wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FUN TIME

Total questions: 33

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Is it in Vietnam?

a)

Yes, it is

b)

No, it isn'r

2.
a)

PLAY TENNIS

b)

PLAY BASKETBALL

c)

PLAY FOOTBALL

d)

SWIM

3.
a)

PLAY BASKETBALL

b)

PLAY FOOTBALL

c)

PAINT

d)

FISH

4.
a)

DRIVE A CAR

b)

PLAY TENNIS

c)

DO JUDO

d)

FISH

5.
a)

RIDE A BIKE

b)

PLAY FOOTBALL

c)

RIDE A HORSE

d)

DRIVE A CAR

6.

Play the piano

a)
b)
c)
7.

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình sau:

a)

12

b)

15

c)

18

d)

20

8.

Chọn từ hợp với miêu tả sau

I read it.

a)

Book

b)

Bag

9.

The opposite of small is :

a)

Old

b)

big

10.

Chọn từ hợp với miêu tả

I am round in shape.Kids loves to kick me.

a)

Bat

b)

Ball

11.

Sắp Xếp lại cho đúng để thành từ có nghĩa

a)

guitar.

b)

naopa

c)

piano.

d)

paola

12.

Đây là cờ nước nào?

a)

UK

b)

Australia

c)

America

d)

New Zealand

13.

Đây là cờ nước nào?

a)
China
b)
Peru
c)
Switzerland
d)
Sweden
14.

Đây là cờ nước nào?

a)
India
b)
Egypt
c)
Sudan
d)
Belgium
15.

Đây là cờ nước nào?

a)
Brazil
b)
Peru
c)
Ecuador
d)
Guatemala
16.

Đây là cờ nước nào?

a)
Swaziland
b)
Kenya
c)
Ethiopia
d)
South Africa
17.

Đây là cờ nước nào?

a)
South Korea
b)
Japan
c)
North Korea
d)
Hong Kong
18.

Đây là cờ nước nào?

a)

Thailand

b)

France

c)

Philippines

d)

Singapore

19.

Ai là người đã vẽ lên bức tranh nàng Mona lIsa?

a)

Danh Họa:

Leonardo da Vinci

b)

Danh Họa:

Pablo Picasso

c)

Danh Họa:

Vincent van Gogh

d)

Danh Họa:

Edouard Manet

20.

Có bao nhiêu hình tam giác trong hình sau

(a)  

21.

Tìm hình thích hợp để điền vào phần trống?

a)
b)
c)
d)
22.

Tìm hình thích hợp để điền vào phần trống?

a)
b)
c)
d)
23.

The opposite of tall is :

a)

large

b)

short

c)

big

d)

small

24.

The opposite of young is :

a)

noise

b)

younger

c)

small

d)

old

25.

Chia từ "beautiful" sang so sánh hơn

VD: young -> younger

a)

beautifuler

b)

more beautiful

c)

most beautiful

d)

beautifuller

26.

Chia từ "old" sang so sánh hơn

VD: young -> younger

a)

more old

b)

more older

c)

older

d)

old

27.

Chia từ "cute" sang so sánh hơn

VD: young -> younger

a)

more cute

b)

cuter

c)

cuteer

d)

more cuter

e)

cute

28.

Chia từ "love" sang so sánh hơn

VD: young -> younger

a)

lover

b)

loveer

c)

more love

d)

more lover

29.

Chia từ "heavy" sang so sánh hơn

VD: young -> younger

a)

more heavy

b)

heavyer

c)

heavier

d)

heavy

30.

Định Nghĩa:

too: quá

enough: đủ

I eat _____ much oranges. So I'm very full!

a)

too

b)

enough

31.

Định Nghĩa:

too: quá

enough: đủ

If you get ____ sleep, you won't feel tired.

a)

too

b)

enough

32.

Điền hình còn thiếu vào dấu ?

a)
b)
c)
d)
33.

Điền thêm vao dấu hỏi?

a)
b)
c)
d)