wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học

Total questions: 74

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành luận điểm của Ănghen: “Phép biện chứng duy vật chẳng qua chỉ là môn khoa học về...................của sự vận động và phát triển của tự nhiên, xã hội và tư duy”

a)

A. mối liên hệ phổ biến

b)

B. những sự tồn tại

c)

c. quy tắc chung

d)

D. những nguyên lý

2.

Theo Lênin: “ Muốn thực sự hiểu được sự vật cần phải nhìn bao quát và nghiên cứu tất cả các mặt, tất cả các mối liên hệ và quan hệ gián tiếp của vật đó”. Luận điểm trên thể hiện quan điểm nào trong nhận thức?

a)

A. Quan điểm khách quan

b)

B. Quan điểm toàn diện

c)

C. Quan điểm lịch sử-cụ thể

d)

D. Quan điểm phát triển

3.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là gì?

a)

A. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

A. Nguyên lý về sự phát triển

c)

A. Phương pháp biện chứng

d)

A. Lý luận nhận thức

4.

Những nguyên tắc đòi hỏi trong nhận thức sự vật, cần phải đặt nó trong một không gian, thời gian, bối cảnh nhất định mà sự vật đó tồn tại gọi là gì?

a)

A. Quan điểm toàn diện.

b)

A. Quan điểm phát triển.

c)

A. Quan điểm lịch sử-cụ thể.

d)

A. Quan điểm duy vật.

5.

Câu thành ngữ “Rút dây động rừng” về cơ bản phản ánh nguyên lý nào của phép biện chứng duy vật?

a)

A. về mối liên hệ phổ biến

b)

A. về sự phát triển

c)

A. phủ định biện chứng

d)

A. mâu thuẫn biện chứng

6.

Luận điểm nào là của chủ nghĩa duy vật biện chứng? Phát triển là sự vận động…

a)

A. tăng hay giảm về lượng

b)

A. theo vòng tròn khép kín

c)

A. đi lên theo đường thẳng

d)

A. đi lên, có cả bước thụt lùi

7.

Hoàn thành định nghĩa : “Phạm trù là những khái niệm (a)   phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản của sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định”

8.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ những sự vật, hiện tượng tồn tại như một chỉnh thể mang tính độc lập tương đối so với hệ thống khác và có hạn trong không gian và thời gian?

a)

A. Nội dung

b)

A. Hình thức

c)

A. Cái riêng

d)

A. Cái chung

9.

Lựa chọn câu điền vào chỗ trống để hoàn thành nhận định của chủ nghĩa duy vật biện chứng “ Trong quá trình phát triển khách quan của sự vật, ở những điều kiện nhất định (a)   có thể chuyển hóa thành cái chung và ngược lại”

10.

10.Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

A. Cái riêng chỉ tồn tại trong mối liên hệ đưa tới cái chung

b)

A. Cái chung chỉ tồn tại trong cái riêng

c)

A. Cái riêng chỉ là một bộ phận của cái chung

d)

A. Cái chung là cái bộ phận, nhưng sâu sắc hơn cái riêng

11.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “ Bất cứ cái……... nào cũng là một bộ phận, một bản chất của cái riêng"

(a)  

12.

Virut gây bệnh cho con người, tuy nhiên thể trạng mỗi người là khác nhau nên việc phát bệnh là khác nhau. Hãy cho biết thể trạng của con người ở ví dụ trên là yếu tố gì trong mối quan hệ nhân-quả?

a)

A. Nguyên nhân bên trong

b)

A. Ngyên nhân bên ngoài

c)

A. Điều kiện

d)

A. Nguyên cớ

13.

.Hai hiện tượng nào đó được coi là có quan hệ nhân quả, chỉ khi....

a)

A. có sự nối tiếp nhau về mặt thời gian.

b)

A. tồn tại quan hệ sản sinh.

c)

A. nhận thức được sự tồn tại của nó.

d)

A. có sự nối tiếp và quan hệ sản sinh

14.

Trong các cặp phạm trù dưới đây cặp phạm trù nào là quan hệ nhân quả?

a)

A. Phải-Trái

b)

A. Thu-Đông

c)

A. Bão-Cây đổ

d)

A. Ngày-Đêm

15.

