NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài số 18
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Giao thông trong tiếng Hàn là gì
교텅
교통
Xe buýt nông thôn trong tiếng Hàn là gì
마늘버서
마을버스
Xe buýt nội thành trong tiếng Hàn là gì
시내버스
시외버스
Xe buýt cao tốc trong tiếng Hàn là gì
고석버스
고속버스
Tàu hỏa trong tiếng Hàn là gì
기차
기자
Tàu điện ngầm trong tiếng Hàn là gì
지하절
지하철
____열차 - tàu hỏa cao tốc
고석
고속
비행기 có nghĩa là gì
Tàu hỏa
Tàu điện ngầm
Máy bay
Thuyền
Từ thuyền trong tiếng Hàn
배
베
Phiên âm đúng của từ 버스 정류장 - bến xe buýt
/bo- sư chong-nyu-chang/
/bo-sư chong-ryu-chang/
Bến xe khách trong tiếng Hàn là gì
버스 정류장
버스터미널
Ga tàu hỏa trong tiếng Hàn là
기자역
기차역
Ga tàu điện ngầm trong tiếng Hàn là
지하절역
지하철역
Sân bay trong tiếng Hàn là gì
공항
공향
시간이 얼마나 걸려요? - có nghĩa là gì
Thời gian tốn bao nhiêu tiền
Mất bao nhiêu thời gian
Mất bao nhiêu phút
Mất bao nhiêu tiếng
Giờ cao điểm trong tiếng Hàn là gì
출퇴근시간
줄퇴근시간
____시간 - giờ đi làm trong tiếng Hàn là
퇴근
출근
_____시간 - giờ tan ca trong tiếng Hàn là
출근
퇴근
차가 _____- kẹt xe trong tiếng Hàn là
막히다
막이다
Tắt đường trong tiếng Hàn là
길이 막히다
길이 마키다
이동 có nghĩa là gì
Sự di chuyển
Sự vận động
Lên xe >< Xuống xe trong tiếng Hàn là
타다 >< 내리다
내리다 >< 타다
Đi bằng phương tiện trong tiếng Hàn là
타고 가다
타고 오다
Chia 아/어요 với từ 걷다 - đi bộ
걸어요
걷어요
Đồng nghĩa với từ 갈아타다- đổi tuyến, đổi chuyến là gì
환승하다
한승하다
지나다 có nghĩa là gì
Đi băng qua
Đi ngang qua
