Worksheetsôn tập hóa học vô cơ
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Dãy gồm các chất đều là bazơ tan là:
Ca(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2
Ba(OH)2, Fe(OH)3, NaOH
NaOH, KOH, Ba(OH)2
NaOH, KOH, Al(OH)3
Những dãy chất nào sau đây đều là oxit axit?
CO 2, SO3, Na2O,NO2
CO2, SO2, H2O, P2O5
SO2, P2O5, CO2, N2O5
H2O, CaO, FeO, CuO
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
CO2,
Na2O.
SO2
P2O5
Chất nào sau đây tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Na2O
SO3
P2O5
KCl
Chất nào sau đây thuộc loại muối?
HCl
K2SO4
Ca(OH)2
Fe2O3
Oxit là hợp chất của oxi với
một nguyên tố kim loại.
các nguyên tố hoá học.
một nguyên tố phi kim.
một nguyên tố hoá học khác.
Chất nào sau đây là oxit axit?
CO.
CO2.
NO.
K2O.
Một chất có công thức hóa học là P2O3. Tên gọi nào sau đây là đúng?
photpho (III) oxit.
điphotpho pentaoxit.
photpho (3) oxit.
điphotpho trioxit.
Công thức FeO có tên gọi là gì?
Sắt (III) oxit
Sắt từ oxit
Sắt oxit
Sắt ( II) oxit
Axit clohiđric có công thức hóa học là
HCl
HCl2
H2Cl
HClO
HNO3 có tên gọi là
Axit sunfurơ
Axit sunfuric
Axit nitrơ
Axit nitric
Axit yếu là
H2SO4
HCl
HNO3
H2CO3
Axit mạnh là
H2SO3
HCl
H2S
H2CO3
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là
0
1
2
3
Bazơ được phân loại
Bazơ tan và bazơ không tan
Bazơ của kim loại một hóa trị và của kim loại nhiều hóa trị
Bazơ mạnh và bazơ yếu
Bazơ độc và bazơ không độc
Axit tương ứng của SO3 là
H2SO4
H2SO3
H2SiO3
H2S
Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:
AlCl
Al2Cl
AlCl3
Al2Cl3
Tên gọi của axit có nhiều oxi là
Tên axit = axit + tên phi kim + ơ
Tên axit = axit + tên phi kim + it
Tên axit = axit + tên phi kim + ic
Tên axit = axit + tên phi kim + at
Những bazơ nào trong dãy sau đây vừa tác dụng được với axit, vừa làm đổi màu quỳ tím?
NaOH , KOH , Cu(OH)2
Ca(OH)2 , Fe(OH)3 Mg(OH)2
Cu(OH)2 , NaOH , Al(OH)3
NaOH , KOH, Ca(OH)2
