wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 14. Phép cộng và phép trừ số nguyên

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Trên trục số nằm ngang, nếu điểm a nằm bên trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b, kí hiệu a<ba<b  .

b)

Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng phần số tự nhiên của chúng với nhau rồi đặt dấu "_" trước kết quả.

c)

Muốn cộng hai số nguyên khác dấu (không đối nhau), ta tìm hiệu hai phần số tự nhiên của chúng (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trước hiệu tìm được dấu của số có phần số tự nhiên lớn hơn.

d)

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với b.

2.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 3; 15; 6; 3; 0; 10.3;\ -15;\ 6;\ -3;\ 0;\ 10.  

a)

3; 3; 0; 6; 10; 15-3;\ 3;\ 0;\ 6;\ 10;\ -15  

b)

15; 3; 0; 3; 6; 10-15;\ -3;\ 0;\ 3;\ 6;\ 10  

c)

15; 3; 0; 10; 3; 6-15;\ -3;\ 0;\ 10;\ 3;\ 6  

d)

0; 3; 3; 6; 10; 150;\ 3;\ -3;\ 6;\ 10;\ -15  

3.

Tìm số nguyên x thỏa mãn: 3<x<2-3<x<2  ?

a)

x{3; 2; 1; 0; 1}x\in\left\{-3;\ -2;\ -1;\ 0;\ 1\right\}  

b)

x{2; 1; 0; 1}x\in\left\{-2;\ -1;\ 0;\ 1\right\}  

c)

x{2; 1; 0; 1; 2}x\in\left\{-2;\ -1;\ 0;\ 1;\ 2\right\}  

d)

x{3; 2; 1; 0}x\in\left\{-3;\ -2;\ -1;\ 0\right\}  

4.

Tìm số nguyên x thỏa mãn: 1x3-1\le x\le3  ?

a)

x{0; 1; 2; 3}x\in\left\{0;\ 1;\ 2;\ 3\right\}  

b)

x{0; 1; 2}x\in\left\{0;\ 1;\ 2\right\}  

c)

x{1; 0; 1; 2}x\in\left\{-1;\ 0;\ 1;\ 2\right\}  

d)

x{1; 0; 1; 2; 3}x\in\left\{-1;\ 0;\ 1;\ 2;\ 3\right\}  

5.

Tìm chữ số thích hợp thay cho xx   để được phép so sánh đúng: 38<3x38<\overline{3x}  

a)

x=9x=9  

b)

x=7x=7

c)

x=8x=8  

d)

x=9x=-9  

6.

Tìm số nguyên x biết 2<x1-2<x\le1  ?

a)

x{1; 0; 1}x\in\left\{-1;\ 0;\ 1\right\}  

b)

x{2; 1; 0}x\in\left\{-2;\ -1;\ 0\right\}  

c)

x{1; 0; 1; 2}x\in\left\{-1;\ 0;\ 1;\ 2\right\}  

d)

x{2; 0; 1; 2}x\in\left\{-2;\ 0;\ 1;\ 2\right\}  

7.

Tìm tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn: 3<x2-3<x\le2  ?

a)

0

b)

2

c)

-2

d)

-3

8.

Số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số là:

a)

999

b)

-999

c)

-987

d)

-100

9.

Số nguyên âm lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

a)

-102

b)

-123

c)

-999

d)

-987

10.

Tính tổng của số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số và số nguyên âm lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

a)

-1101

b)

1101

c)

1011

d)

-1011

11.

Số nguyên dương lớn nhất có 5 chữ số khác nhau là:

a)

98765

b)

-98765

c)

99999

d)

-99999

12.

Số nguyên âm lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

-1023

b)

-9999

c)

-1234

d)

1234

13.

Tính tổng của số nguyên dương lớn nhất có năm chữ số khác nhau với số nguyên âm lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

-90 742

b)

90 742

c)

-97 742

d)

97 742

14.

Tính một cách hợp lí: 15+10+15=-15+10+15=  

a)

10

b)

0

c)

35

d)

-35

15.

