NEW
Font size
WorksheetsHÓA 11A6 - CĐ 1
Total questions: 54
Worksheet time: 27mins
Chất điện li là chất
tan trong nước
dẫn điện
phân li trong nước thành các ion
không tan trong nước
Dung dịch chất nào sau đây dẫn được điện
NaCl.
C6H12O6 (glucozơ).
C12H22O11 (saccarozơ).
C2H5OH.
Dung dịch nào dẫn điện được
NaCl.
C2H5OH.
HCHO.
C6H12O6.
Chất nào không là chất điện li?
CH3COOH.
CH3COONa.
Na2SO4.
C2H5OH.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
KNO3.
NaOH.
HCl.
CH3COOH.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
H2O.
CH3COOH.
KOH.
H2S.
Chất thuộc loại chất điện li
C6H6.
C6H12O6.
NaOH.
C2H5OH.
Theo thuyết Ahreniut, axit là chất khi tan vào nước có khả năng phân li ra cation nào?
Ca2+.
Mg2+.
OH-.
H+.
Theo thuyết Ahreniut, bazơ là chất khi tan trong nước sẽ phân li ra anion nào?
Cl-.
OH-.
NO3-.
S2+
Theo thuyết Ahreniut, hợp chất khi tan ra trong nước phân li ra cation kim loại (hay NH4+) và anion gốc axit được gọi là
hidroxit.
bazơ.
axit.
muối.
Theo thuyết Ahreniut, muối mà anion gốc axit vẫn còn có khả năng phân li ra ion H+ được gọi là
muối axit.
muối trung tính.
muối trung hòa.
muối lưỡng tính.
Theo thuyết Ahreniut, chất nào sau là chất axit?
HCl.
C6H12O6 (glucozơ).
K2SO4
NaOH.
Chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính?
Ba(OH)2.
Al(OH)3.
NaOH.
Ca(OH)2.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
NaHCO3.
NaHSO4.
NaH2PO4.
Na2SO4.
Theo thuyết Ahreniut, chất nào sau đây là axit một nấc?
H2S.
HCl.
H3PO4.
H2SO3.
Muối trung hòa là
dung dịch muối có pH = 7
muối được tạo bởi axit mạnh và bazơ mạnh.
muối mà anion gốc axit không còn nguyên tử H có khả năng phân li ra ion H+
muối mà anion gốc axit vẫn còn nguyên tử H có khả năng phân li ra ion H+
Theo thuyết Ahreniut, chất nào sau đây là chất axit nhiều nấc?
HClO.
HClO3.
H2SO4.
CH3COOH.
Môi trường trung tính là môi trường trong đó
[H+] = [OH-].
[H+] < [OH-].
[H+] > [OH-].
[H+].[OH-]=0.
Ở 25oC, giá trị tích số ion của nước KH20 = [H+].[OH-] bằng
1.
0.
10-14.
10-7.
Công thức tính pH
pH = - lg [H+].
pH = log [H+].
pH = +10 log [H+].
pH = - log [OH-].
Môi trường axit có nồng độ ion H+ thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
[H+] < [OH-].
[H+] = 10-7.
[H+] > 10-7.
[H+] < 10-7.
Dung dịch chất nào sau đây có pH < 7?
KNO3.
CH3COOH.
Ba(OH)2.
Na2SO4.
Chất được dùng làm chất chỉ thị axit - bazơ là
nước
phenolphtalein
rượu etylic
benzen
Dung dịch bazơ có
pH < 7.
pH > 7.
pH = 7.
pH = 14.
Ở những thừa ruộng chua, dung dịch đất luôn luôn
lớn hơn 7.
bằng 7.
nhỏ hơn 7.
nhỏ hơn 14.
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion?
NaOH + HCl → NaCl + H2O.
BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 ↓ + 2NaCl.
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2.
Na2CO3 + 2HCl → NaCl + CO2↑ +H2O.
Phản ứng trao đỏi ion trong dung dịch các chất điện li xảy ra khi
các chất phản ứng là những chất ít tan.
các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.
các ion trong dung dịch kết hợp được với nhau tạo thành chất kết tủa hoặc chất khí hoặc chất điện li yếu.
phản ứng không phải là thuận nghịch.
Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C12H22O11, etanol, NaOH, H2S. Số chất thuộc loại chất điện li là
3
4
5
6
Dãy chất nào sau đây đều không điện li?
H2S, H2SO3, H2SO4, NH3.
H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
HCHO, C6H6, C6H12O6, C12H22O11.
H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Trong số các chất sau: glyxerol, CH3COOH, KOH, C12H22O11,C6H6, NaOH, H2SO4. Số chất không điện li là
3
4
5
6
Cho các chất sau: NaCl rắn, khan, C12H22O11, NaOH, benzen, xăng, CH3COONa, BaCl2. Số chất điện li là
3
4
5
6
Cho các chất sau: NaCl rắn, khan, C12H22O11, NaOH, benzen, xăng, CH3COONa, BaCl2. Số chất không điện li là
1
3
4
3
Cho các chất sau: NaOH, HCl, H2SO3, NaCl, KNO2, Ba(OH)2, H2O. Theo Areniut, số bazơ là
4
2
5
1
Cặp chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính?
