wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THUE XNK 2021

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Cơ quan quản lý thuế bao gồm những cơ quan nào

sau đây?

a)

Cơ quan thuế

b)

Cơ quan hải quan

c)

Cả hai phương án trên

2.

Khi cơ quan hải quan ấn định thuế đối với hàng hóa xuất

khẩu, nhập khẩu nếu không đồng ý với quyết định ấn

định thuế thì người nộp thuế được quyền làm gì?

a)

Có quyền yêu cầu cơ quan hải quan giải thích và chưa

phải nộp số tiền thuế đó.

b)

Có quyền khiếu nại và chưa phải nộp số tiền thuế

đó.

c)

Phải nộp số tiền thuế đó, đồng thời có quyền khiếu

nại hoặc khởi kiện.

d)

Chưa phải nộp số tiền thuế đó, đồng thời có quyền

khởi kiện.

3.

Mức tính tiền chậm nộp hiện nay được tính như thế

nào?

a)

Bằng 0.03%/ngày tính trên số tiền chậm nộp

b)

Bằng 0.05%/ngày tính trên số tiền chậm nộp

c)

Bằng 0.07%/ngày tính trên số tiền chậm nộp

4.

Khi được gia hạn nộp thuế thì số tiền thuế được gia

hạn phải nộp tiền chậm nộp thuế trong thời gian gia

hạn theo mức nào?

a)

Không phải nộp tiền chậm nộp

b)

0.05%/ngày

c)

0.07%/ngày

d)

0.03%/ngày

5.

Trong thời hạn bao nhiêu ngày, kể từ ngày nhận đủ

hồ sơ xoá nợ tiền thuế, tiền phạt, người có thẩm

quyền phải ra quyết định xoá nợ hoặc thông báo

trường hợp không thuộc diện được xoá nợ tiền thuế,

tiền phạt?

a)

120 ngày

b)

180 ngày

c)

30 ngày

d)

60 ngày

6.

Thời hiệu người nộp thuế có trách nhiệm nộp đủ số tiền

thuế thiếu, số tiền thuế gian lận do cơ quan hải quan ấn

định là bao lâu?

a)

05 năm trở về trước, kể từ ngày kiểm tra phát hiện

b)

03 năm trở về trước, kể từ ngày kiểm tra phát hiện

c)

02 năm trở về trước, kể từ ngày kiểm tra phát hiện

d)

10 năm trở về trước, kể từ ngày kiểm tra phát hiện

7.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không phải là người nộp thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định hiện hành?

a)

Chủ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

b)

Chủ phương tiện vận chuyển hàng hoá xuất khẩu, nhập

khẩu; Người vận chuyển hàng hoá xuất khẩu nhập khẩu

c)

Tổ chức nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu

d)

Cá nhân có hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu khi xuất cảnh,

nhập cảnh; gửi hoặc nhận hàng hóa qua cửa khẩu, biên

giới Việt Nam

8.

Trường hợp nào sau đây là đối tượng chịu thuế xuất

nhập khẩu?

a)

Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu qua biên giới, cửa

khẩu Việt Nam

b)

Hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, trung chuyển

c)

Cả hai phương án A và B

9.

Thuế suất thuế nhập khẩu thông thường được quy

định bằng bao nhiêu % thuế suất ưu đãi (trừ TH thuế

suất ưu đãi bằng 0)?

a)

50%

b)

100%

c)

150%

d)

200%

10.

Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế

xuất khẩu?

a)

Hàng từ khu chế xuất xuất khẩu ra nước ngoài

b)

Hàng hóa từ nước ngoài nhập khẩu vào khu chế

xuất

c)

Hàng từ nước ngoài gửi kho ngoại quan để xuất

ra nước ngoài

d)

Hàng hóa từ Việt Nam xuất vào khu chế xuất

11.

Chỉ tiêu nào không phải là căn cứ tính thuế xuất khẩu,

thuế nhập khẩu trong trường hợp áp dụng thuế tuyệt

đối?

a)

Số lượng đơn vị từng mặt hàng thực tế xuất khẩu,

nhập khẩu

b)

Tỷ giá tính thuế

c)

Trị giá tính thuế

d)

Mức thuế tuyệt đối quy định trên một đơn vị hàng

hoá xuất khẩu, nhập khẩu

12.