Tính một cách hợp lí: 58+(36)+(14)=58+\left(-36\right)+\left(-14\right)=  

a)

8

b)

-8

c)

50

d)

-50

16.

Tính một cách hợp lí: 11+29+(15)=11+29+\left(-15\right)=  

a)

25

b)

-25

c)

55

d)

-55

17.

Tính một cách hợp lí: 12+(18)+33=-12+\left(-18\right)+33=  

a)

6

b)

-3

c)

3

d)

-6

18.

Tính: (5679)+5679=\left(-5679\right)+5679=  

a)

0

b)

5679

c)

11 358

d)

-11 358

19.

Tính (2 364)+(175)=\left(-2\ 364\right)+\left(-175\right)=  

a)

2 189

b)

-2 539

c)

2 539

d)

- 2 189

20.

Thực hiện phép tính: (15)(5)=\left(-15\right)-\left(-5\right)=  

a)

-20

b)

10

c)

-10

d)

20

21.

Thực hiện phép tính: (5)8=\left(-5\right)-8=  

a)

13

b)

-13

c)

3

d)

-3

22.

Tính một cách hợp lí: (12)+13+(18)+17=\left(-12\right)+13+\left(-18\right)+17=  

a)

0

b)

30

c)

-30

d)

60

23.

Tính một cách hợp lí: (15)11+(19)+25=\left(-15\right)-11+\left(-19\right)+25=  

a)

-30

b)

30

c)

20

d)

-20

24.

Tính một cách hợp lí: 14+15+17+184578=14+15+17+18-4-5-7-8=  

a)

40

b)

-40

c)

50

d)

-50

25.

Tính giá trị biểu thức: (16+x)(26x)\left(-16+x\right)-\left(26-x\right)  khi x=6.x=6.  

a)

-30

b)

30

c)

-42

d)

42

26.

Tính giá trị biểu thức (16+x)(26x)\left(-16+x\right)-\left(26-x\right)  khi x=6.x=-6.  

a)

-54

b)

54

c)

42

d)

-42

27.

Nơi được ghi nhận là lạnh nhất thế giới mà vẫn có người sinh sống là vùng Oymyakon của đất nước Nga. Nơi đây từng ghi nhận nhiệt độ thấp nhất khoảng 710C-71^0C   vào năm 1924. Ngược lại nơi nóng nhất thế giới mà vẫn có người sống là Thung lũng Chết ở Mĩ, nơi từng ghi nhận nhiệt độ cao nhất khoảng 530C53^0C  . Hỏi sự chênh lệch nhiệt độ thấp nhất và cao nhất ở hai địa điểm trên là bao nhiêu?

a)

1240C124^0C  

b)

1240C-124^0C  

c)

180C18^0C  

d)

180C-18^0C  

28.

Khi tổng kết lợi nhuận cuối tháng của một công ty, nhân viên kế toán do sơ ý đã đặt thêm dấu "_" trước một khoản thu 50 triệu đồng của công ty. Nếu sau khi tính toán, kết quả là công ty có lãi 350 triệu đồng thì trên thực tế công ty đó lãi bao nhiêu tiền?

a)

450 triệu đồng

b)

400 triệu đồng

c)

500 triệu đồng

d)

550 triệu đồng

29.

Nhiệt độ trong một ngày mùa đông của một vùng xứ lạnh lúc 6h là 70C-7^0C  và lúc 12h là 30C3^0C  . Hỏi sự chênh lệch nhiệt độ giữa hai thời điểm 6h và 12h là bao nhiêu?

a)

100C10^0C  

b)

100C-10^0C  

c)

40C4^0C  

d)

40C-4^0C  

30.

Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0, do đó nhỏ hơn mọi số nguyên dương.

b)

Nếu a, b là hai số nguyên dương và a>ba>b   thì -a < -b.

c)

Để trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b:

d)

Nếu b+x=ab+x=a  thì x = a + b.