Font size
WorksheetsSXCT CỘT III
Total questions: 21
Worksheet time: 13mins
직각자 có nghĩa là gì
Bút bi
Cục tẩy
Thước vuông
Thước kẻ
수평대 là thước gì
Thước kẻ
Thước phim
Thước ni - vô
Thước vô - ni
Bảng thông báo trong tiếng Hàn là
게시판
계시판
직_____ - nơi làm việc
장
창
종
프레____기_____ - máy ép/ máy dập
스 / 게
스/개
스/계
선반 기계 - có nghĩa là gì
Máy ép
Máy tiện
Máy ép
작업______사고
의
에
장
창
Tai nạn do sụp đổ trong tiếng Hàn
봉괴 사고
감전 사고
누전 사고
Tai nạn do điện giật
봉괴 사고
감전 사고
추락 사고
Tai nạn rơi ngã
누전 사고
추락 사고
가스 누출 사고
Tai nạn hở mạch điện trong tiếng Hàn là
누준 사고
노전 사고
누전 사고
가스 누_____사고 - Tai nạn rò rỉ khí gas
줄
출
졸
Đây là gì
수화기
소화기
Những trang bị mà người nam đang mặc được gọi chung là gì
(a)
Đeo , mặc trong tiếng Hàn là
작영하다
착영하다
작용하다
착용하다
Loại quần áo được mang trên hình có tên gọi chung là gì
(a)
Mũ bảo hộ là hình nào sau đây
Đây là gì
보안면
용접면
마스크
Đây là gì
(a)
귀마개 có nghĩa là gì
Mặt nạ phòng độc
Kính bảo hộ
Dụng cụ bịt tai, che tai
Đây là gì
(a)
