wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giáo trình Hán ngữ Boya Sơ cấp I- Bài 14:我喜欢浅颜色的

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nghĩa của từ trong ảnh:

a)

màu sắc

b)

đậm

c)

nhạt

d)

xinh

2.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: “黑”

a)

b)

c)

d)

3.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh:

a)

绿

b)

c)

d)

4.

Chọn phiên âm của từ: “便宜”


a)

piányi

b)

piǎnyi

c)

biányi

d)

biǎnyi

5.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh:

a)

(1) 旧

(2) 新

b)

(1) 新

(2) 旧

c)

(1) 深

(2) 浅

d)

(1) 浅

(2) 深

6.

Chọn nghĩa của từ trong ảnh:

a)

dễ, dễ dàng

b)

đẹp, xinh đẹp

c)

mất, lạc mất

d)

hơi chút

7.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai

a)

这件黄毛衣怎么样?

b)

这件蓝毛衣怎么样?

c)

你要买黄毛衣吗?

d)

你要买蓝毛衣吗?

8.

Chọn nghĩa của từ trong ảnh:

a)

mất, thất lạc

b)

hoảng sợ

c)

đau đầu

d)

tìm

9.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai

a)

有点儿贵,不过质量很好。

b)

这是我昨天买的。

c)

旧的比较便宜。

d)

新的很贵。

10.

Chọn lời thoại thích hợp cho nhân vật chàng trai


a)

你喜欢什么颜色的?

b)

你要买便宜的吗?

c)

有别的颜色吗?

d)

灰色的怎么样?

11.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

脏/ 白毛衣/ 你/ 的/ 有点儿

a)

你的白毛衣有点儿脏。

b)

白毛衣的你有点儿脏。

c)

你的白毛衣脏有点儿。

d)

白毛衣的你脏有点儿。

12.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

别的自行车 ...(1)... 便宜 ...(2)...。

a)

(1) 挺

(2) 的

b)

(1) 的

(2) 挺

c)

(1) 有

(2) 点儿

d)

(1) 点儿

(2) 有

13.

Chọn ĐÚNG/SAI:

他的毛衣是深色。

a)

SAI

b)

ĐÚNG

14.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

白毛衣很好看,可是太 ...... 脏了。

a)

容易

b)

便宜

c)

漂亮

d)

15.

Chọn vị trí thích hợp để điền từ “的”:

...(1)... 我昨天 ...(2)... 买 ...(3)... 有 点旧 ...(4)....。

a)

(3)

b)

(1)

c)

(2)

d)

(4)