wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SXCT CỘT III

Total questions: 21

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

직각자 có nghĩa là gì

a)

Bút bi

b)

Cục tẩy

c)

Thước vuông

d)

Thước kẻ

2.

수평대 là thước gì

a)

Thước kẻ

b)

Thước phim

c)

Thước ni - vô

d)

Thước vô - ni

3.

Bảng thông báo trong tiếng Hàn là

a)

게시판

b)

계시판

4.

직_____ - nơi làm việc

a)

b)

c)

5.

프레____기_____ - máy ép/ máy dập

a)

스 / 게

b)

스/개

c)

스/계

6.

선반 기계 - có nghĩa là gì

a)

Máy ép

b)

Máy tiện

c)

Máy ép

7.

작업______사고

a)

b)

c)

d)

8.

Tai nạn do sụp đổ trong tiếng Hàn

a)

봉괴 사고

b)

감전 사고

c)

누전 사고

9.

Tai nạn do điện giật

a)

봉괴 사고

b)

감전 사고

c)

추락 사고

10.

Tai nạn rơi ngã

a)

누전 사고

b)

추락 사고

c)

가스 누출 사고

11.

Tai nạn hở mạch điện trong tiếng Hàn là

a)

누준 사고

b)

노전 사고

c)

누전 사고

12.

가스 누_____사고 - Tai nạn rò rỉ khí gas

a)

b)

c)

13.

Đây là gì

a)

수화기

b)

소화기

14.

Những trang bị mà người nam đang mặc được gọi chung là gì

(a)  

15.

Đeo , mặc trong tiếng Hàn là

a)

작영하다

b)

착영하다

c)

작용하다

d)

착용하다

16.

Loại quần áo được mang trên hình có tên gọi chung là gì

(a)  

17.

Mũ bảo hộ là hình nào sau đây

a)

b)

c)

18.

Đây là gì

a)

보안면

b)

용접면

c)

마스크

19.

Đây là gì

(a)  

20.

귀마개 có nghĩa là gì

a)

Mặt nạ phòng độc

b)

Kính bảo hộ

c)

Dụng cụ bịt tai, che tai

21.

Đây là gì

(a)