Hàng hóa thuộc trường hợp nào sau đây được miễn thuế

nhập khẩu?

a)

Hàng hóa nhập khẩu của cư dân biên giới là người

Trung Quốc có trị giá 1 triệu đồng

b)

Hàng hóa nhập khẩu của cư dân biên giới là người

Việt Nam có trị giá 1 triệu đồng

c)

Hàng hóa nhập khẩu của cư dân biên giới là người

Việt Nam có trị giá 1 triệu đồng nhưng không sử dụng

mà bán cho người khác tại Việt Nam

13.

Hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất phải thực

hiện thủ tục về thuế nào trước khi thông quan?

a)

Kê khai nộp các loại thuế tương tự như hàng

nhập khẩu

b)

Đặt cọc hoặc được tổ chức tín dụng bảo lãnh về

số tiền thuế nhập khẩu

c)

Được nợ thuế 15 ngày

d)

Được nợ thuế 30 ngày

14.

Hàng hóa mua bán, trao đổi của cư dân biên giới là

người Việt Nam được miễn thuế bao nhiêu lượt/ngày?

a)

1 lượt

b)

2 lượt

c)

3 lượt

d)

4 lượt

15.

Theo quy định hiện hành, trường hợp nào sau đây được miễn thuế xuất khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu?

a)

Hàng hóa xuất khẩu được sản xuất từ toàn bộ nguyên

liệu nhập khẩu

b)

Hàng hóa xuất khẩu được sản xuất từ toàn bộ nguyên

liệu có nguồn gốc trong nước

c)

Hàng hóa xuất khẩu được sản xuất từ hai nguồn : nguyên

liệu nhập khẩu và nguyên liệu có nguồn gốc trong nước

d)

Sản phẩm gia công xuất khẩu được sản xuất từ toàn bộ

nguyên liệu nhập khẩu

16.

Đối với trường hợp một loại nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất, kinh doanh sau đó đã xuất khẩu sản phẩm nhưng thu được hai hoặc nhiều loại sản phẩm khác nhau nhưng chỉ xuất khẩu một loại sản phẩm sản xuất ra thì xử lý thuế trong trường hợp nào sau đây là đúng theo

quy định hiện hành?

a)

Doanh nghiệp được hoàn thuế nhập khẩu tương ứng với phần

nguyên liệu, vật tư, linh kiện cấu thành tương ứng với sản phẩm đã xuất khẩu tính trên tổng trị giá các sản phẩm thu được

b)

Doanh nghiệp phải kê khai nộp thuế đối với toàn bộ nguyên liệu,vật tư nhập khẩu

c)

Doanh nghiệp phải kê khai nộp thuế đối với phần nguyên liệu, vật tư không cấu thành sản phẩm

d)

Doanh nghiệp được hoàn thuế đối với toàn bộ nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất

17.

Doanh nghiệp Việt Nam được tiếp nhận quà tặng

miễn thuế NK của doanh nghiệp nước ngoài mấy

lần/năm?

a)

Không hạn chế số lần

b)

1 lần

c)

2 lần

d)

4 lần

18.

Hàng hóa có tổng trị giá hải quan là bao nhiêu thì

được miễn thuế XK, NK khi XK, NK?

a)

Dưới 500.000 VNĐ

b)

Dưới 1.000.000 VNĐ

c)

Dưới 2.000.000 VNĐ

19.

Tàu bay, du thuyền trong trường hợp nào sau đây

phải chịu thuế tiêu thụ đặc biệt khi NK?

a)

Dùng cho mục đích An ninh, quốc phòng

b)

Dùng cho mục đích phun thuốc trừ sâu

c)

Không có trường hợp nào

20.

Trong các mặt hàng sau đây mặt hàng nào thuộc đối

tượng không chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?

a)

Xe ô tô thiết kế vừa có chỗ ngồi, vừa có chỗ đứng

chở được từ 24 người trở lên.

b)

Rượu

c)

Bia

d)

Thuốc lá điếu, xì gà và chế phẩm khác từ cây thuốc lá

dùng để hút, hít, nhai, ngửi, ngậm

21.

Trong trường hợp nào sau đây hàng hóa nhập khẩu thuộc

diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?

a)

Hàng hóa vận chuyển, quá cảnh

b)

Hàng hóa chuyển khẩu theo quy định của Chính phủ

c)

Hàng tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu không phải nộp

thuế nhập khẩu, thuế xuất khẩu trong thời hạn quy

định

d)

Xe ô tô 16 chỗ ngồi nhập khẩu để đưa đón công nhân

của dự án ưu đãi đầu tư

22.

