NEW
Font size
WorksheetsGiáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp I- Bài 14:我喜欢浅颜色的
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Chọn nghĩa của từ trong ảnh:
màu sắc
đậm
nhạt
xinh
Chọn hình ảnh thích hợp với từ: “黑”
Chọn từ thích hợp với hình ảnh:
绿
灰
白
黄
Chọn phiên âm của từ: “便宜”
piányi
piǎnyi
biányi
biǎnyi
Chọn từ thích hợp với hình ảnh:
(1) 旧
(2) 新
(1) 新
(2) 旧
(1) 深
(2) 浅
(1) 浅
(2) 深
Chọn nghĩa của từ trong ảnh:
dễ, dễ dàng
đẹp, xinh đẹp
mất, lạc mất
hơi chút
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai
这件黄毛衣怎么样?
这件蓝毛衣怎么样?
你要买黄毛衣吗?
你要买蓝毛衣吗?
Chọn nghĩa của từ trong ảnh:
mất, thất lạc
hoảng sợ
đau đầu
tìm
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai
有点儿贵,不过质量很好。
这是我昨天买的。
旧的比较便宜。
新的很贵。
Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai
你喜欢什么颜色的?
你要买便宜的吗?
有别的颜色吗?
灰色的怎么样?
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
脏/ 白毛衣/ 你/ 的/ 有点儿
你的白毛衣有点儿脏。
白毛衣的你有点儿脏。
你的白毛衣脏有点儿。
白毛衣的你脏有点儿。
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
别的自行车 ...(1)... 便宜 ...(2)...。
(1) 挺
(2) 的
(1) 的
(2) 挺
(1) 有
(2) 点儿
(1) 点儿
(2) 有
Chọn ĐÚNG/SAI:
他的毛衣是深色。
SAI
ĐÚNG
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
白毛衣很好看,可是太 ...... 脏了。
容易
便宜
漂亮
旧
Chọn vị trí thích hợp để điền từ “的”:
...(1)... 我昨天 ...(2)... 买 ...(3)... 有 点旧 ...(4)....。
(3)
(1)
(2)
(4)
