wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ THI THỬ SỐ 01 (Tháng 4)

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nếu chọn ra 1 nam và 1 nữ làm trực nhật từ một tổ gồm 4 nam và 6 nữ thì có bao nhiêu cách?

a)

1

b)

2

c)

10

d)

24

2.
a)

6

b)

1

c)

23-\frac{2}{3}

d)

-6

3.

Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l và bán kính r

a)

3πrl3\pi rl

b)

2πrl2\pi rl

c)

πrl\pi rl

d)

13πrl\frac{1}{3}\pi rl

4.
a)

(3;+)\left(3;+\infty\right)

b)

(;1)\left(-\infty;1\right)

c)

(2;3)\left(2;3\right)

d)

(;2)\left(-\infty;2\right)

5.

Cho khối hộp chữ nhật có chiều dài bằng 4, chiều rộng bằng 3, chiều cao bằng 2. Thể tích khối hộp đã cho bằng

a)

9

b)

14

c)

20

d)

24

6.
a)

11

b)

6

c)

26

d)

2

7.
a)

-7

b)

3

c)

-10

d)

-3

8.
a)

-1

b)

0

c)

2

d)

1

9.
a)

y=x4+2x2y=-x^4+2x^2

b)

y=x4+2x2+1y=-x^4+2x^2+1

c)

y=x3+3x+1y=-x^3+3x+1

d)

y=x3+3x+1y=x^3+3x+1

10.
a)

5+log5a5+\log_5a

b)

5+a5+a

c)

1+a1+a

d)

1+log5a1+\log_5a

11.
a)

cosx+4\cos x+4

b)

cosx+4x2+C-\cos x+4x^2+C

c)

cosx+2x2+C\cos x+2x^2+C

d)

cosx+2x2+C-\cos x+2x^2+C

12.

Mô đun của số phức 3i+ 1 bằng

a)

4

b)

2

c)

10\sqrt{10}

d)

10

13.

Trong không gian (Oxyz), hình chiếu vuông góc của điểm M(1;2;-1) trên mặt phẳng (Oxz) có tọa độ là

a)

(1;2;0)

b)

(1;0;-1)

c)

(0;2;-1)

d)

(0;-2;0)

14.
a)

(0;-3;3)

b)

(0;-3;-3)

c)

(0;3;-3)

d)

(0;3;3)

15.

Trong không gian Oxyz , mặt phẳng (P): x+2y-5z-1=0 đi qua điểm nào dưới đây?

a)

(1;2;1)

b)

(1;2;-5)

c)

(2;1;1)

d)

(4;1;1)

16.
a)

(1;4;-3)

b)

(1;-2;-3)

c)

(4;2;0)

d)

(3;2;0)

17.

 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA =BD =  3a\sqrt{3}a    ,  (Minh họa hình vẽ). Góc giữa đường thẳng SC   và mặt phẳng (ABCD) bằng
 

a)

 45o45^o  

b)

 30o30^o  

c)

 60o60^o  

d)

 90o90^o  

18.
a)

0

b)

2

c)

1

d)

3

19.

giá trị nhỏ nhất của hàm số  f(x)=x46x2+2f\left(x\right)=x^4-6x^2+2  trên đoạn  2;1\lceil-2;1\rceil  bằng:

a)

-6

b)

-3

c)

-7

d)

2

20.

Mệnh đề nào dưới đây đúng:

a)

a=b2a=b^2

b)

a3=ba^3=b

c)

a4=ba^4=b

d)

a=b4a=b^4

21.

 Tập nghiệm của bất phương trình 62x+16x23x76^{2x}+1\ge6^{x^2-3x-7} 

a)

 [1;6]\left[1;6\right]  

b)

 [1;5]\left[1;5\right]  

c)

 [2;3]\left[2;3\right]  

d)
22.

Cắt khối cầu tâm I bởi mặt phẳng qua I , thiết diện thu được là hình tròn có diện tích bằng 9π9\pi   . Thể tích khối cầu đã cho bằng:

a)

 12π12\pi  

b)

 18π18\pi  

c)

 27π27\pi  

d)

 36π36\pi  

23.

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)+3=02f\left(x\right)+3=0  

a)

2

b)

0

c)

3

d)

1

24.
a)

2x +3ln(x+1)+C

b)

2x1(x+1)2+C2x-\frac{1}{\left(x+1\right)^2}+C

c)

2x+1(x1)2+C2x+\frac{1}{\left(x-1\right)^2}+C

d)

2x + ln(x+1)+C

25.

Biết rằng vi khuẩn E. coli là vi khuẩn gây tiêu chảy đường ruột, gây đau bụng dữ dội, ngoài ra cứ sau 20  phút thì số lượng vi khuẩn tăng gấp đôi, nghĩa là số lượng tính theo công thức S=S0.2nS=S_0.2^n  ,  S0S_0  là số lượng ban đầu, n là số lần nhân đôi. Ban đầu chỉ có 40 con vi khuẩn nói trên trong đường ruột, hỏi sau bao lâu số lượng vi khuẩn là 671088640     con?

a)

48 giờ

b)

24 giờ

c)

12 giờ

d)

8 giờ