Chọn phương án đúng nhất: Trong các mặt hàng sau đây mặt hàng nào thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?

a)

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh các loại.

b)

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh

trên 125cm3.

c)

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh

đến 150cm3.

d)

Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh

đến 125cm3.

23.

Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế tiêu

thụ đặc biệt?

a)

Xe ô tô cứu thương

b)

Xe ô tô chở phạm nhân

c)

Xe ô tô cảnh sát 5 chỗ

d)

Xe ô tô tang lễ

24.

Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng NK được

xác định như thế nào?

a)

Bằng giá tính thuế NK cộng thuế NK

b)

Bằng giá tính thuế NK cộng thuế NK cộng thuế

Tiêu thụ đặc biệt

c)

Bằng giá tính thuế NK cộng thuế NK cộng thuế GTGT

25.

Căn cứ tính thuế Bảo vệ môi trường là gì?

a)

Là số lượng hàng hóa tính thuế và mức thuế

tuyệt đối

b)

Là số lượng hàng hóa tính thuế, trị giá tính thuế

và thuế suất

c)

Là trị giá tính thuế và thuế suất

26.

Hàng hóa nào sau đây không thuộc đối tượng chịu

thuế bảo vệ môi trường?

a)

Than nâu

b)

Than antracite

c)

Than mỡ

d)

Than củi

27.

Hàng hóa nào sau đây không thuộc đối tượng chịu

thuế bảo vệ môi trường?

a)

Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng

b)

Thuốc diệt chuột

c)

Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng

d)

Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng

28.

Trường hợp nào sau đây hàng hóa thuộc đối tượng

chịu thuế bảo vệ môi trường?

a)

Hàng gửi kho ngoại quan để XK ra nước ngoài

b)

Hàng hóa XK ra nước ngoài

c)

Hàng quá cảnh

d)

Nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất sản phẩm

xuất khẩu

29.

Mức thuế bảo vệ môi trường đối với túi nilon thuộc

diện chịu thuế là bao nhiêu?

a)

30.000/kg

b)

40.000/kg

c)

50.000/kg

30.

Trường hợp nào sau đây thuộc đối tượng không chịu

thuế giá trị gia tăng khi NK?

a)

Sản phẩm nhân tạo dùng để thay thế bộ phận cơ

thể của người bệnh

b)

Vàng dạng thỏi, miếng chưa được chế

c)

Cả hai phương án A vàB

31.

Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng không chịu

thuế GTGT khâu nhập khẩu

a)

Nguyên liệu nhập khẩu để gia công cho thương

nhân nước ngoài

b)

Máy chụp cắt lớp y tế

c)

Máy xét nghiệm sinh hóa máu

d)

Máy siêu âm y tế

32.

Hàng hóa khi xuất khẩu (trừ tài nguyên, khoáng sản

khai thác chưa chế biến) áp dụng những mức thuế

suất thuế giá trị gia tăng nào?

a)

Không chịu thuế GTGT

b)

5%

c)

10%

d)

0%

33.

Hàng hóa nhập khẩu nào thuộc đối tượng không chịu

thuế giá trị gia tăng?

a)

Ngô tách hạt chưa qua chế biến

b)

Ngô ngọt đã chế biến đóng hộp

c)

Măng tây chế biến đóng hộp ăn ngay

d)

Cả 3 phương án trên

34.

Hàng hóa nhập khẩu nào thuộc đối tượng không chịu

thuế giá trị gia tăng?

a)

Thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản đã qua

chế biến

b)

Thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy sản chưa qua

chế biến

c)

Các chất phụ gia thức ăn chăn nuôi

d)

Cả 3 phương án trên

35.

Trình tự tính các loại thuế đối với lô hàng nhập khẩu

thuộc diện nộp bốn loại thuế là thuế nhập khẩu, thuế

giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế bảo vệ

môi trường là gì?

a)

Thuế NK, thuế TTĐB, thuế BVMT, thuế GTGT

b)

Thuế NK, thuế GTGT, thuế TTĐB, thuế BVMT

c)

Thuế NK, thuế BVMT, thuế TTĐB, thuế GTGT

d)

Không cần tính theo trình tự