Mg(OH)2, Fe(OH)3.
Na2SO4, HNO3.
Al(OH)3, Zn(OH)2.
Zn(OH)2, CuCl2.
Dãy gồm các dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ?
KOH, Ba(OH)2, Fe(OH)3.
NaOH, Zn(OH)2, CuCl2.
HCl, H2SO3, NaCl.
HCl, H2SO4, HNO3.
Cặp dung dịch nào sau đây chuyển phenolphtalein thành màu hồng?
KOH, Ba(OH)2.
KNO3, NaOH.
Zn(OH)2, H2SO4.
NaCl, HNO3.
Chọn câu đúng
Gía trị pH tăng thì nồng độ bazơ giảm.
Gía trị pH tăng thì độ axit tăng.
Dung dịch pH>7 làm quỳ tím hóa xanh.
Dung dịch pH>7 làm quỳ tím hóa đỏ
Gía trị pH của dung dịch HCl 0,01M là
1
2
3
4
Dung dịch KOH 0,001M có độ pH là
3
11
2
12
Dung dịch chất nào sau đây có độ pH nhỏ nhất?
HCl.
NaCl.
K2SO4.
Ba(OH)2.
Trộn lẫn dung dịch 0,1mol NaOH với dung dịch chứa 0,2 mol HCl, dung dịch thu được có
pH>7.
pH=7.
pH<7.
pH=8.
Phương trình ion thu gọn của phản ứng dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch HBr?
HCO3- + H+ → CO2 + H2O.
NaHCO3 + H+ → Na+ + CO2 + H2O.
Na+ + Br- → NaBr.
HCO3- + HBr → Br- + CO2 + H2O.
Phương trình ion thu gọn của phản ứng dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl?
Na+ + Cl- → NaCl.
NaOH + H+ → Na+ + H2O.
OH- + H+ → H2O.
NaOH + Cl- → NaCl + OH-.
Cho các phản ứng:
(a) Na2CO3(dd)+BaCl2(dd)
(b) (NH4)2CO3(dd)+Ba(NO3)2(dd)
(c) Ba(HCO3)2(dd)+K2CO3(dd)
(d) BaCl2(dd)+MgCO3(r)
Những phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn?
(a), (d).
(c), (d).
(a), (b), (c).
(b), (c), (d).
Phản ứng của cặp chất nào dưới đây có phương trình ion thu gọn:
Ba2+ + SO42- -> BaSO4?
BaCl2 + Na2SO4.
Ba(OH)2 + H2SO4.
(NH4)2SO4 + Ba(OH)2.
BaCO3 + H2SO4.
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là
S2–+2H+ -> H2S
FeS+2HCl -> FeCl2+H2S.
BaS +H2SO4 -> BaSO4+H2S.
2HCl+K2S -> 2KCl+H2S.
NaHSO4+NaHS -> Na2SO4+H2S.
Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch?
Na2SO4 và BaCl2.
HCl và NaCl.
HCl và NaCl.
HCl và Na2CO3.
Phản ứng hóa học nào không xảy ra?
Na2SO4 + BaCl2 -> 2NaCl + BaSO4.
FeS + ZnCl2 ->ZnS + FeCl2.
2HCl + Mg(OH)2 -> MgCl2 + 2H2O.
FeS + 2HCl -> H2S + FeCl2.
Để trung hòa 0,1 mol H2SO4 cần dùng vừa đủ a mol NaOH. Giá trị của a là
0,10.
0,05.
0,20.
0,15.
Cho 10,6 gam Na2CO3 vào dung dịch HCl dư thu được V lít khí thoát ra đo đktc. Giá trị của V là
1,12
2,24.
3,36.
5,6.
Cho các phương trình điện li:
(a) CH3COOH -> CH3COO- + H+.
(b) H2SO3 -> 2H+ + SO32-.
(c) Na2S -> 2Na+ + S2-.
(d) NaCl -> Na+ + Cl-.
(e) Ba(OH)2 <=>Ba2+ + 2OH-.
Phương trình điện li viết đúng:
(a), (b), (e).
(b), (c), (d).
(c), (d).
(d), (e).
Cho các phương trình điện li:
(a) CH3COOH <=> CH3COO- + H+.
(b) HS- ->H+ + S2-.
(c) Na2SO3 -> 2Na+ + SO32-.
(d) KCl -> K+ + Cl-.
(e) HClO -> H+ + ClO-.
Phương trình điện li viết đúng:
(a), (b), (e).
(a),(b),(c)
(b), (d).
(d), (e).
Cho các chất sau:NaOH, HCl, H2SO3, NaCl, KNO2, Ba(OH)2, H2O. Theo Areniut, số axit là
2
3
4
5
Sự điện li là sự phân li ra các chất thành
các phân tử nhỏ hơn
ion trong nước
các nguyên tử cấu tạo nên
các chất đơn giản