Trong mối quan hệ nhân quả, yếu tố nào không tham gia vào bản thân kết quả, nhưng lại tham gia một cách tất yếu vào quá trình sinh ra kết quả?

a)

A. Nguyên nhân

b)

A. Nguyên cớ

c)

A. Điều kiện

d)

A. Nội dung

16.

Hãy điền các từ vào chỗ trống để hoàn thành nhận định đúng: “ Cái .........là cái toàn bộ, phong phú hơn cái......”

a)

A. Riêng/Chung

b)

A. Chung/Riêng

c)

A. Chung/Đơn nhất

d)

A. Riêng/Đơn nhất

17.

Câu thành ngữ “Không có lửa làm sao có khói” biểu hiện nội dung cặp phạm trù nào của phép biện chứng duy vật?

a)

A. Nội dung và hình thức

b)

A. Bản chất và hiện tượng

c)

A. Khả năng và hiện thực

d)

A. Nguyên nhân và kết quả

18.

Phạm trù nào dưới đây biểu thị cái riêng?

a)

A. Nhà nước XHCN

b)

A. Cách mạng tư sản

c)

A. Giai cấp bóc lột

d)

A. Thủ đô Hà Nội

19.

Yếu tố nào dưới đây không quy định việc hình thành kết quả?

a)

A. Nguyên nhân bên trong

b)

A. Nguyên nhân bên ngoài

c)

A. Nguyên cớ bên ngoài

d)

A. Điều kiện bên ngoài

20.

Nhận định nào là đúng khi xem xét mối quan hệ giữa cái riêng, cái chung và cái đơn nhất?

a)

A. Cái riêng phong phú hơn cái chung

b)

A. Cái chung phong phú hơn cái riêng

c)

A. Cái riêng nghèo nàn hơn cái đơn nhất

d)

A. Cái riêng sâu sắc hơn cái chung

21.

Cặp phạm trù nào dưới đây không thuộc sáu cặp phạm trù của phép biện chứng duy vật?

a)

Hữu hạn và vô hạn

b)

Bản chất và hiện tượng

c)

Khả năng và hiện thực

d)

Tất nhiên và ngẫu nhiên

22.

Nhận định nào dưới đây là sai theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Bản chất là cái cố định, bất biến

b)

Hiện tượng là cái thường xuyên biến đổi

c)

Bản chất và hiện tượng về cơ bản thống nhất

d)

Hiện tượng đôi khi xuyên tạc bản chất

23.

Khái niệm nào là rộng nhất trong số các khái niệm dưới đây?

a)

Dân tộc

b)

Thanh niên

c)

Con người

d)

Sinh viên

24.

Với lý luận phạm trù nội dung và hình thức của phép biện chứng duy vật, hãy xác định yếu tố nào biểu hiện về mặt hình thức của phân tử nước (H₂0)?

a)

Các thuộc tính vốn có của nước

b)

Số lượng nguyên tử Hydro và Ôxy

c)

Liên kết nguyên tử Hydro và Ôxy

d)

Mầu sắc biểu hiện của nước

25.

Giữa nội dung và hình thức yếu tố nào chậm biến đổi hơn?

a)

Nội dung

b)

Tốc độ như nhau

c)

Hình thức

26.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống dưới đây, để hoàn thành câu: Khả năng tất nhiên là loại khả năng được hình thành do (a)   của sự vật quy định

27.

Từ lý luận cặp phạm trù nội dung và hình thức, hãy chỉ ra: Yếu tố nào được biểu hiện về mặt hình thức của một đội bóng đá?

a)

Chiến thuật của huấn luyện viên

b)

Số lượng cầu thủ trên sân

c)

Mầu áo của các cầu thủ mặc

d)

Lô-gô biểu tượng của đội bóng

28.

Với lý luận cặp phạm trù nội dung và hình thức của phép biện chứng duy vật, giải thích nào sau đây là đúng?.

Quá trình vận động của bản thân sự vật, nội dung và hình thức của nó, từ chỗ thống nhất lại trở thành mâu thuẫn, xung đột, bởi vì ở sự vật…

a)

nội dung bất biến còn hình thức biến đổi

b)

hình thức biến đổi chậm hơn nội dung

c)

nội dung biến đổi chậm hơn hình thức

d)

nội dung và hình thức luôn biến đổi

29.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ cái bắt nguồn một cách hợp quy luật từ những mối liên hệ cơ bản ở bên trong sự vật quy định?

a)

Ngẫu nhiên

b)

Tất nhiên

c)

Nội dung

d)

Hình thức

30.

