WorksheetsKiểm tra bài 4 - 6
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
Chọn câu tương ứng với câu dưới:
你去邮局寄信吗?
不去,我去银行取钱。
我喜欢喝水。
明天见!
去北京吗?
Dịch sang tiếng Trung & viết từ chú ý viết theo đúng thứ tự :
bố, mẹ, anh trai, chị gái, em trai, em gái
爸爸,妈妈,哥弟,姐姐,
弟弟,妹妹
爸妈,妈妈,哥哥,姐姐,
弟弟,妹妹
爸爸,妈妈,哥哥,姐妹,
弟弟,妹妹
爸爸,妈妈,哥哥,姐姐,
弟弟,妹妹
Câu nào sau đây là câu hỏi chính phản?
你去学校吗?
这本书是你的吗?
你去不去?
你想吃什么?
Lượng từ của 书/杂志 là gì?
个
人
木
本
Chọn câu trả lời đúng của câu hỏi dưới:
那个人是你的老师吗?
对的,那是中文书。
不对,我要学英语。
对的。他姓王,是我的汉语老师。
好啊,我们去学校。
Tìm đáp án tương ứng nghĩa với:
"thứ 6“
周六
礼拜五
星期西
礼拜六
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng?
去/上周一/妈妈/信/我/邮局/寄
(a)
Dịch cụm từ sau sang tiếng Trung:
"ngày 20 tháng 10 năm 2024"
2024年10月20天
2004年10月20号
20号10月2024年
2024年10月20号
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng?
你/什么/时候/去/北京/学/汉语
你什么时候去北京学汉语。
你什么时候学汉语去北京?
你什么时候去北京学汉语?
你去北京学汉语什么时候?
Đây là đâu?
"太原”
Hãy tìm bức ảnh tương ứng và chọn phiên âm đúng của với địa phương này.
/tàipíng/
/tàiyuán/
/héjiāng/
/xīyuán/
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Xin lỗi, tôi không đi, tôi về nhà."
对不起,我不去,我回家。
没关系,我不去,我去家。
没关系,我不去,我回家。
Sắp sếp các từ sau thành câu đúng và dịch sang tiếng Việt:
学校/她们/的/新学生/是/我/。
她们是新学生的我学校。
Bọn họ đều là học sinh mới của trường tôi.
我学校是她们的新学生。
Bọn họ đều là học sinh mới của trường tôi.
她们是我学校的新学生。
Bọn họ đều là học sinh mới của trường tôi.
我学校是新学生的她们。
Học sinh mới của trường tôi là bọn họ.
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Ngày mai chúng ta đi siêu thị mua táo nhé.
(a)
这不是王老师,这是我爸爸。
Zhè bùshì Wáng lǎoshī, zhè shì wǒ bàbà.
Nà bùshì Wáng lǎoshī, nà shì wǒ bàba.
Zhè bùshì Wáng lǎoshī, nà shì wǒ bàba.
Zhè bùshì Wáng lǎoshī, zhè shì wǒ bàba.
Zhè shì Wáng lǎoshī, zhè bùshì wǒ bàba.
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Đó là giám đốc mới của công ty anh ta."
(a)
你叫什么名字?
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
Sang năm bố cô ấy bao nhiêu tuổi?
(a)
Sắp xếp các từ thành câu đúng:
来自/她/哪里/的/朋友/
(a)
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng?
麦克/出生/哪儿/妹妹/的/在
(a)
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng?
你/杂志/什么/买/弟弟
(a)
