wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA PHONG CÁCH NHÀ GIÁO

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

1. Theo Luật Giáo dục 2019, vai trò của nhà giáo là gì?

a)

A. Quyết định chất lượng giáo dục.

b)

B. Truyền thụ kiến thức một chiều.

c)

C. Duy trì nề nếp lớp học.

d)

D. Hoàn thành giáo án đúng giờ.

2.

2. Phong cách nhà giáo thể hiện rõ nhất ở đâu?

a)

A. Tác phong làm việc, giao tiếp, sinh hoạt.

b)

B. Thành tích học sinh giỏi.

c)

C. Lượng bài tập giao về nhà.

d)

D. Thời gian giảng dạy mỗi tiết.

3.

3. Phong cách giao tiếp dân chủ của giáo viên đòi hỏi điều gì?

a)

A. Tôn trọng, lắng nghe ý kiến học sinh.

b)

B. Cứng rắn, quyết đoán trong mọi tình huống.

c)

C. Không thay đổi kế hoạch giảng dạy.

d)

D. Tập trung vào kết quả thi cử.

4.

4. Phong cách làm việc khoa học KHÔNG bao gồm đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nghiêm túc và đúng giờ.

b)

B. Làm việc tùy hứng và linh hoạt cảm xúc.

c)

C. Trách nhiệm với nhiệm vụ được giao.

d)

D. Chủ động, sáng tạo.

5.

5. Phong cách lãnh đạo của giáo viên thể hiện qua điều gì?

a)

A. Dạy học sinh đọc – viết tốt.

b)

B. Tổ chức lớp học hiệu quả, có tầm nhìn và mục tiêu.

c)

C. Sử dụng giáo án mẫu.

d)

D. Thường xuyên kiểm tra học sinh

6.

6. Giao tiếp sư phạm cần tránh điều gì?

a)

A. Thái độ cứng nhắc, áp đặt.

b)

B. Giao tiếp chân thành.

c)

C. Ngôn ngữ mô phạm.

d)

D. Trang phục lịch sự.

7.

7. Phong cách giao tiếp dân chủ giúp giáo viên làm gì?

a)

A. Tăng cường kiểm tra học sinh.

b)

B. Nói ít, làm nhiều.

c)

C. Hạn chế giao tiếp với phụ huynh.

d)

D. Hiểu rõ đặc điểm tâm lý, nhu cầu của học sinh.

8.

8. Một biểu hiện của phong cách nhà giáo là:

a)

A. Ăn mặc sang trọng.

b)

B. Giao tiếp nhiều qua mạng xã hội.

c)

C. Sống có lý tưởng, đạo đức, trách nhiệm.

d)

D. Không tiếp xúc với đồng nghiệp.

9.

9. Trong sinh hoạt chuyên môn, giáo viên cần làm gì?

a)

A. Trao đổi chuyên môn, rèn luyện phong cách

b)

B. Giao bài tập về nhà.

c)

C. Kiểm điểm đồng nghiệp.

d)

D. Trình bày thành tích cá nhân.

10.

10. Tính mô phạm trong giao tiếp thể hiện qua:

a)

A. Nói nhiều, làm ít.

b)

B. Giữ khoảng cách với học sinh.

c)

C. Giao tiếp thẳng thắn, cộc lốc.

d)

D. Trang phục, hành vi, lời nói mẫu mực.

11.

11. Phương tiện phi ngôn ngữ trong giao tiếp sư phạm là:

a)

A. Bảng viết, thước, phấn.

b)

B. Nét mặt, ánh mắt, trang phục.

c)

C. Âm nhạc, màu sắc.

d)

D. Giấy khen, phần thưởng.

12.

12. Một nguyên tắc giao tiếp sư phạm là:

a)

A. Tôn trọng người học và đối tượng giao tiếp

b)

B. Tránh tiếp xúc với học sinh cá biệt.

c)

C. Giữ khoảng cách tuyệt đối với học sinh.

d)

D. Không giao tiếp trong giờ ra chơi.

13.

13. Biểu hiện KHÔNG đúng với kỹ năng lắng nghe trong giao tiếp sư phạm là:

a)

A. Tập trung lắng nghe, không ngắt lời.

b)

B. Vội vàng đưa ra kết luận khi học sinh đang nói.

c)

C. Quan sát ánh mắt, cử chỉ khi học sinh phát biểu.

d)

D. Không làm việc khác trong khi lắng nghe.

14.

14. Phong cách làm việc 'gần gũi' của giáo viên là:

a)

A. Thân mật trong giờ học.

b)

B. Chia sẻ mọi chuyện cá nhân với học sinh.

c)

C. Có khả năng linh hoạt giữa làm việc độc lập và hợp tác.

d)

D. Giảm bớt các hoạt động nhóm.

15.

15. Phong cách làm việc 'tầm nhìn lớn' thể hiện ở:

a)

A. Luôn làm việc đúng quy định và kế hoạch.

b)

B. Có khả năng phát hiện xu hướng và thúc đẩy sự thay đổi.

c)

C. Tập trung hoàn thành từng công việc cụ thể.

d)

D. Thường đảm nhiệm các công việc nhỏ lẻ.

16.

16. Một biểu hiện đúng của phong cách làm việc khoa học là:

a)

A. Nói đi đôi với làm, có nguyên tắc và trách nhiệm.

b)

B. Chỉ tuân theo quy trình sẵn có.

c)

C. Làm việc theo cảm hứng và sáng tạo cá nhân.

d)

D. Luôn giữ ý kiến riêng, không cần hợp tác.

17.

17. Phong cách giao tiếp mô phạm KHÔNG bao gồm:

a)

A. Tự nhiên mà không suồng sã.

b)

B. Lịch sự mà không cầu kỳ.

c)

C. Giao tiếp suồng sã và thiếu tế nhị.

d)

D. Tế nhị, không xã giao.

18.

18. Ngôn ngữ bên trong trong giao tiếp sư phạm là:

a)

A. Ngôn ngữ hướng vào bản thân, giúp điều chỉnh hành vi.

b)

B. Ngôn ngữ nói chuyện giữa các giáo viên.

c)

C. Ngôn ngữ giao tiếp qua bảng viết.

d)

D. Cách trình bày bài kiểm tra.

19.

19. Khi nhận góp ý từ phụ huynh, giáo viên nên:

a)

A. Bỏ qua, không phản hồi.

b)

B. Tranh luận đến cùng.

c)

C. Phối hợp cùng Ban giám hiệu và phụ huynh học sinh giải quyết.

d)

D. Bình tĩnh suy xét, lắng nghe và điều chỉnh hợp lý.

20.

Câu 20. Đặc trưng nào KHÔNG phải là phong cách của người giáo viên theo tài liệu?

a)

A. Phong cách sống có lý tưởng, có mục đích, phù hợp với các chuẩn mực đạo đức nhà giáo.

b)

B. Phong cách làm việc khoa học, nghiêm túc.

c)

 C. Phong cách giao tiếp, ứng xử đúng chuẩn mực.

d)

D. Phong cách độc đoán, thiếu linh hoạt.