Phạm trù triết học nào dùng để chỉ cái bắt nguồn từ những mối liên hệ bên ngoài của sự vật, chứ không phải từ quá trình phát triển có tính quy luật bên trong sự vật quy định?

a)

Hình thức

b)

Tất nhiên

c)

Ngẫu nhiên

d)

Nội dung

31.

Với lý luận phạm trù tất nhiên và ngẫu nhiên của phép biện chứng duy vật, hãy chỉ ra nhận định nào là sai?

a)

Ngẫu nhiên có thể chuyển hóa thành tất nhiên

b)

Tất nhiên và ngẫu nhiên tồn tại khách quan

c)

Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của tất nhiên

d)

Tất nhiên tồn tại bên cạnh ngẫu nhiên

32.

Với lý luận phạm trù khả năng và hiện thực của phép biện chứng duy vật, hãy chỉ ra nhận định nào là đúng? “ Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là………”

a)

khả năng chủ quan

b)

khả nâng khách quan

c)

hiện thực khách quan

d)

hiện thực chủ quan

33.

Qua phát biểu: “Nếu bản chất và hiện tượng luôn có sự thống nhất với nhau, thì mọi khoa học trở nên thừa”, Mác muốn khẳng định điều gì?

a)

Bản chất và hiện tượng tồn tại khách quan

b)

Bản chất là cái chi phối hiện tượng

c)

Bản chất và hiện tượng có sự thống nhất

d)

Bản chất và hiện tượng có mâu thuẫn

34.

Trả lời nào sau đây là chính xác cho câu hỏi sau: “Tại sao khoa học không dừng lại ở hiện tượng mà phải đi sâu vào nắm bắt cái bản chất sự vật?”. Bởi vì ở mỗi sự vật………

a)

Bản chất và hiện tượng có sự thống nhất

b)

Hiện tượng đôi khi xuyên tạc bản chất

c)

Bản chất là cái chi phối sự vật

d)

Bản chất và hiện tượng tồn tại khách quan

35.

Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp để có được khái niệm về khả năng: Khả năng là phạm trù triết học chỉ..........khi có điều kiện thích hợp.

a)

năng lực con người, sẽ xuất hiện.

b)

mọi sự vận động của sự vật

c)

cái chưa có, nhưng sẽ xuất hiện.

d)

những tiền đề tạo nên sự vật mới.

36.

17.Phạm trù triết học dùng để chỉ những gì đang có, đang tồn tại thực sự, gọi là gì?

a)

Kết quả

b)

Nguyên nhân

c)

Hiện thực

d)

Khả năng

37.

Phạm trù triết học chỉ sự biểu hiện ra bên ngoài của bản chất được gọi là gì?

a)

Hiện tượng

b)

Hình thức

c)

Cái cái riêng

d)

Cái đơn nhất

38.

19.Chọn câu trả lời chính xác.Mỗi sự vật trong điều kiện xác định có…

a)

vô tận các thuộc tính

b)

một thuộc tính nhất định

c)

một số thuộc tính xác định

d)

hai thuộc tính đối lập

39.

Hãy tìm từ phù hợp điền vào chỗ trống hoàn thiện câu nói của Mác “ Ý thức chẳng qua chỉ là……được đem chuyển vào trong đầu óc con người và được cải biên đi ở trong đó”

a)

Thông tin

b)

Vật thể

c)

Hình ảnh

d)

Vật chất

40.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng vật chất là

a)

A. thực tại khách quan và chủ quan được ý thức phản ánh

b)

B tồn tại ở các dạng vật chất cụ thể có thể cảm nhận được bằng các giác quan

c)

C thực tại khách quan độc lập với ý thức không phụ thuộc vào ý thức

d)

D thực tại khách quan không nhận thức được

41.

đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là

a)

A. Tìm nguồn gốc của thế giới ở những dạng vật chất cụ thể

b)

B đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử

c)

C đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

D đồng nhất vật chất với ý thức

42.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động là gì?

a)

Sự trao đổi chất với môi trường

b)

Sự biến đổi nói chung.

c)

Sự biến đổi từ lượng sang chất

d)

Thay đổi vị trí trong không gian.

