NEW
Font size
WorksheetsGiáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp I- Bài 18:做客(二)
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Chọn hình ảnh thích hợp với từ: “米饭”
Chọn từ thích hợp với hình ảnh:
超市
麻烦
面食
馅儿
Chọn nghĩa của từ trong ảnh:
lười biếng
mệt mỏi
buồn ngủ
chán nản
Chọn phiên âm của từ: “速冻”
sùdòng
sùtòng
shùdòng
shùtòng
Chọn nghĩa của từ trong ảnh:
quan trọng
nếu như
thú vị
người khách
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô gái:
如果没别的安排的话,我就去。
挺有意思的。
我不常去老师家玩儿。
你真会偷懒!
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô giáo
北方人喜欢吃面食,南方人喜欢吃米饭。
他们不常吃。
面食和米饭都很好吃。
他们都去超市买面食和米饭。
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật cô gái
你觉得速冻饺子的味道怎么样?
你喜欢吃饺子还是米饭?
你觉得包饺子麻烦吗?
你喜欢买速冻饺子还是包饺子?
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai:
听说你很喜欢看书,是吗?
明天再和我去书店,怎么样?
你喜欢听音乐还是看书?
你常常去书店买书吗?
Chọn vị trí thích hợp để điền từ “得”:
...(1)... 包饺子...(2)... 比较麻烦 ...(3)...,...(4)... 花很多时间。
(4)
(1)
(2)
(3)
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
过节的时候,大家一起唱歌、跳舞,很 ......。
热闹
重要
麻烦
偷懒
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
你们 ...(1)... 打车去朋友家 ...(2)...?
(1) 不是
(2) 吗
(1) 如果
(2) 就
(1) 吗
(2) 不是
(1) 就
(2) 如果
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
逛/ 买/ 如果/ 就/ 想/ 东西/ 的话/ 我/ 商店
如果想买东西的话,我就去逛商店。
如果想逛东西的话,我就去买商店。
就想买东西的话,如果我去逛商店。
就想逛东西的话,我如果去买商店。
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
对/ 包/ 有意思/ 饺子/ 挺/ 他们/ 来说/的
对他们来说,包饺子挺有意思的。
对包饺子来说,他们挺有意思的。
对他们来说,挺有意思的包饺子。
对包饺子来说,挺有意思的他们。
Chọn ĐÚNG/SAI:
过生日、过节、来客人啦,大家一般 都包饺子吃。
SAI
ĐÚNG
