wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra đầu buổi 3 NGUYÊN ÂM ĐÔI

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Cách phát âm '' 얘''

a)

ưi

b)

ye

c)

d)

oa

2.

Cách đọc nguyên âm : '' 워''?

a)

b)

oe

c)

ưi

d)

3.

Cách phát âm '' uy'' là của nguyên âm mở rộng nào?

a)

b)

c)

d)

4.

Nguyên Âm Được Đọc Phát Là "Ê "?

a)

b)

c)

d)

5.

Nguyên Âm " YÊ" Trong Bảng Chữ Cái Tiếng Hàn Là Nguyên Âm Ghép Bởi 2 Nguyên Âm Đơn Nào?

a)

여+ ㅣ

b)

야 + ㅣ

c)

애 + ㅣ

d)

에 + ㅣ

6.

4. Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 에 "

a)

ê

b)

i

c)

ô

d)

ư

7.

5. Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 애 "

a)

ê

b)

e

c)

ô

d)

8.

Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 위 "

a)

ui

b)

uy

c)

uo

d)

9.

8. Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 와 "

a)

oa

b)

ui

c)

uo

d)

10.

16. Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 외 "

a)

oa

b)

c)

uo

d)

uy

11.

17. Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 의 "

a)

yo

b)

c)

d)

ưi

12.

Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 예 "

a)

yㅇ

b)

c)

d)

yi

13.

Nguyên âm sau đây đọc như thế nào " 왜"

a)

b)

ua

c)

uo

d)

ưi

14.

3 nguyên âm nào được đọc là "uê"

a)

외, 왜, 웨

b)

위, 의, 워

c)

외, 워, 웨

d)

와, 위, 워

15.

3 nguyên âm nào được đọc là "uê"

a)

외, 왜, 웨

b)

위, 의, 워

c)

외, 워, 웨

d)

와, 위, 워

16.

3 nguyên âm nào được đọc là "uê"

a)

외, 왜, 웨

b)

위, 의, 워

c)

외, 워, 웨

d)

와, 위, 워

17.

3 nguyên âm nào được đọc là "uê"

a)

외, 왜, 웨

b)

위, 의, 워

c)

외, 워, 웨

d)

와, 위, 워

18.

Nguyên âm đôi trong Tiếng Hàn có mấy chữ

a)

10

b)

11

c)

12

d)

9