wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Boya1 (3-4)

Total questions: 26

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Đây là đâu?

a)

食堂

b)

公司

c)

公园

d)

学校

2.

他们是我的.........

a)

爸爸

b)

妹妹

c)

朋友

d)

爷爷

3.

pinyin của 越南 là .............

a)

Yuènàn

b)

Yuènán

c)

Yènan

d)

Yuèmán

4.

谁不在学校?

/Shéi bùzài xuéxiào/

a)

学生

b)

校长

c)

老师

d)

职员

5.

你是........国人?

a)

b)

c)

什么

d)

6.

Đâu là câu trả lời cho câu hỏi

哪个书是我的?

a)

这个书

b)

哪个书

c)

你朋友

d)

词典

7.

Viết tiếng Trung cho câu:

Cô ấy là bạn của tôi.

(a)  

8.

chuyển sang tiếng Trung, biết pinyin là:

Nǐ shì hǎorén。

(a)  

9.

A:你是留学生吗?

B: .........................

Câu trả lời nào sau đây là đúng?

( có ít nhất 1 đáp án )

a)

好,我来。

b)

是。

c)

你是哪国人?

d)

那个学生吗?

e)

不是,我是老师。

10.

Nước nào sau đây không nằm trong Châu Á ?

a)

越南

b)

韩国

c)

英国

d)

中国

11.

Đâu không phải là một loại 书?

a)

杂志

b)

词典

c)

课本

d)

毛笔

12.

Từ nào không phát âm là “Tā”

a)

b)

c)

d)

13.

các đọc nào đúng cho từ âm nhạc 音乐 trong tiếng trung

a)

Tóngxué

b)

Yīnyuè

c)

Péngyǒu

d)

Tóng wū

14.

这是哪儿?

a)

教学楼

b)

宿舍

c)

书店

d)

图书馆

15.

他是谁?

a)

老板 /Lǎobǎn/

b)

老师

c)

学生

d)

职员

16.

phía đông của trường tôi là kí túc xá lưu học sinh。

(a)  

17.

哪个不在学校的里面?

a)

食堂

b)

图书馆

c)

教学楼

d)

医院

18.

Đâu là câu đáp lại của câu "对不起"

a)

不客气

b)

没关系

c)

谢谢

d)

不用谢

19.

"Toà nhà kí túc xá" trong tiếng Trung là

a)

食堂

b)

公园

c)

宿舍楼

d)

教学楼

20.

Đâu là pinyin và đúng nghĩa của từ 请问

a)

/Qǐngwèn/

Cho hỏi,xin hỏi

b)

/Qǐng jìn/

Mời vào

c)

/Qǐng huí/

Mời trả lời

d)

/Qǐngwèn/ Mời vào

21.

越南在中国的的哪边?

a)

西

b)

c)

d)

22.

A: 教学楼是这儿。

B: 这儿在教学楼。

Trong hai câu A và B , câu nào đúng?

a)

A đúng, B sai

b)

A sai , B đúng

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai.

23.

pinyin của từ 知道( biết) là gì ?

a)

/zhīdào/

b)

/zhīdao/

c)

/zhídào/

d)

/zhidào/

24.

你不知道图书馆在哪儿吗?

(a)  

25.

"sống, ăn ở " trong tiếng Trung là từ

a)

b)

c)

d)

26.

Viết tiếng Trung cho câu "Giảng đường ở đâu?"

(a)