giống như gan tiết ra mật

b)

B. Bộ óc con người là cơ quan vật chất của ý thức

c)

C. Ý thức không phải chức năng của bộ óc

d)

D. Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

22.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

A. Ý thức chỉ có ở con người

b)

B. Động vật bậc cao cũng có thể có ý thức như con người

c)

C. Người máy cũng có ý thức như con người

d)

D. Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

23.

Bản chất của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

A. Hình ảnh của thế giới quan chủ quan và khách quan

b)

B. Quá trình vật chất vận động bên trong bộ não

c)

C. Sự phản ánh tích cực, năng động sáng tạo thế giới khách quan vào trong đầu óc con người

d)

D. Tiếp nhận và xử lí các kích thích từ môi trường bên ngoài vào bên trong bộ não

24.

Bộ phận nào là hạt nhân quan trọng và là phương thức tồn tại của ý thức:

a)

A. Tình cảm

b)

B. Ý chí

c)

C.Tri thức

d)

D. Niềm tin

25.

Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vai trò của ý thức:

a)

A. Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng do đó ý thức hoàn toàn không có ý nghĩa gì đối với thực tiễn

b)

B. Vai trò của ý thức là sự phanr ánh sáng tạo hiện thực khách quan và đồng thời có sự tác động trở lại thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người

c)

C. Ý thức là cái phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó vì vậy chỉ có vật chất là cái năng động tích cực

d)

D. Ý thức chỉ là sự sự sao chép nguyên si thế giới hiện thực nên không có vai trò gì đối với thực tiễn

26.

Lựa chọn câu đúng:

a)

A. Sự sáng tạo của con người thực chất chỉ là trí tuệ của thượng đế

b)

B. Việc phát huy tính năng động sáng tạo chủ quan không phụ thuộc vào hiện thực khách quan mà do sự sáng tạo chủ quan của con người

c)

C. Con người không có gì sáng tạo thực sự mà chỉ bắt chước hiện thực khách quan và làm đúng như nó

d)

D. Mọi sự sáng tạo của con người đều bắt nguồn từ sự pahnr ánh đúng hiện thự khách quan đồng thời phát huy tính năng động chủ quan

27.

Từ nguyên lí về mối liên hệ phổ biến của phép biện chứng duy vật chúng ta rút ra nhứng nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lí luạn và thực tiễn

a)

A. Quan điểm phát triển

b)

B. Quan điểm lịch sử-cụ thể

c)

C. Quan điểm toàn diện

d)

D. Quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử-cụ thể

28.

Từ nguyên lý về sự phát triển của phép biện chứng duy vật, chúng ta rút ra được những nguyên tắc phương pháp luận nào cho hoạt động lí luạn và thực tiễn

a)

A. Quan điểm phát triển

b)

B. Quan điểm lịch sử-cụ thể

c)

C. Quan điểm toàn diện

d)

D. Quan điểm phát triển và quan điểm lịch -sử cụ thể

29.

Phát biểu nào sau đây về phạm trù 'chất' trong quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành sự thay đổi về chất và ngược lại

a)

A. Chất là chất liệu của sự vật

b)

B. Chất là bản chất của sự vật và có mối liên hệ thống nhất với hiện tượng

c)

C. Chất là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc tính làm cho sự vật là nó chứ không phải cái khác

d)

D. Chất là sự tồn tại khách quan của bản thân sự vật

30.

Lượng của sự vật là gì ?

a)

A. Là số lượng cacs sự vật

b)

B. Là phạm trù số học

c)

C. Là phậm trù khoa học cụ thể để đo lường sự vật

d)

D. Là phạm trù triết học chỉ tính quy định khách quan vốn có của sự vật về mặt số lượng quy mô trình độ nhịp điệu