Font size
WorksheetsÔN TẬP TIẾNG VIỆT
Total questions: 26
Worksheet time: 20mins
Những từ nào chứa tiếng "hợp" có nghĩa là "gộp lại"?
(nhiều lựa chọn)
hợp tác
hợp lực
thích hợp
hợp nhất
Những từ nào chứa tiếng "hợp" có nghĩa là "đúng với yêu cầu, đòi hỏi... nào đó""?
(nhiều lựa chọn)
hợp tác
hợp lí
thích hợp
hợp pháp
Những từ nào chứa tiếng "hợp" có nghĩa là "đúng với yêu cầu, đòi hỏi... nào đó""?
(nhiều lựa chọn)
hợp lệ
hợp nhất
hợp tác
hợp thời
Tiếng "hợp" trong từ nào sau đây có nghĩa là "gộp lại"?
hợp tình
hợp lực
phù hợp
hợp pháp
Tiếng "hợp" trong từ nào sau đây có nghĩa là "gộp lại"?
hợp nhất
hợp thời
thích hợp
hợp pháp
Tiếng "hợp" trong từ nào sau đây có nghĩa là "gộp lại"?
thích hợp
hợp lệ
thích hợp
hợp lực
Tiếng "hợp" trong từ nào sau đây có nghĩa là "đúng với yêu cầu, đòi hỏi... nào đó"?
thích nhất
hợp tác
thích hợp
hợp lực
Tiếng "hữu" trong từ nào sau đây có nghĩa là "bạn bè"?
hữu tình
hữu ích
hữu nghị
hữu dụng
Những từ nào chứa tiếng "hữu" có nghĩa là "bạn bè"?
(nhiều lựa chọn)
hữu nghị
hữu ích
chiến hữu
thân hữu
Những từ nào chứa tiếng "hữu" có nghĩa là "có"?
(nhiều lựa chọn)
hữu hiệu
hữu ích
hữu dụng
thân hữu
Tiếng "hữu" trong từ nào sau đây có nghĩa là "có"?
bạn hữu
bằng hữu
hữu tình
thân hữu
Tiếng "hữu" trong từ nào sau đây có nghĩa là "bạn bè"?
hữu dụng
hữu hảo
hữu tình
hữu hiệu
Những thành ngữ nào sau đây thuộc chủ điểm Con người với thiên nhiên?
(nhiều lựa chọn)
Cầu được, ước thấy.
Nước chảy đá mòn.
Góp gió thành bão.
Kề vai sát cánh.
Những thành ngữ nào sau đây thuộc chủ điểm Con người với thiên nhiên?
(nhiều lựa chọn)
Lên thác xuống ghềnh
Vui như mở hội.
Dời non lấp bể
Yêu nước thương nòi.
Thành ngữ nào sau đây có chứa các hiện tượng trong thiên nhiên?
Chung lưng đấu sức.
Năm nắng, mười mưa.
Được voi đòi tiên.
Ước sao được vậy.
Thành ngữ nào sau đây có chứa các sự vật trong thiên nhiên?
Góp gió thành bão.
Trèo đèo lội suối.
Được voi đòi tiên.
Ước sao được vậy.
Từ trái nghĩa với từ "vui vẻ" là:
vui tươi
vui mừng
vui buồn
buồn bã
Những từ đồng nghĩa với từ "buồn rầu" là:
(nhiều lựa chọn)
vui vẻ
buồn thiu
buồn vui
buồn bã
Chọn cặp từ trái nghĩa trong các cặp từ sau:
thông minh - nhanh trí
hạnh phúc - sung sướng
buồn bã - buồn rầu
ngược chiều - xuôi chiều
Chọn cặp từ đồng nghĩa trong các cặp từ sau:
chăm chỉ - lười biếng
khóc - cười
buồn bã - buồn rầu
nhanh nhẹn - chậm chạp
Từ "chân" trong những câu nào mang nghĩa chuyển?
(nhiều lựa chọn)
Chú voi có bốn cái chân rất to.
Dưới chân núi, đàn dê đang thung thăng gặm cỏ.
Cái bàn nhà em có bốn chân rất chắc chắn.
Bạn Nam dùng chân đá thật mạnh quả bóng vào khung thành.
Từ "chân" nào sau đây mang nghĩa gốc?
chân bàn
chân trời
chân ghế
chân mèo
Từ "bàn" trong "cái bàn" và "bàn bạc" là hai từ đồng âm.
Đúng
Sai
Từ "miệng" trong "miệng túi" và "miệng con mèo" là hai từ đồng âm.
Đúng
Sai
Đặt câu có từ "chân" mang nghĩa chuyển.
Đặt câu có từ "miệng" mang nghĩa chuyển.
