NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn tập tiếng hàn
Total questions: 10
Worksheet time: 2mins
Name
Class
Date
1.
A, Ơ, Ô, U, Ư, I, E, Ê ghi thành tiếng hàn là gì?
a)
아,어,오,우,으,이,애,에
b)
아,어,오,으,우,애,에,이
c)
애,에,아,어,오,우,으,이
2.
Các Thành phần patchim đuôi có chữ gì?
a)
n
b)
m
c)
o
d)
t
3.
Hãy cho biết cách viết của Từ Hàn Quốc trong tiếng hàn
a)
한국
b)
태국
c)
미 국
4.
Chữ "옥수수" trong tiếng hàn đọc là gì
a)
Ôc su su
b)
Cô ku ma
c)
Phư Lang sư
5.
Cho xin táo nói như thế nào? (nói bằng cách từ dịch nha)
a)
Sa koa chuxêyo
b)
Koa-ir
c)
Chec-chuxêyo
6.
공 책 chữ này được viết từ chữ nào?
a)
Sách
b)
Tập
c)
Bàn
d)
Ghế
7.
Cho xin ly cà phê nói sao ta?
a)
Khơ phi chu xê yo
b)
ưi cha chu xê yo
c)
Công tréc chu xê yo
8.
공 책 chữ này được viết từ chữ nào?
a)
Sách
b)
Tập
c)
Bàn
d)
Ghế
9.
Cửa sổ là gì
a)
창문
b)
문
c)
물
10.
A bơ chi là gì
a)
Mẹ
b)
Ba
c)
Dì
d)
Chú
Reset
