wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT

Total questions: 26

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Những từ nào chứa tiếng "hợp" có nghĩa là "gộp lại"?

(nhiều lựa chọn)

a)

hợp tác

b)

hợp lực

c)

thích hợp

d)

hợp nhất

2.

Những từ nào chứa tiếng "hợp" có nghĩa là "đúng với yêu cầu, đòi hỏi... nào đó""?

(nhiều lựa chọn)

a)

hợp tác

b)

hợp lí

c)

thích hợp

d)

hợp pháp

3.

Những từ nào chứa tiếng "hợp" có nghĩa là "đúng với yêu cầu, đòi hỏi... nào đó""?

(nhiều lựa chọn)

a)

hợp lệ

b)

hợp nhất

c)

hợp tác

d)

hợp thời

4.

Tiếng "hợp" trong từ nào sau đây có nghĩa là "gộp lại"?

a)

hợp tình

b)

hợp lực

c)

phù hợp

d)

hợp pháp

5.

Tiếng "hợp" trong từ nào sau đây có nghĩa là "gộp lại"?

a)

hợp nhất

b)

hợp thời

c)

thích hợp

d)

hợp pháp

6.

Tiếng "hợp" trong từ nào sau đây có nghĩa là "gộp lại"?

a)

thích hợp

b)

hợp lệ

c)

thích hợp

d)

hợp lực

7.

Tiếng "hợp" trong từ nào sau đây có nghĩa là "đúng với yêu cầu, đòi hỏi... nào đó"?

a)

thích nhất

b)

hợp tác

c)

thích hợp

d)

hợp lực

8.

Tiếng "hữu" trong từ nào sau đây có nghĩa là "bạn bè"?

a)

hữu tình

b)

hữu ích

c)

hữu nghị

d)

hữu dụng

9.

Những từ nào chứa tiếng "hữu" có nghĩa là "bạn bè"?

(nhiều lựa chọn)

a)

hữu nghị

b)

hữu ích

c)

chiến hữu

d)

thân hữu

10.

Những từ nào chứa tiếng "hữu" có nghĩa là "có"?

(nhiều lựa chọn)

a)

hữu hiệu

b)

hữu ích

c)

hữu dụng

d)

thân hữu

11.

Tiếng "hữu" trong từ nào sau đây có nghĩa là "có"?

a)

bạn hữu

b)

bằng hữu

c)

hữu tình

d)

thân hữu

12.

Tiếng "hữu" trong từ nào sau đây có nghĩa là "bạn bè"?

a)

hữu dụng

b)

hữu hảo

c)

hữu tình

d)

hữu hiệu

13.

Những thành ngữ nào sau đây thuộc chủ điểm Con người với thiên nhiên?

(nhiều lựa chọn)

a)

Cầu được, ước thấy.

b)

Nước chảy đá mòn.

c)

Góp gió thành bão.

d)

Kề vai sát cánh.

14.

Những thành ngữ nào sau đây thuộc chủ điểm Con người với thiên nhiên?

(nhiều lựa chọn)

a)

Lên thác xuống ghềnh

b)

Vui như mở hội.

c)

Dời non lấp bể

d)

Yêu nước thương nòi.

15.

Thành ngữ nào sau đây có chứa các hiện tượng trong thiên nhiên?

a)

Chung lưng đấu sức.

b)

Năm nắng, mười mưa.

c)

Được voi đòi tiên.

d)

Ước sao được vậy.

16.

Thành ngữ nào sau đây có chứa các sự vật trong thiên nhiên?

a)

Góp gió thành bão.

b)

Trèo đèo lội suối.

c)

Được voi đòi tiên.

d)

Ước sao được vậy.

17.

Từ trái nghĩa với từ "vui vẻ" là:

a)

vui tươi

b)

vui mừng

c)

vui buồn

d)

buồn bã

18.

Những từ đồng nghĩa với từ "buồn rầu" là:

(nhiều lựa chọn)

a)

vui vẻ

b)

buồn thiu

c)

buồn vui

d)

buồn bã

19.

Chọn cặp từ trái nghĩa trong các cặp từ sau:

a)

thông minh - nhanh trí

b)

hạnh phúc - sung sướng

c)

buồn bã - buồn rầu

d)

ngược chiều - xuôi chiều

20.

Chọn cặp từ đồng nghĩa trong các cặp từ sau:

a)

chăm chỉ - lười biếng

b)

khóc - cười

c)

buồn bã - buồn rầu

d)

nhanh nhẹn - chậm chạp

21.

Từ "chân" trong những câu nào mang nghĩa chuyển?

(nhiều lựa chọn)

a)

Chú voi có bốn cái chân rất to.

b)

Dưới chân núi, đàn dê đang thung thăng gặm cỏ.

c)

Cái bàn nhà em có bốn chân rất chắc chắn.

d)

Bạn Nam dùng chân đá thật mạnh quả bóng vào khung thành.

22.

Từ "chân" nào sau đây mang nghĩa gốc?

a)

chân bàn

b)

chân trời

c)

chân ghế

d)

chân mèo

23.

Từ "bàn" trong "cái bàn" và "bàn bạc" là hai từ đồng âm.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Từ "miệng" trong "miệng túi" và "miệng con mèo" là hai từ đồng âm.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Đặt câu có từ "chân" mang nghĩa chuyển.

4 lines
26.

Đặt câu có từ "miệng" mang nghĩa chuyển.

4 lines