Font size
WorksheetsÔn tập TH Châm cứu 2
Total questions: 27
Worksheet time: 6mins
Cách sát khuẩn phù hợp nhất khi châm huyệt Ấn đường?
Kiểu cuốn chiếu
Kiểu xoắn ốc
Chuẩn bị dụng cụ mâm châm cứu, dụng cụ không thể thiếu, ngoại trừ?
Găng tay y tế
Kim châm cứu
Hộp chống sốc
Pince
Kỹ thuật châm bổ, sau khi có cảm giác đắc khí?
Tiếp tục vê kim
Tiến - lui kim
Búng kim
Không vê kim
Tiến trình châm, theo các bước, đáp án nào chính xác nhất?
1. Xác định huyệt
2. Sát trùng da
3. Châm kim qua da
4. Tìm cảm giác đắc khí
5. Lưu kim - rút kim
1. Sát trùng da
2. Xác định huyệt
3. Châm kim qua da
4. Tìm cảm giác đắc khí
5. Lưu kim - rút kim
1. Xác định huyệt
2. Sát trùng da
3. Châm kim qua da
4. Vê kim
5. Lưu kim - rút kim
1. Xác định huyệt
2. Sát trùng da
3. Châm kim qua da
4. Tiến lui kim
5. Lưu kim - rút kim
Châm kim nghiêng, đáp án nào chính xác?
Các huyệt: Ấn đường, Liệt khuyết, Thần đình, Bách hội, Thái dương
Các huyệt: Ấn đường, Liệt khuyết, Thần môn, Bách hội, Thái khê
Các huyệt: Ấn đường, Liệt khuyết, Thần đình, Bách hội, Ngư tế
Các huyệt: Ấn đường, Liệt khuyết, Thần đình, Bách hội, Thái xung
Những bệnh lý nào có thể chỉ định điện châm, ngoại trừ?
Đau thần kinh tọa
Liệt Bell
Đau thần kinh liên sườn
Liệt dây thanh quản
Điều quan trọng nhất trong thực hành kỹ thuật điện châm?
Kỹ thuật châm kim - rút kim
Kỹ thuật chọn thông số điện châm
Kỹ thuật chọn huyệt
Kỹ thuật sát khuẩn da
Cảm giác đắc khí, ngoại trừ
Cảm giác tê, nặng, mỏi
Kim bị vít chặt
Hồng da xung quanh chỗ châm
Không có cảm giác
Chọn huyệt gắn điện cực điện châm theo nguyên tắc, ngoại trừ?
Cùng đường kinh
Cùng tiết đoạn thần kinh
Qua vùng đau hoặc vùng liệt
Càng gần càng tốt
Kỹ thuật châm bổ theo chiều đường kinh, thứ tự châm như sau
Kiên ngung, Tý nhu, Khúc trì, Thủ tam lý, Dương khê, Hợp cốc
Hợp cốc, Dương khê, Thủ tam lý, Khúc trì, Tý nhu, Kiên ngung
Phong thị, Dương lăng tuyền, Phong long, Quang minh, Dương phụ
Kinh cốt, Côn lôn, Thừa sơn, Ủy trung, Ân môn, Thừa phù
Vị trí dấu X tương ứng huyệt gì?
Phổi
Tam tiêu
Nội tiết
Khí quản
Dấu X tương ứng với huyệt?
Thần kinh tọa
Giao cảm
Nội tiết
Mông
Dấu X tương ứng huyệt?
Răng
Lưỡi
Hàm
Mắt
Dấu X tương ứng
Ngón tay
Khủy tay
Cổ tay
Vai
Dấu hiệu X tương ứng huyệt
Niệu đạo
Nhĩ trung
Bộ phận sinh dục ngoài
Hậu môn
Vị trí dấu X là cấu trúc gì?
Bình tai
Đối vành tai
Đối bình tai
Rãnh bình tai
Vị trí dấu X là cấu trúc gì?
Xoắn tai dưới
Chân trên đối vành tai
Chân dưới đối vành tai
Xoắn tai trên
Vị trí dấu X là huyệt?
Phổi
Tim
Khí quản
Thực quản
Các loại kim có thể sử dụng trong nhĩ châm?
Hạt dán Vương bất lưu hành
Kim cài (Nhĩ hoàn)
Kim châm cứu
0.18x15mm
Cả 3 đáp án
Vị trí dấu x là huyệt?
Miệng
Thực quản
Tá tràng
Dạ dày
Vị trí dấu x là huyệt?
Niệu đạo
Hậu môn
Bộ phận sinh dục ngoài
Nhĩ tiêm
Vùng đầu châm nào?
Vùng vận cảm ở chân
Vùng ngôn ngữ 2
Khoang ngực
Dạ dày
Vùng đầu châm dấu x
Vùng vận cảm ở chân
Vùng ngôn ngữ 2
Vùng ngôn ngữ 3
Vùng tiền đình ốc tai
Vùng đầu châm được đánh dấu?
Vùng ngôn ngữ 2
Vùng thăng bằng
Vùng thị giác
Vùng tâm thể vận động
Vùng đầu châm nào?
Vùng khoang ngực
Vùng dạ dày
Vùng ruột
Vùng gan mật
Vùng đầu châm (đánh dấu đỏ)?
Vùng cảm giác
Vùng vận động
Vùng vận mạch
Vùng thất điều và run
Bạn đã từng thực hiện Đầu châm (A. Là người bị châm / B. Thực hiện kỹ thuật châm cho người khác / C. Chưa bao giờ sử dụng) bao giờ chưa?