43.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, hình thức phản ánh đặc trưng cho giới tự nhiên vô cơ là gì? *

a)

Các phản xạ

b)

Phản ánh lý-hóa

c)

Tính kích thích

d)

Tính cảm ứng

44.

Hãy chỉ ra mệnh đề đúng theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng? *

a)

Một số dạng vật chất có ý thức

b)

Động vật bậc cao cũng có ý thức.

c)

Chỉ con người mới có ý thức

d)

Con người có thể tạo ra người máy có ý thức.

45.

Quan niệm chủ nghĩa duy vật thời cổ đại về vật chất có đặc điểm chung là: Đồng nhất vật chất nói chung với... *

a)

Khối lượng.

b)

Sự vật cảm tính.

c)

Thực thể tinh thần nào đó.

d)

Nguyên tử

46.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, thì hình thức vận động vật lý bao hàm trong nó hình thức vận động nào? *

a)

Vận động hoá học

b)

inh học

c)

ận động cơ học

d)

Vận động xã hội

47.

Qua thành ngữ “Bứt dây động rừng” cho thấy ông cha ta đã khái quát được nguyên lý triết học nào? *

a)

Nguyên lý về sự phát triển.

b)

Phủ định biện chứng

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.

d)

Mâu thuẫn biện chứng.

48.

Phạm trù vật chất theo triết học Mác- Lênin được hiểu là... *

a)

ự khái quát thế giới khách quan vào trong nhận thức con người

b)

thế giới vật chất tồn tại khách quan

c)

thế giới khách quan gồm tự nhiên và xã hội

d)

hình thức phản ánh đối lập với thế giới khách quan

49.

Trường phái triết học nào cho rằng không gian thời gian là những thực thể độc lập, không phụ thuộc vào vật chất? *

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

50.

Phạm trù chỉ tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật, gọi là ..? *

a)

Cái chung.

b)

Bản chất.

c)

Cái riêng

d)

Nội dung.

51.

Luận điểm chủ nghĩa duy vật biện chứng về không gian và thời gian ? *

a)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

b)

Không gian và thời gian không phụ thuộc vật chất

c)

Không gian chứa các sự vật, thời gian chứa các sự kiện

d)

Không gian và thời gian là sản phẩm tư duy

52.

Tư tưởng triết gia nào tạo bước chuyển cho Mác từ duy tâm sang duy vật? *

a)

Kant

b)

Heghen

c)

Phoiơbắc

d)

Arixtốt

53.

Hệ thống quan niệm của con người về thế giới, về con người và vai trò con người trong thế giới đó, gọi là gì? *

a)

Lý luận

b)

Khoa học

c)

Thế giới quan

d)

Nhân sinh quan

54.

Nhà triết học nào cho rằng “Thế giới ý niệm có trước thế giới vật chất và sinh ra thế giới vật chất” ?

a)

Hêraclít

b)

Arixtốt

c)

Platôn

d)

Đêmôcrít

55.

Lênin khái quát đặc tính quan trọng nhất của vật chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính gì?

a)

Cảm giác

b)

Chủ quan

c)

Khách quan

d)

Phản ánh

56.

Hoàn thành định nghĩa vật chất của Leenin : “Vật chất là phạm trù triết học dùng để chỉ………….…. được đem lại cho con người trong cảm giác”.

a)

Thực tại khách quan

b)

Thực tế khách quan

c)

Hiện thực khách quan

d)

Vật thể khách quan

57.

Chọn câu trả lời đúng nhất: Theo quan điểm Chủ nghĩa duy vật biện chứng. Ý thức…

a)

tồn tại không phụ thuộc vào não người

b)

là sản phẩm vật chất của não người

c)

là sản phẩm của mọi dạng vật chất

d)

là sản phẩm tinh thần của não người

58.

Nhà triết học nào cho rằng “Thế giới ý niệm có trước thế giới vật chất và sinh ra thế giới vật chất” ?

a)

Hêraclít

b)

Arixtốt

c)

Platôn

d)

Đêmôcrít

59.

