NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập giữa kì i môn công nghệ
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hình chiếu cạnh có hướng chiếu:
a)
A. Từ dưới lên
b)
B. Từ trên xuống
c)
C. Từ trái sang
d)
D. Từ trước tới
2.
Câu 2: Hình trụ được tạo thành khi:
a)
A. Quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định
b)
D. Quay nửa hình tròn một vòng quanh một đường kính cố định
c)
B. Quay hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định
d)
C. Quay hình tam giác cân một vòng quanh một cạnh cố định
3.
Câu 3: Bản vẽ nào sau đây thuộc bản vẽ xây dựng:
a)
A. Bản vẽ vòng đai
b)
B. Bản vẽ côn có ren
c)
C. Bản vẽ ống lót
d)
D. Bản vẽ nhà
4.
Câu 4: Bản vẽ chi tiết gồm mấy nội dung?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
5.
Câu 5: Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
a)
A. Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật,tổng hợp
b)
B. Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
c)
C. Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
d)
D. Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật, tổng hợp
6.
Câu 6: Trên bản vẽ kĩ thuật thường dùng hình cắt để:
a)
A. Sử dụng thuận tiện bản vẽ
b)
B. Cho đẹp
c)
C. Biểu diễn hình dạng bên trong
d)
D. Hình dạng bên ngoài
7.
Câu 7: Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ đâu?
a)
A. Từ trước tới
b)
B. Từ trái sang
c)
C. Từ trên xuống
d)
D. Từ dưới lên
8.
Câu 8: Đối với ren nhìn thấy đường đỉnh ren và đường giới hạn ren được vẽ:
a)
A. Liền đậm
b)
B. Liền mảnh
c)
C. Nét đứt
d)
D. Liền mảnh và chỉ vẽ ¾ vòng
9.
Câu 9: Đối với ren bị che khuất đường đỉnh ren, đường chân ren và đường giới hạn ren được vẽ bằng:
a)
A. Nét đứt
b)
B. Liền mảnh và chỉ vẽ ¾ vòng
c)
C. Liền đậm
d)
D. Liền mảnh
10.
Câu 10: Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật tính theo đơn vị:
a)
A. mm
b)
B. cm
c)
C. dm
d)
D. m
11.
Câu 11: Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh đường kính cố định, ta được hình:
a)
A. Hình nón
b)
B. Hình chữ nhật
c)
C. Hình cầu
d)
D. Hình trụ
12.
Câu 12: Vòng chân ren được vẽ như thế nào?
a)
A. Cả vòng
b)
B. 1/2 vòng
c)
C. 3/4 vòng
d)
D. 1/4 vòng
13.
Câu 13: Hình cắt là hình biểu diễn vật phần vật thể:
a)
A. Tiếp xúc với mặt phẳng cắt
b)
B. Bị cắt làm đôi
c)
C. Ở sau mặt phẳng cắt
d)
D. Ở trước mặt phẳng cắt
14.
Câu 14: Trong bản vẽ chi tiết, yêu cầu kĩ thuật trình bày nội dung gì?
a)
A. Tên gọi chi tiết
b)
B. Tỉ lệ bản vẽ và vật liệu
c)
C. Hình biểu diễn và hình cắt
d)
D. Hướng dẫn gia công và xử lí bề mặt
15.
Câu 15: Nội dung nào sau đây không có trong bản vẽ chi tiết:
a)
A. Khung tên
b)
B. Hình biểu diễn
c)
C. Kích thước
d)
D. Bảng kê
16.
Câu 16: Các hình chiếu đứng, bằng, cạnh của hình hộp chữ nhật là:
a)
A. 2 hình chữ nhật và 1 tam giác
b)
B. 2 hình chữ nhật và 1 hình thang
c)
C. 2 hình chữ nhật và 1hình tròn
d)
D. 3 hình chữ nhật
17.
Câu 17: Hình lăng trụ đều có đáy là hình gì?
a)
A. Hình tam giác
b)
B. Hình chữ nhật
c)
C. Hình đa giác đều
d)
D. Hình bình hành
18.
Câu 18: Mỗi hình chiếu thể hiện được bao nhiêu kích thước của vật thể?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
19.
Câu 19: Hình chiếu bằng thể hiện các chiều kích thước nào của vật thể là:
a)
A. Chiều cao, chiều rộng
b)
B. Chiều dài, chiều rộng
c)
C. Chiều dài, chiều cao
d)
D. Chiều dài, đường kính
20.
Câu 20: Tìm câu nói sai về đặc điểm các tia chiếu :
a)
A. Phép chiếu vuông góc các tia chiếu vuông góc với nhau
b)
B. Phép chiếu song song các tia chiếu song song với nhau
c)
C. Phép chiếu xuyên tâm các tia chiếu đồng quy tại một điểm
d)
D. Phép chiếu vuông góc các tia chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu
21.
Câu 21:Hình chiếu đứng của hình lăng trụ đều là:
a)
A. Hình vuông
b)
B. Hình chữ nhật
c)
C. Hình thang
d)
D. Hình tròn
22.
Câu 22: Hình chiếu đứng của hình chóp đều là:
a)
A. Hình vuông
b)
B. Hình chữ nhật
c)
C. Hình thang
d)
D. Hình tam giác cân
23.
Câu 23:Tìm câu nói sai về vị trí các hình chiếu ?
a)
A. Hình chiếu bằng ở dưới hình chiếu đứng
b)
B. Hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng
c)
C. Hình chiếu bằng ở trên hình chiếu đứng
d)
D. Hình chiếu đứng ở bên trái hình chiếu cạnh
24.
Câu 24: Tên gọi khác của ren trong là:
a)
A. Ren lỗ
b)
B. Ren trục
c)
C. Đỉnh ren
d)
D. Chân ren
25.
Câu 25: Tên gọi khác của ren ngoài là:
a)
A. Ren lỗ
b)
B. Ren trục
c)
C. Đỉnh ren
d)
D. Chân ren
26.
Câu 26: Vật nào sau không có ren:
a)
A. Đui đèn
b)
B. Cốc (ly)
c)
C. Đinh vít
d)
D. Lọ mực
27.
Câu 27: Trong bản vẽ kĩ thuật có ghi tỉ lệ 1:100 nghĩa là:
a)
A. Kích thước trong bản vẽ lớn hơn kích thước ngoài 100 lần
b)
B. Kích thước trong bản vẽ nhỏ hơn kích thước ngoài 100 lần
c)
C. Bản vẽ phóng to so với vật thật
d)
D. Bản vẽ phóng nhỏ so với vật thật
28.
Câu 28: Nếu đặt mặt đáy của hình lăng trụ đều (đáy tam giác đều) song song với mặt phẳng chiếu bằng thì hình chiếu bằng có dạng gì:
a)
A. Hình chữ nhật
b)
B. Hình tròn
c)
C. Hình tam giác đều
d)
D. Hình tam giác cân
29.
Câu 29: Nếu đặt mặt đáy của hình trụ song song với hình chiếu đứng, thì hình chiếu bằng có dạng gì?
a)
A. Hình vuông
b)
B. Hình chữ nhật
c)
C. Hình thang
d)
D. Hình tròn
30.
Câu 30: Để lắp ghép nối chi tiết hình trụ với chi tiết khác ta cần sử dụng dụng cụ gì?
a)
A. Bộ vòng đai
b)
B. Bulông, đai ốc
c)
C. Côn có ren
d)
D. Ống lót
Reset
