Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLuyện tập chung
Total questions: 12
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Từ này nghĩa là
(a)
2.
Từ này nghĩa là :
a)
Tôi là
b)
Anh ta là
c)
Cô ta là
d)
Chú ấy là
3.
Từ này nghĩa là :
a)
Thuộc về ai, sở hữu của ai
b)
Khỏe không?
c)
Nóng không?
d)
Của tôi
4.
Từ này có thể ghép với những từ nào thành câu có nghĩa :
a)
妈妈
b)
爸爸
c)
书
d)
她
5.
Đất nước này sẽ nói tiếng gì?
a)
Hán guó yǔ
b)
Rì yǔ
c)
É yǔ
6.
Phiên âm của từ này là
a)
xué xí
b)
xué xiào
c)
xué kè
d)
xué fèi
7.
Đây là gì?
a)
Sách
b)
Truyện
c)
Vở
d)
Từ điển
8.
Có mấy cách nói Tiếng Anh
a)
yīng yǔ
b)
yīng wén
c)
yǔ fǎ
d)
yǔ yán
9.
Dùng để hỏi : Đây là sách gì chọn câu nào?
a)
这是什么书?
b)
你是什么人?
c)
这是什么?
d)
我是越南人
10.
那是英语书 nghĩa là
a)
Kia là sách Tiếng Anh
b)
Kia là sách tiếng Trung
c)
Đấy là gì?
d)
Không phải sách của tôi.
11.
Sách của cô giáo nói thế nào cho đúng
a)
我的书
b)
老师的书
c)
朋友的书
d)
妹妹的书
12.
Phiên âm của từ này là :
a)
zá zhì
b)
zà zhi
c)
Hàn zi
d)
Hán guó
Reset