Triết học Hêghen có tính chất gì? *

a)

Duy tâm khách quan

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy vật biện chứng

60.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng chỉ ra rằng ý thức muốn tác động tới hiện thực phải thông qua lực lượng vật chất. Lực lượng vật chất đó là gì? *

a)

Lao động sản xuất

b)

Nghiên cứu khoa học

c)

Nhận thức lý luận

d)

Hoạt động văn hóa xã hội

61.

Dựa trên cơ sở lý luận nào Đảng ta rút ra bài học: “Mọi đường lối, chủ trương của Đảng phải xuất phát từ thực tế, tôn trọng quy luật khách quan”?

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Mối liên hệ phổ biến

c)

Sự phát triển

d)

Mối quan hệ lượng chất

62.

Hoàn thành định nghĩa : “Phạm trù là những khái niệm..............phản ánh những mặt, những thuộc tính, những mối liên hệ chung, cơ bản của sự vật và hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định”. *

a)

chung nhất

b)

cơ bản nhất

c)

rộng nhất

d)

khoa học

63.

“Xe máy là cái chung, xe Honda là cái riêng”. Theo nghĩa triết học? *

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Hoàn thành định nghĩa: “Cái riêng là phạm trù triết học dùng để chỉ............” *

a)

một sự vật thuộc về người cụ thể

b)

một sự vật, một quá trình nhất định

c)

một đặc điểm lặp lại ở các sự vật

d)

một nét đặc thù có ở một sự vật

65.

Hoàn thành định nghĩa: “Cái đơn nhất là phạm trù triết học dùng để chỉ..............” *

a)

Một sự vật, một quá trình đơn lẻ

b)

Những thuộc tính chỉ có ở một sự vật

c)

Những thuộc tính được lặp lại ở các sự vật

d)

Những nét đặc trưng của sự vật

66.

Hoàn thành định nghĩa: “..........là phạm trù triết học chỉ một sự vật, một hiện tượng, một quá trình nhất định”.

a)

Cái riêng

b)

Cái chung

c)

Cái đơn nhất

d)

Cái tất nhiên.

67.

hạm trù triết học dùng để chỉ những sự biến đổi xuất hiện do tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật, gọi là gì? *

a)

Kết quả

b)

Phủ định

c)

Tất nhiên

d)

Khả năng

68.

Hãy chỉ ra một luận điểm sai theo quan điểm Chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Một kết quả có thể gây nên bởi nhiều nguyên nhân

b)

Kết quả luôn thúc đẩy nguyên nhân sinh ra nó

c)

Nguyên nhân và kết quả có thể thay đổi vị trí cho nhau

d)

Kết quả có thể kìm hãm nguyên nhân sinh ra nó

69.

Phạm trù triết học dùng để chỉ cái có thể xảy ra, hoặc không xảy ra, gọi là gì? *

a)

Nguyên nhân.

b)

Ngẫu nhiên.

c)

Khả năng.

d)

Vận động.

70.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành định nghĩa: “Hình thức là hệ thống.........................giữa các yếu tố của sự vật” *

a)

Mối liên hệ tương đối bền vững

b)

Chuyển hóa lẫn nhau

c)

Mối liên kết bề ngoài

d)

Chi phối lẫn nhau

71.

Hoàn thành định nghĩa: “Bản chất là tổng hợp tất cả những mặt, những.........................., tương đối ổn định, bên trong sự vật quy định sự vận động phát triển”.

a)

thuộc tính cơ bản.

b)

mâu thuẫn biện chứng

c)

mối liên hệ tất nhiên.

d)

quá trình khách quan

72.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng? *

a)

Bản chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật

b)

Hiện tượng là tổng hợp những cảm giác

c)

Bản chất và hiện tượng là những thực thể độc lập

d)

Bản chất và hiện tượng là cái vốn có của sự vật.

73.

Những dấu hiệu để phân biệt hiện thực với khả năng?

a)

Sự có mặt trên thực tế của sự vật.

b)

Nhận biết được hay không nhận biết được.

c)

Chủ quan hay khách quan

d)

Vận động hay đứng im

74.

Hoàn thành định nghĩa: “Khả năng là phạm trù triết học chỉ..............khi có đủ điều kiện thich hợp” *

a)

Năng lực của con người

b)

Những tiền đề của sự vật

c)

Cái chưa có, nhưng sẽ có.

d)

Sự biến đổi của sự vật.