wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài số 18

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Giao thông trong tiếng Hàn là gì

a)

교텅

b)

교통

2.

Xe buýt nông thôn trong tiếng Hàn là gì

a)

마늘버서

b)

마을버스

3.

Xe buýt nội thành trong tiếng Hàn là gì

a)

시내버스

b)

시외버스

4.

Xe buýt cao tốc trong tiếng Hàn là gì

a)

고석버스

b)

고속버스

5.

Tàu hỏa trong tiếng Hàn là gì

a)

기차

b)

기자

6.

Tàu điện ngầm trong tiếng Hàn là gì

a)

지하절

b)

지하철

7.

____열차 - tàu hỏa cao tốc

a)

고석

b)

고속

8.

비행기 có nghĩa là gì

a)

Tàu hỏa

b)

Tàu điện ngầm

c)

Máy bay

d)

Thuyền

9.

Từ thuyền trong tiếng Hàn

a)

b)

10.

Phiên âm đúng của từ 버스 정류장 - bến xe buýt

a)

/bo- sư chong-nyu-chang/

b)

/bo-sư chong-ryu-chang/

11.

Bến xe khách trong tiếng Hàn là gì

a)

버스 정류장

b)

버스터미널

12.

Ga tàu hỏa trong tiếng Hàn là

a)

기자역

b)

기차역

13.

Ga tàu điện ngầm trong tiếng Hàn là

a)

지하절역

b)

지하철역

14.

Sân bay trong tiếng Hàn là gì

a)

공항

b)

공향

15.

시간이 얼마나 걸려요? - có nghĩa là gì

a)

Thời gian tốn bao nhiêu tiền

b)

Mất bao nhiêu thời gian

c)

Mất bao nhiêu phút

d)

Mất bao nhiêu tiếng

16.

Giờ cao điểm trong tiếng Hàn là gì

a)

출퇴근시간

b)

줄퇴근시간

17.

____시간 - giờ đi làm trong tiếng Hàn là

a)

퇴근

b)

출근

18.

_____시간 - giờ tan ca trong tiếng Hàn là

a)

출근

b)

퇴근

19.

차가 _____- kẹt xe trong tiếng Hàn là

a)

막히다

b)

막이다

20.

Tắt đường trong tiếng Hàn là

a)

길이 막히다

b)

길이 마키다

21.

이동 có nghĩa là gì

a)

Sự di chuyển

b)

Sự vận động

22.

Lên xe >< Xuống xe trong tiếng Hàn là

a)

타다 >< 내리다

b)

내리다 >< 타다

23.

Đi bằng phương tiện trong tiếng Hàn là

a)

타고 가다

b)

타고 오다

24.

Chia 아/어요 với từ 걷다 - đi bộ

a)

걸어요

b)

걷어요

25.

Đồng nghĩa với từ 갈아타다- đổi tuyến, đổi chuyến là gì

a)

환승하다

b)

한승하다

26.

지나다 có nghĩa là gì

a)

Đi băng qua

b)

Đi ngang qua